Danh sách giấy chứng nhận bị sai hỏng

Tìm kiếm thông tin GCN Năm :       Đơn vị hành chính :


NămĐơn vị hành chínhSố Thông báoTên Thông báoSố Serial Giấy chứng nhậnFile Đính kèm
2021Tỉnh Long An72;70;73;71;83/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 249807
2021Tỉnh Long An72;70;73;71;83/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 618269
2021Tỉnh Long An72;70;73;71;83/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 429533
2021Tỉnh Long An72;70;73;71;83/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 030816
2021Tỉnh Long An72;70;73;71;83/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 909636
2021Tỉnh Long An72;70;73;71;83/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 909637
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734531
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734532
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734533
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734534
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734535
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734536
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734537
2021Tỉnh Long An114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtX 413447
2021Tỉnh Long An113/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 538621
2021Tỉnh Long An115/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 968314
2021Tỉnh Long An123/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 333688
2021Tỉnh Long An124/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 158017
2021Tỉnh Đắk Lắk221/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 631078
2021Tỉnh Quảng Bình23/QĐ-STNMT. Hủy trang bổ sung GCNQSDĐ kèm theo GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtY 355088
2021Tỉnh Quảng Bình15/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 482698
2021Tỉnh Quảng Bình21/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 401328
2021Tỉnh Quảng Bình19/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 668828
2021Tỉnh Long An103/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 551145
2021Tỉnh Đắk Lắk08/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 209076
2021Tỉnh Long An68/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 149626
2021Tỉnh Long An67/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 853760
2021Tỉnh Long An66/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 636701
2021Tỉnh Long An64/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 363323
2021Tỉnh Bình Thuận08/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 471913
2021Tỉnh Long An62/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 338594
2021Tỉnh Long An61/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 171022
2021Tỉnh Long An63/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtW 494425
2021Tỉnh Long An65/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtY 241290
2021Tỉnh Long An50/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 828815
2021Tỉnh Long An52/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 537739
2021Tỉnh Long An58/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtW 428380
2021Tỉnh Long An57/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 398119
2021Tỉnh Long An55/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 151755
2021Tỉnh Long An56/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 423810
2021Tỉnh Long An40/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 423528
2021Tỉnh Long An38/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 339301
2021Tỉnh Long An38/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 339302
2021Tỉnh Long An32/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 183145
2021Tỉnh Long An29/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất823701
2021Tỉnh Long An24/QĐ-STNMTHủy 02 trang bổ sung GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAA 316457
2021Tỉnh Bắc Giang88/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 745789
2021Tỉnh Quảng Bình18/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 401198
2021Tỉnh Long An25/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 123348
2021Tỉnh Long An26/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 536666
2021Tỉnh Long An20/QĐ-STNMTHủy 01 trang bổ sung GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 675287
2021Tỉnh Long An12/QĐ-STNMTHủy 01 trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 616058
2021Tỉnh Long An13/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 740437
2021Tỉnh Long An14/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 468982
2021Tỉnh Long An4446/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 280512
2021Tỉnh Long An4446/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 280511
2021Tỉnh Quảng Bình837/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727014
2021Tỉnh Quảng Bình842/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727032
2021Tỉnh Quảng Bình845/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727013
2021Tỉnh Quảng Bình844/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727012
2021Tỉnh Quảng Bình836/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727034
2021Tỉnh Quảng Bình840/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727029
2021Tỉnh Quảng Bình838/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727028
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 181028
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 173261
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 094258
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 520946
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 932535
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 013153
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 449987
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 281367
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 501922
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 094806
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 870114
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 010069
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 822482
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 528194
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 094636
2021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 44164
2021Tỉnh Quảng Bình839/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727033
2021Tỉnh Quảng Bình841/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727031
2021Tỉnh Khánh Hòa1072/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 480970
2021Tỉnh Cao Bằng401/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00366
2021Tỉnh Cao Bằng392/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 167737
2021Thành phố Hải Phòng450/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 792136
2021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 312109
2021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 615957
2021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 043797
2021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 883931
2021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 404183
2021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 404164
2021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 249502
2021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 675488
2021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 411332
2021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 132685
2021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 647840
2021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH01877
2021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH2493
2021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH04090
2021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297488
2021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 061376
2021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 773319
2021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 839831
2021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 810286
2021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 606561
2021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 967252
2021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 419245
2021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 761085
2021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 586438
2021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 586440
2021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 586439
2021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 630963
2021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 913225
2021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 999277
2021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 173411
2021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 842277
2021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727030
2021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 133397
2021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 691673
2021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 182296
2021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 178440
2021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 691808
2021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 879303
2021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 824031
2021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 883659
2021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 954061
2021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 420108
2021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 075211
2021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 360641
2021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 360640
2021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 019726
2021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 397244
2021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 386018
2021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 497429
2021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 605318
2021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0347691
2021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 912885
2020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00376
2020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 01044
2020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 398160
2020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 753149
2020Tỉnh Đắk Nông1761/QĐ-STNMTVề việc hủy Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của Công ty Cổ phần Phát triển sản xuất Thương mại Sài GònBG 945396
2020Tỉnh Thừa Thiên Huế437/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBS 815314
2020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 173170
2020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtY 240533
2020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 400732
2020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 916953
2020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 382684
2020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 240899
2020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 226572
2020Tỉnh Khánh Hòa3824/QĐ-UBNDThu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ố phát hành AG 728881 cho hộ bà Trương Thị Dân và ông Nguyễn Thái HọcAG 728881
2020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 019049
2020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 945421
2020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 891023
2020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 884204
2020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 867655
2020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 645566
2020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 696381
2020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 602240
2020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 895796
2020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 494880
2020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 008714
2020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 568112
2020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 084095
2020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 968720
2020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 269453
2020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 825959
2020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 293965
2020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 505377
2020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 804967
2020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 490110
2020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 066889
2020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 263330
2020Thành phố Hà Nội7604/QĐ-STNMT; 2364/QĐ-UBND; 7989/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 740844
2020Thành phố Hà Nội7604/QĐ-STNMT; 2364/QĐ-UBND; 7989/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 1687377
2020Thành phố Hà Nội7604/QĐ-STNMT; 2364/QĐ-UBND; 7989/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 490219
2020Tỉnh Hà Giang257/QĐ-STNMT; 272/QĐ-STNMT; 273/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 955676
2020Tỉnh Hà Giang257/QĐ-STNMT; 272/QĐ-STNMT; 273/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 064450
2020Tỉnh Hà Giang257/QĐ-STNMT; 272/QĐ-STNMT; 273/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 745392
2020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 264898
2020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 951534
2020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 904409
2020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 904410
2020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 904411
2020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 767545
2020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất030959
2020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 837086
2020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtT 167702
2020Tỉnh Quảng Ngãi571/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 059738
2020Tỉnh Tiền Giang3129/BC-VPĐKĐĐ; 3237/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 819477
2020Tỉnh Tiền Giang3129/BC-VPĐKĐĐ; 3237/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 793190
2020Tỉnh Lai Châu273/QĐ-STNMT; 275/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 552090
2020Tỉnh Lai Châu273/QĐ-STNMT; 275/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00223
2020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 082643
2020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 219020
2020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 372023
2020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 042617
2020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtT 258439
2020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 629305
2020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 206084
2020Thành phố Hà Nội1502;1496/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 981958
2020Thành phố Hà Nội1502;1496/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất10111110073
2020Tỉnh Bạc Liêu136/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 194833
2020Tỉnh Bạc Liêu136/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 217539
2020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 229534
2020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 217438
2020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 850623
2020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 718555
2020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 718556
2020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 857191
2020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 01917
2020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 904582
2020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 904547
2020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 509413
2020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 078854
2020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 033225
2020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 448116
2020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất106126CH2
2020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 551748
2020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtG 258385
2020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 282855
2020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 362316
2020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 434684
2020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 434685
2020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 873889
2020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 359104
2020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 415180
2020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 961206
2020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 077485
2020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 891999
2020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 990845
2020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 076806
2020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 732103
2020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 128185
2020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 808662
2020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 698213
2020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 332947
2020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 645473
2020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 122616
2020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 231636
2020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 445653
2020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 211509
2020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 783547
2020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 586706
2020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 309752
2020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 582533
2020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 000333
2020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 00846
2020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 146246
2020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 681795
2020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH30437
2020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 364183
2020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 647548
2020Tỉnh Vĩnh Long2148/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 319640
2020Tỉnh Tuyên Quang337/QĐ-STNMT; 346/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00645
2020Tỉnh Tuyên Quang337/QĐ-STNMT; 346/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00167 QSDĐ/UBND
2020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 206920
2020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 101123
2020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 317605
2020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 317606
2020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 011308
2020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 092735
2020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 682800
2020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 629910
2020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 346563
2020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 419578
2020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 303040
2020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 001827
2020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 707768
2020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 916825
2020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 020821
2020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 10651
2020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 682800
2020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 942376
2020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 163131
2020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 820176
2020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 296511
2020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 861931
2020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 529342
2020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 522982
2020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 453635
2020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 619076
2020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất285149
2020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 844677
2020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 908037
2020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA651417
2020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00294
2020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 117211
2020Tỉnh Khánh Hòa21998/QĐ-CNTTVề việc hủy trang bổ sung 05 của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất00304 QSDĐ/-VT-NT
2020Thành phố Hà Nội1084/TB-STNMT-VPĐKĐĐVề việc thu hồi giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất10107350379
2020Thành phố Hà Nội1084/TB-STNMT-VPĐKĐĐVề việc thu hồi giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất10107350392
2020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417369
2020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 965075
2020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 415618
2020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 136964
2020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 743567
2020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 338042
2020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 310383
2020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 016067
2020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 996522
2020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 404348
2020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 952354
2020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 815033
2020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 996904
2020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 541202
2020Tỉnh Bình Dương4992/STNMT-VPĐKĐĐHủy giấy chứng nhận của Công ty TNHH SriThai ( Việt Nam)CĐ 247761
2020Tỉnh Bình Dương4791/STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 492131
2020Tỉnh Bình Dương4791/STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 155046
2020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 688961
2020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 316234
2020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 561852
2020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 341507
2020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 156410
2020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 755991
2020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 691425
2020Tỉnh Phú Yên1570/VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 892872
2020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 168069
2020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 768670
2020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBR 869477
2020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 240499
2020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 167260
2020Tỉnh Đồng Nai1526/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 654317
2020Tỉnh Khánh Hòa21442/QĐ-CNTTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 784697
2020Thành phố Hà Nội1252, 936/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 869488
2020Thành phố Hà Nội1252, 936/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 666198
2020Tỉnh Tiền Giang2913/BC-VPĐKĐĐBáo cáo Về danh sách Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị hủy theo quy định tại khoản 2 Điều 82 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủI 159841
2020Thành phố Hà Nội875/CNVPĐKHủy giấy chứng nhận số AĐ 625724 do UBND quận Hoàng Mai cấp ngày 28/12/2006 cho bà Bùi Thị Bắc tại Phường Thanh TrìAĐ 625724
2020Tỉnh Đồng Nai1466/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung Giấy chứng nhận số 01 đính kèm Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BK 445714 ngày 16/5/2012BK 445714
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 956622
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtY 759143
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtAL 689758
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784233
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtL 196090
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtBY 772121
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtW 503884
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 942695
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784294
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784848
2020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784321
2020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCU 536649
2020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463492
2020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463493
2020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463494
2020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463495
2020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463496
2020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463497
2020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463498
2020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463499
2020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463500
2020Tỉnh Thừa Thiên Huế397/QĐ-STNMT, 398/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 091919
2020Tỉnh Thừa Thiên Huế397/QĐ-STNMT, 398/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 017018
2020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 249350
2020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 985096
2020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 310426
2020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 438553
2020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 620263
2020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 587767
2020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 879369
2020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 896450
2020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 583204
2020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA0 715063
2020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 461906
2020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 112570
2020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 446370
2020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 176392
2020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 080376
2020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 454192
2020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 454194
2020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 272769
2020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00311
2020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 272487
2020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 298269
2020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 298271
2020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 261738
2020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 322351
2020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 322352
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458703
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458704
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458705
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458706
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458707
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458708
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458709
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458710
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458711
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458712
2020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458713
2020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 824911
2020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 655453
2020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 776455
2020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 776456
2020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 543265
2020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0442401
2020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 298492
2020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất2111633
2020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH03845/QSDĐ/1404/QĐU
2020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtX 571891
2020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 032459
2020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 147875
2020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 731077
2020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 356420
2020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất5354/QSDĐ/4572/QĐUB
2020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 851496
2020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00879
2020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00183
2020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00222
2020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089511
2020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089512
2020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089513
2020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089514
2020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821815
2020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821897
2020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821898
2020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821899
2020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821900
2020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 946589
2020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 987922
2020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 063792
2020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 716156
2020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất5711/QSDĐ/7149/QĐUB
2020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 362571
2020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00029
2020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 419525
2020Tỉnh Bình Phước72/TB-STNMTKhông sử dụng phôi giấy chứng nhận QSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất bị thất lạcCX 903351
2020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00899/22393
2020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 03129
2020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH30437
2020Tỉnh Đồng Nai1408/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 579908
2020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtP 870041
2020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtB 930933
2020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtCX 945691
2020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtY 748292
2020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtBO 244836
2020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523669
2020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523670
2020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523671
2020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAK 763557
2020Tỉnh Hà Giang220/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho ông Hoàng Thu Báo12/QSDĐ
2020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00480/22384
2020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất103QSDĐ/PĐ-NT
2020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 262633
2020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH09797
2020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH08648
2020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 257737
2020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất0485236
2020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 053160
2020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 778232
2020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 562801
2020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 530086
2020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 682105
2020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 682059
2020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 27550
2020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00071/CL
2020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 533243
2020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 02973
2020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 405986
2020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 795248
2020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất2661/QSDĐ/1335/QĐUB
2020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 14109
2020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 940286
2020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 604668
2020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtN 907613
2020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00527
2020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978205
2020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978186
2020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978187
2020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038402
2020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038403
2020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038404
2020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00758
2020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 657058
2020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 621006
2020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 646964
2020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 575226
2020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 150759
2020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 567986
2020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 985332
2020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 182736
2020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 258185
2020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 676150
2020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 085149
2020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 676148
2020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 356042
2020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 06217
2020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 10947
2020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 370329
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 156604
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 775590
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 032560
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257234
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257235
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257236
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 119206
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 665623
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 623684
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 647952
2020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 073831
2020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 603651
2020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 670239
2020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 785045
2020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 118237
2020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 463800
2020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 517714
2020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 517715
2020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 426512
2020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 905495
2020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất0363006
2020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00048
2020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00657
2020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 005809
2020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 0399561
2020Tỉnh Lai Châu236/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 266621
2020Tỉnh Nghệ An3853/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 504125
2020Tỉnh Lai Châu233/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 642578
2020Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu800/QĐ-STNMTHủy bỏ GCN QSD đất, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất số BX 920391 ngày 25/10/2016BX 920391
2020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 127063
2020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 794750
2020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 122727
2020Tỉnh Tiền Giang2549/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 296144
2020Tỉnh Bắc Giang521/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 688909
2020Tỉnh Trà Vinh224/TB-STNMTVề việc mất phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị hỏngCQ 628739
2020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297118
2020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00561/QSDĐ/2240/2001
2020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 876035
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 579124
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 298625
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 153086
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 588978
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0445015
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 952104
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 156604
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 775590
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 407747
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 740155
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 332745
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 955542
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 955541
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 094282
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 997166
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 606063
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 265501
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 852679
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất652/GCN-SB
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 951934
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297276
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 356739
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 042696
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 724809
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 148858
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 404188
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 154785
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất235693
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 216418
2020Tỉnh Lai Châu230/QĐ-STNMTVề việc hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 273103
2020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 193999
2020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtC 313841
2020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtE 704260
2020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtC 070956
2020Tỉnh Khánh Hòa624/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00935/22336
2020Tỉnh Tuyên Quang276/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất757962
2020Tỉnh Tiền Giang2356/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 551225
2020Thành phố Hà Nội4342/CNHĐPV/v thu hồi GCNQSD Đ số BT 603024 của Bà Nguyễn Thị Lan thuộc xã Đồng Tháp, huyện Đan PhượngBT 603024
2020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 987508
2020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 740155
2020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 146677
2020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 984623
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 356932
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 656493
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 722947
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 03932
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417087
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 741785
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417230
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 629391
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 509762
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 475846
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 140679
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456832
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 491849
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456565
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456561
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864368
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864396
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864424
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864479
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864482
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864489
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864519
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864536
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864555
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864599
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864600
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864601
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864621
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864622
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864651
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864689
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864694
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864704
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864714
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864721
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864725
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864732
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864734
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864736
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864741
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864750
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864796
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864810
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864814
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864825
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864857
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864858
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864881
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864888
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864946
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864994
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864995
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864996
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 809000
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812395
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812401
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812402
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812428
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812472
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812604
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812732
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812744
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812745
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812749
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812762
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812778
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812820
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812827
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812828
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812845
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812857
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812858
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812864
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812870
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812873
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812874
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812880
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812881
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867526
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867527
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867528
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867529
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867530
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867531
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867532
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867533
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867534
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867535
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867536
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867537
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867538
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867539
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867540
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867541
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867542
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867543
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867544
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867545
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867546
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867547
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867548
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867549
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867550
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867551
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867552
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867553
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867554
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867555
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867556
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867557
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867558
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867559
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867560
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867561
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867562
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867563
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867564
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867565
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867566
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867567
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867568
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867569
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867570
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867571
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867572
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867573
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867574
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867575
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867576
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867577
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867578
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867579
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867580
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867581
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867582
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867583
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867584
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867585
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867586
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867587
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867588
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867589
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867590
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867591
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867592
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867593
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867594
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867595
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867596
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867597
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867598
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867599
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867600
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867601
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867602
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867603
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867604
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867605
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867606
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867607
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867608
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867609
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867610
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867611
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867612
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867613
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867614
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867615
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867616
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867617
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867618
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867619
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867620
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867621
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867622
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867623
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867624
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867625
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867626
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867627
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867628
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867629
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867630
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867631
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867632
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867633
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867634
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867635
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867636
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867637
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867638
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867639
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867640