Danh sách giấy chứng nhận bị sai hỏng

Tìm kiếm thông tin GCN Năm :       Đơn vị hành chính :


NămĐơn vị hành chínhSố Thông báoTên Thông báoSố Serial Giấy chứng nhậnFile Đính kèm
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCL 545764
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 052058
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtR 552583
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtL 564929
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAD 803303
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 850250
2021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAA 197766
2021Tỉnh Long An2179/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 710847
2021Tỉnh Long An2182/QĐ-STNMTVề việc hủy một phần diện tích GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 080917
2021Tỉnh Thừa Thiên Huế280/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 477092
2021Tỉnh Cà Mau481/QÐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 518949
2021Tỉnh Vĩnh Long2071/BC-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtB 657359
2021Tỉnh Vĩnh Long2071/BC-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtU 157223
2021Tỉnh Bình Thuận292/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAD 606527
2021Tỉnh Bình Thuận289/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCG 407482
2021Tỉnh Bắc Giang608/QĐ-TNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtN 788318
2021Tỉnh Bắc Giang607/QĐ-TNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất00891
2021Tỉnh Thanh Hóa379/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0536036
2021Tỉnh Thanh Hóa377/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0131688
2021Thành phố Hải Phòng178/180/QĐ-STN&MTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 378316
2021Thành phố Hải Phòng178/180/QĐ-STN&MTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 607947
2021Tỉnh Khánh Hòa632;633;634;635;636;637;638;639/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 781740
2021Tỉnh Khánh Hòa632;633;634;635;636;637;638;639/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất00865
2021Tỉnh Khánh Hòa632;633;634;635;636;637;638;639/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 542736
2021Tỉnh Khánh Hòa632;633;634;635;636;637;638;639/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 322003
2021Tỉnh Khánh Hòa632;633;634;635;636;637;638;639/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 424416
2021Tỉnh Khánh Hòa632;633;634;635;636;637;638;639/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất00734
2021Tỉnh Khánh Hòa632;633;634;635;636;637;638;639/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất00462
2021Tỉnh Khánh Hòa632;633;634;635;636;637;638;639/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 346617
2021Tỉnh Quảng Bình659;658;653;696/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAQ 088272
2021Tỉnh Quảng Bình659;658;653;696/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 818470
2021Tỉnh Quảng Bình659;658;653;696/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAN 152667
2021Tỉnh Quảng Bình659;658;653;696/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAE 172346
2021Tỉnh Long An2132;2143;2140;2266/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 441117
2021Tỉnh Long An2132;2143;2140;2266/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 140182
2021Tỉnh Long An2132;2143;2140;2266/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 951810
2021Tỉnh Long An2132;2143;2140;2266/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 217465
2021Thành phố Hồ Chí Minh4031/QĐ-UBNDHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtH 09764
2021Tỉnh Lạng Sơn241/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 867155
2021Tỉnh Lạng Sơn240/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAH 049591
2021Tỉnh Nghệ An649/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất001029
2021Tỉnh Vĩnh Long2051/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtA 304613
2021Tỉnh Vĩnh Long2051/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtG 297902
2021Tỉnh Thanh Hóa370/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCD 093718
2021Tỉnh Long An2103/QĐ-STNMT; 2138/QĐ-STNMT; 2149/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAK 683919
2021Tỉnh Long An2103/QĐ-STNMT; 2138/QĐ-STNMT; 2149/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 906826
2021Tỉnh Long An2103/QĐ-STNMT; 2138/QĐ-STNMT; 2149/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCI 283020
2021Tỉnh Đắk Lắk409;412;414;415;418/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAL 640234
2021Tỉnh Đắk Lắk409;412;414;415;418/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0451903
2021Tỉnh Đắk Lắk409;412;414;415;418/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAK 590131
2021Tỉnh Đắk Lắk409;412;414;415;418/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAN 284159
2021Tỉnh Đắk Lắk409;412;414;415;418/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 844106
2021Tỉnh Đắk Lắk409;412;414;415;418/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 844107
2021Tỉnh Tiền Giang1631/BC-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 253175
2021Tỉnh Tiền Giang1631/BC-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 253198
2021Tỉnh Thanh Hóa360/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAB 001363
2021Tỉnh Hà Giang184/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 669936
2021Tỉnh Lai Châu112/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCL 197971
2021Tỉnh Long An2111;2113;2120/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 041216
2021Tỉnh Long An2111;2113;2120/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 725029
2021Tỉnh Long An2111;2113;2120/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 207299
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBC 562693
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBU 499596
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 520034
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ740129
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAK 494693
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtW 348685
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBL 691348
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAN 864507
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 581886
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0539099
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtX 435770
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 173314
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtE 04110
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtN 178279
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtR 901074
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 478755
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 049792
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 381002
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 822186
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 136578
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAL 856374
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAG 252038
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtK 469114
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 042183
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtU 386051
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 124979
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 589232
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtK 427108
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtM 919819
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCE 141851
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtA 763277
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBG 001106
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAB 434308
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 402258
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 129591
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtN 068596
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 329531
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtA 708067
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtN 211744
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBU 484224
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtX 148481
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 562489
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ107947
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 110441
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 398477
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 395857
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCE 903565
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBU 339417
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 402719
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 822178
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 415543
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 726700
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 115164
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtG 811278
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBE 83 1199
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 354327
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtG 811600
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0786813
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 637265
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAB 987850
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0721960
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCI 396224
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC1 489084
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 340116
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAB 568568
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 340742
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 100787
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAC 553735
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCO 411043
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 990609
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 022825
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 161807
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtX 435863
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCK 434937
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtB 030228
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 395718
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAN 140735
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAN 140736
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtN 235148
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 106954
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 609504
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất5301020314
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 062736
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCE 313999
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCE 983283
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất10826
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtY 814669
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 092221
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtX 529221
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtG 811942
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 502577
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBI 558392
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBK 441356
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 360038
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAG 299742
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtR 902321
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtU 867827
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất5301023055
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtV 998136
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtV 707337
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 012121
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtV 165949
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAC 479986
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 748179
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAG 299592
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAP 720210
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAL 429443
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtK 453008
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 106671
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtY 858703
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtV 978459
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAK 968408
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBM 956505
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCM 581233
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCM 581231
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 739268
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtX 192938
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 133779
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất5301061180
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 063166
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBE 785439
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC1 653157
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCO 411819
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAN 563711
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCY 604063
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtG 010497
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 114602
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 114601
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 114603
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCL 852121
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 175753
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCI396875
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtV 165795
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtW 742318
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtY 41I124
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtY 411814
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtX 222448
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC 1396874
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtX 222748
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 402710
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBH 903807
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtM 961237
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtG 843590
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAH 485140
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtL341657
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 706257
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtW 462232
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAB 667472
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 022696
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAB 389166
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAP 626696
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBD 340175
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 106673
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBG 724685
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0800057
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtX 027928
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtU 873969
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 157178
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAG 274362
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAG 274363
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAG 274461
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAG 274462
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 161294
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 161284
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 039556
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAC 024414
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất5301023231
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCE 892231
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 009925
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBM 912019
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAP 909751
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC 817944
2021Tỉnh Tiền Giang838/STNMT-VPĐKDanh sách hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0830290
2021Tỉnh Kon Tum667/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 490725
2021Tỉnh Lạng Sơn236/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 400818
2021Tỉnh Điện Biên90/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCM 123852
2021Thành phố Hồ Chí Minh3850/QĐ-UBNDHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất4098/2004
2021Thành phố Hải Phòng172/QĐ-STN&MTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 899253
2021Tỉnh Vĩnh Long2016/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtN 106184
2021Tỉnh Vĩnh Long2016/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 667800
2021Tỉnh Vĩnh Long2016/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtE 974845
2021Tỉnh Hà Giang178/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtO 697283
2021Tỉnh Yên Bái141/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtR 427615
2021Tỉnh Bình Phước331;332;333/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 166910
2021Tỉnh Bình Phước331;332;333/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 166909
2021Tỉnh Bình Phước331;332;333/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 921886
2021Tỉnh Bình Phước331;332;333/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBM 329024
2021Tỉnh Long An2082;2091;2092;2129/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBU 283582
2021Tỉnh Long An2082;2091;2092;2129/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 360289
2021Tỉnh Long An2082;2091;2092;2129/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 177469
2021Tỉnh Long An2082;2091;2092;2129/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtL 085507
2021Tỉnh Đắk Lắk403;404;405;406;407/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCM 655207
2021Tỉnh Đắk Lắk403;404;405;406;407/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtO 374706
2021Tỉnh Đắk Lắk403;404;405;406;407/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBU 387251
2021Tỉnh Đắk Lắk403;404;405;406;407/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất0580
2021Tỉnh Đắk Lắk403;404;405;406;407/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAO 226963
2021Tỉnh Khánh Hòa622;621;627;628;624;623;626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 363762
2021Tỉnh Khánh Hòa622;621;627;628;624;623;626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 119682
2021Tỉnh Khánh Hòa622;621;627;628;624;623;626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAP 997967
2021Tỉnh Khánh Hòa622;621;627;628;624;623;626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 735407
2021Tỉnh Khánh Hòa622;621;627;628;624;623;626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtB 509462
2021Tỉnh Khánh Hòa622;621;627;628;624;623;626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAC 228938
2021Tỉnh Khánh Hòa622;621;627;628;624;623;626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBL 149975
2021Tỉnh Hậu Giang327/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Nguyễn Hồng NhungBN 292056
2021Tỉnh Kon Tum644/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 734706
2021Thành phố Hà Nội110/BC-VPĐKHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtR 113845
2021Thành phố Hà Nội110/BC-VPĐKHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtS 199366
2021Tỉnh Long An2039;2047;2053;2054;2062;2067;2079;2067/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 361024
2021Tỉnh Long An2039;2047;2053;2054;2062;2067;2079;2067/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 361025
2021Tỉnh Long An2039;2047;2053;2054;2062;2067;2079;2067/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 174742
2021Tỉnh Long An2039;2047;2053;2054;2062;2067;2079;2067/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCG 976932
2021Tỉnh Long An2039;2047;2053;2054;2062;2067;2079;2067/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCL 031292
2021Tỉnh Long An2039;2047;2053;2054;2062;2067;2079;2067/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 312385
2021Tỉnh Long An2039;2047;2053;2054;2062;2067;2079;2067/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtK 618183
2021Tỉnh Long An2039;2047;2053;2054;2062;2067;2079;2067/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtM 616014
2021Tỉnh Long An2039;2047;2053;2054;2062;2067;2079;2067/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtK 048414
2021Tỉnh Long An2039;2047;2053;2054;2062;2067;2079;2067/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBD 256806
2021Tỉnh Quảng Bình636; 635; 637; 628; 626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 629083
2021Tỉnh Quảng Bình636; 635; 637; 628; 626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 629082
2021Tỉnh Quảng Bình636; 635; 637; 628; 626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAC 249191
2021Tỉnh Quảng Bình636; 635; 637; 628; 626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC 0951358
2021Tỉnh Quảng Bình636; 635; 637; 628; 626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBL 913316
2021Tỉnh Khánh Hòa597;598;599;603;605;606;608;607;609;610/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtDA 280288
2021Tỉnh Khánh Hòa597;598;599;603;605;606;608;607;609;610/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 342527
2021Tỉnh Khánh Hòa597;598;599;603;605;606;608;607;609;610/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 342531
2021Tỉnh Khánh Hòa597;598;599;603;605;606;608;607;609;610/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 585096
2021Tỉnh Khánh Hòa597;598;599;603;605;606;608;607;609;610/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBI 092453
2021Tỉnh Khánh Hòa597;598;599;603;605;606;608;607;609;610/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBC 642711
2021Tỉnh Khánh Hòa597;598;599;603;605;606;608;607;609;610/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBL 193084
2021Tỉnh Khánh Hòa597;598;599;603;605;606;608;607;609;610/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 868092
2021Tỉnh Khánh Hòa597;598;599;603;605;606;608;607;609;610/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBL 193355
2021Tỉnh Khánh Hòa597;598;599;603;605;606;608;607;609;610/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBL 734681
2021Tỉnh Lạng Sơn232/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBC 160984
2021Tỉnh Lạng Sơn232/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBC 160995
2021Tỉnh Cao Bằng162/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 773384
2021Tỉnh Long An2029;2043;2034;2052;2063;2086;2090;2072/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 367250
2021Tỉnh Long An2029;2043;2034;2052;2063;2086;2090;2072/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 031663
2021Tỉnh Long An2029;2043;2034;2052;2063;2086;2090;2072/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 878688
2021Tỉnh Long An2029;2043;2034;2052;2063;2086;2090;2072/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 131690
2021Tỉnh Long An2029;2043;2034;2052;2063;2086;2090;2072/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 832315
2021Tỉnh Long An2029;2043;2034;2052;2063;2086;2090;2072/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 937561
2021Tỉnh Long An2029;2043;2034;2052;2063;2086;2090;2072/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 293651
2021Tỉnh Long An2029;2043;2034;2052;2063;2086;2090;2072/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 371191
2021Tỉnh Thanh Hóa338;339;343;345;;351;352/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBP 332033
2021Tỉnh Thanh Hóa338;339;343;345;;351;352/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAB 919505
2021Tỉnh Thanh Hóa338;339;343;345;;351;352/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtE 0592294
2021Tỉnh Thanh Hóa338;339;343;345;;351;352/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCD 093952
2021Tỉnh Thanh Hóa338;339;343;345;;351;352/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 994534
2021Tỉnh Thanh Hóa338;339;343;345;;351;352/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 034167
2021Thành phố Hải Phòng162/QĐ-STN&MTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 094616
2021Tỉnh Khánh Hòa8478/QĐ-CNNTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCK 825178
2021Tỉnh Kon Tum629/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtR 152276
2021Tỉnh Kon Tum626/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBC 689748
2021Tỉnh Nam Định03/TB-CNVPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtM 4376853
2021Tỉnh Nghệ An582/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 248503
2021Tỉnh Bình Phước316/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAO 636557
2021Tỉnh Bình Phước315/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 050272
2021Tỉnh Cà Mau428;433;434;438;444;445;447;451;452;459/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAP 822704
2021Tỉnh Cà Mau428;433;434;438;444;445;447;451;452;459/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtE 688411
2021Tỉnh Cà Mau428;433;434;438;444;445;447;451;452;459/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 105840
2021Tỉnh Cà Mau428;433;434;438;444;445;447;451;452;459/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0565108
2021Tỉnh Cà Mau428;433;434;438;444;445;447;451;452;459/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtX 647336
2021Tỉnh Cà Mau428;433;434;438;444;445;447;451;452;459/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 889742
2021Tỉnh Cà Mau428;433;434;438;444;445;447;451;452;459/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC 112338
2021Tỉnh Cà Mau428;433;434;438;444;445;447;451;452;459/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 723324
2021Tỉnh Cà Mau428;433;434;438;444;445;447;451;452;459/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0828661
2021Tỉnh Cà Mau428;433;434;438;444;445;447;451;452;459/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtA 757249
2021Tỉnh Long An1991;1993;1994;2019;2018;2017;2023/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 289085
2021Tỉnh Long An1991;1993;1994;2019;2018;2017;2023/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 289086
2021Tỉnh Long An1991;1993;1994;2019;2018;2017;2023/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 490024
2021Tỉnh Long An1991;1993;1994;2019;2018;2017;2023/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 226672
2021Tỉnh Long An1991;1993;1994;2019;2018;2017;2023/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 062128
2021Tỉnh Long An1991;1993;1994;2019;2018;2017;2023/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 725283
2021Tỉnh Long An1991;1993;1994;2019;2018;2017;2023/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 715858
2021Tỉnh Long An1991;1993;1994;2019;2018;2017;2023/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 159277
2021Tỉnh Quảng Bình607; 610; 611/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 003025
2021Tỉnh Quảng Bình607; 610; 611/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCD 064313
2021Tỉnh Quảng Bình607; 610; 611/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCD 064311
2021Thành phố Hồ Chí Minh5035/TB-STNMT-QLĐMất phôi GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCK 267756
2021Tỉnh Hậu Giang32/TB-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty Cổ phần Lương thực Hậu GiangCT 05295
2021Tỉnh Hậu Giang32/TB-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty Cổ phần Lương thực Hậu GiangCT 02550
2021Tỉnh Hậu Giang32/TB-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty Cổ phần Lương thực Hậu GiangCT 03171
2021Tỉnh Hậu Giang32/TB-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty Cổ phần Lương thực Hậu GiangCT 03172
2021Tỉnh Hậu Giang32/TB-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty Cổ phần Lương thực Hậu GiangCT 03173
2021Tỉnh Hậu Giang32/TB-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty Cổ phần Lương thực Hậu GiangCT 02553
2021Tỉnh Hậu Giang32/TB-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty Cổ phần Lương thực Hậu GiangCT 02554
2021Tỉnh Hậu Giang32/TB-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty Cổ phần Lương thực Hậu GiangCT 02358
2021Tỉnh Hậu Giang32/TB-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty Cổ phần Lương thực Hậu GiangCT 02357
2021Tỉnh Quảng Ngãi3012/TB-STNMTMất phôi GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtDC 135921
2021Tỉnh Thanh Hóa330/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 808932
2021Tỉnh Hà Giang166/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 598749
2021Tỉnh Lai Châu88/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBT 049587
2021Tỉnh Khánh Hòa587;590;592;593;492;574;596;602/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất5110115
2021Tỉnh Khánh Hòa587;590;592;593;492;574;596;602/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 680912
2021Tỉnh Khánh Hòa587;590;592;593;492;574;596;602/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBK 096130
2021Tỉnh Khánh Hòa587;590;592;593;492;574;596;602/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 735271
2021Tỉnh Khánh Hòa587;590;592;593;492;574;596;602/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtQ 245467
2021Tỉnh Khánh Hòa587;590;592;593;492;574;596;602/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 890741
2021Tỉnh Khánh Hòa587;590;592;593;492;574;596;602/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBH 193050
2021Tỉnh Khánh Hòa587;590;592;593;492;574;596;602/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 299094
2021Tỉnh Bắc Giang500;499;497;529;528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00971
2021Tỉnh Bắc Giang500;499;497;529;528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 193392
2021Tỉnh Bắc Giang500;499;497;529;528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 244881
2021Tỉnh Bắc Giang500;499;497;529;528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA 646504
2021Tỉnh Bắc Giang500;499;497;529;528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 238304
2021Tỉnh Long An1974;2002;2003;2004;2016;2037;2038/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCY 723255
2021Tỉnh Long An1974;2002;2003;2004;2016;2037;2038/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCY 723634
2021Tỉnh Long An1974;2002;2003;2004;2016;2037;2038/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCM 295316
2021Tỉnh Long An1974;2002;2003;2004;2016;2037;2038/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCO 315077
2021Tỉnh Long An1974;2002;2003;2004;2016;2037;2038/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCG 208958
2021Tỉnh Long An1974;2002;2003;2004;2016;2037;2038/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCG 208959
2021Tỉnh Long An1974;2002;2003;2004;2016;2037;2038/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất0891
2021Tỉnh Long An1974;2002;2003;2004;2016;2037;2038/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAB 4291724
2021Tỉnh Lạng Sơn224/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 503393
2021Tỉnh Lạng Sơn224/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 503394
2021Tỉnh Lạng Sơn224/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 503396
2021Tỉnh Lạng Sơn224/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 503397
2021Tỉnh Lạng Sơn224/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 503398
2021Tỉnh Lạng Sơn224/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 503399
2021Tỉnh Lạng Sơn224/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 503400
2021Tỉnh Lạng Sơn224/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 503601
2021Tỉnh Lạng Sơn224/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 503608
2021Tỉnh Bình Thuận250/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAH 386666
2021Tỉnh Long An1969;1970;1971;1972;1987;1986;1988/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 484505
2021Tỉnh Long An1969;1970;1971;1972;1987;1986;1988/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 065469
2021Tỉnh Long An1969;1970;1971;1972;1987;1986;1988/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 848383
2021Tỉnh Long An1969;1970;1971;1972;1987;1986;1988/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 856582
2021Tỉnh Long An1969;1970;1971;1972;1987;1986;1988/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 791307
2021Tỉnh Long An1969;1970;1971;1972;1987;1986;1988/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 511545
2021Tỉnh Long An1969;1970;1971;1972;1987;1986;1988/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 633060
2021Tỉnh Bình Dương2510/STNMT-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất DNTN Dịch vụ An ThuậnAĐ 120173
2021Tỉnh Bình Dương2510/STNMT-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất DNTN Dịch vụ An ThuậnAE 977027
2021Tỉnh Vĩnh Long1780/VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC 334816
2021Tỉnh Vĩnh Long1780/VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC 334817
2021Tỉnh Vĩnh Long1780/VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 122786
2021Tỉnh Lạng Sơn217/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 423069
2021Tỉnh Hà Tĩnh2442/QĐ-UBNDHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 370733
2021Tỉnh Bình Thuận248/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 170956
2021Tỉnh Tiền Giang1525/BC-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất2151
2021Thành phố Hải Phòng165/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCK 934539
2021Tỉnh Bình Thuận243/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAG 714371
2021Tỉnh Yên Bái121/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBT 465481
2021Tỉnh Khánh Hòa7866/QĐ-CNNTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAG 440176
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 643873
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtA 086651
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 786497
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtK 119533
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất00134
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtV 398778
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 851915
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBH 40496
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBH 40496
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtP 190495
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtP 190496
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtP 190497
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtP 031218
2021Tỉnh Đắk Lắk390;391;389;392;393;395;394;397;396;396;398/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBG 677497
2021Tỉnh Bình Phước303;304;296;319;320/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCL 916708
2021Tỉnh Bình Phước303;304;296;319;320/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBU 280008
2021Tỉnh Bình Phước303;304;296;319;320/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtV 997558
2021Tỉnh Bình Phước303;304;296;319;320/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 620953
2021Tỉnh Bình Phước303;304;296;319;320/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtS 375310
2021Tỉnh Long An1936;1948;1949;1950;1964;1984;1985/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 884175
2021Tỉnh Long An1936;1948;1949;1950;1964;1984;1985/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 026634
2021Tỉnh Long An1936;1948;1949;1950;1964;1984;1985/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 697260
2021Tỉnh Long An1936;1948;1949;1950;1964;1984;1985/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 241036
2021Tỉnh Long An1936;1948;1949;1950;1964;1984;1985/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 777732
2021Tỉnh Long An1936;1948;1949;1950;1964;1984;1985/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 192402
2021Tỉnh Long An1936;1948;1949;1950;1964;1984;1985/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 192403
2021Tỉnh Long An1936;1948;1949;1950;1964;1984;1985/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 633391
2021Tỉnh Long An1936;1948;1949;1950;1964;1984;1985/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 633392
2021Tỉnh Long An1936;1948;1949;1950;1964;1984;1985/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtX 413099
2021Tỉnh Quảng Ngãi815/TB-VPĐKĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBK 569099
2021Tỉnh Quảng Ngãi815/TB-VPĐKĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBI 063270
2021Thành phố Hà Nội720/QĐ-STNMT-VPĐKHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 574717
2021Tỉnh Khánh Hòa7662/QĐ-CNNTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 266064
2021Tỉnh Cao Bằng150;151;153;152; 149/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 082819
2021Tỉnh Cao Bằng150;151;153;152; 149/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 866305
2021Tỉnh Cao Bằng150;151;153;152; 149/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất00597
2021Tỉnh Cao Bằng150;151;153;152; 149/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAK 447148
2021Tỉnh Cao Bằng150;151;153;152; 149/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAK 447149
2021Tỉnh Cao Bằng150;151;153;152; 149/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất00344
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 181544
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 479458
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 078875
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 078876
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 078877
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCY 723253
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 611587
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 611586
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 611585
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 611583
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 611575
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 611584
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 534685
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtL 450990
2021Tỉnh Long An1921;1902;1937;1973;1990;1996;1997/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCG 943501
2021Tỉnh Quảng Bình580;596;594;598;601/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCX 236877
2021Tỉnh Quảng Bình580;596;594;598;601/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAG 458066
2021Tỉnh Quảng Bình580;596;594;598;601/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC 341445
2021Tỉnh Quảng Bình580;596;594;598;601/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBI 117950
2021Tỉnh Quảng Bình580;596;594;598;601/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAH 849546
2021Tỉnh Nghệ An561; 562; 563/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 421780
2021Tỉnh Nghệ An561; 562; 563/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 979734
2021Tỉnh Nghệ An561; 562; 563/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBP 287084
2021Tỉnh Bình Phước290/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 724519
2021Tỉnh Lai Châu81/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 667931
2021Thành phố Đà Nẵng153/TB-STNMTVề việc mất phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 096209
2021Thành phố Hải Phòng157/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 506933
2021Tỉnh Quảng Bình573/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 949909
2021Tỉnh Cao Bằng142/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 897717
2021Tỉnh Yên Bái120/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAN 111560
2021Tỉnh Phú Yên775/VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAD 137002
2021Tỉnh Khánh Hòa7202/QĐ-CNNTHuỷ trang bổ sung số 01 GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 701216
2021Tỉnh Khánh Hòa7273/QĐ-CNNTHuỷ trang bổ sung số 01 kèm theo GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 638273
2021Tỉnh Lai Châu1359/TB-STNMTMất phôi GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089971
2021Tỉnh Lai Châu1359/TB-STNMTMất phôi GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089978
2021Tỉnh Lai Châu1359/TB-STNMTMất phôi GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 179293
2021Tỉnh Lai Châu1359/TB-STNMTMất phôi GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 179296
2021Tỉnh Bắc Giang457/QĐ-TNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtQ 753724
2021Tỉnh Bắc Giang456/QĐ-TNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBK 926269
2021Tỉnh Đắk Lắk376;381;382;385;383;387/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 910820
2021Tỉnh Đắk Lắk376;381;382;385;383;387/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCM 716567
2021Tỉnh Đắk Lắk376;381;382;385;383;387/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAK 555512
2021Tỉnh Đắk Lắk376;381;382;385;383;387/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCE 319462
2021Tỉnh Đắk Lắk376;381;382;385;383;387/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 090059
2021Tỉnh Đắk Lắk376;381;382;385;383;387/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất170746
2021Tỉnh Đắk Lắk376;381;382;385;383;387/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất170748
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 559292
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 980183
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 164959
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 164960
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 164962
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 164963
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 164961
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 474072
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 588018
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 498401
2021Tỉnh Long An1889;1919;1928;1939;1940;1943;1944/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtX 363822
2021Tỉnh Cà Mau383;384;412;413;417;418;421/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBD 510606
2021Tỉnh Cà Mau383;384;412;413;417;418;421/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBR 568344
2021Tỉnh Cà Mau383;384;412;413;417;418;421/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 819126
2021Tỉnh Cà Mau383;384;412;413;417;418;421/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 639818
2021Tỉnh Cà Mau383;384;412;413;417;418;421/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAC 979346
2021Tỉnh Cà Mau383;384;412;413;417;418;421/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 018992
2021Tỉnh Cà Mau383;384;412;413;417;418;421/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtE 678985
2021Tỉnh Thanh Hóa305;306;307;309/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 070413
2021Tỉnh Thanh Hóa305;306;307;309/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 070414
2021Tỉnh Thanh Hóa305;306;307;309/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 070412
2021Tỉnh Thanh Hóa305;306;307;309/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtG 128379
2021Tỉnh Khánh Hòa541;549;550;442;561;548/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 432367
2021Tỉnh Khánh Hòa541;549;550;442;561;548/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBT 248756
2021Tỉnh Khánh Hòa541;549;550;442;561;548/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtQ 164207
2021Tỉnh Khánh Hòa541;549;550;442;561;548/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCS 983837
2021Tỉnh Khánh Hòa541;549;550;442;561;548/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 833662
2021Tỉnh Khánh Hòa541;549;550;442;561;548/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAN 356431
2021Tỉnh Hà Giang134;135;150;151/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 275826
2021Tỉnh Hà Giang134;135;150;151/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 440869
2021Tỉnh Hà Giang134;135;150;151/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCD 768385
2021Tỉnh Hà Giang134;135;150;151/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 621403
2021Tỉnh Thanh Hóa292;302;301;303;304/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCE 519711
2021Tỉnh Thanh Hóa292;302;301;303;304/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 070409
2021Tỉnh Thanh Hóa292;302;301;303;304/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 070410
2021Tỉnh Thanh Hóa292;302;301;303;304/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 070411
2021Tỉnh Thanh Hóa292;302;301;303;304/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtY 387346
2021Tỉnh Khánh Hòa05/QĐ-CNCRHủy giấy trích lục kèm theo Hủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 413888
2021Tỉnh Kon Tum524/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 957067
2021Tỉnh Long An1845;1846;1847;1848;1850;1863;1888/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtDB 616787
2021Tỉnh Long An1845;1846;1847;1848;1850;1863;1888/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAC 792245
2021Tỉnh Long An1845;1846;1847;1848;1850;1863;1888/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtK 194049
2021Tỉnh Long An1845;1846;1847;1848;1850;1863;1888/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtR 554251
2021Tỉnh Long An1845;1846;1847;1848;1850;1863;1888/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAK 683764
2021Tỉnh Long An1845;1846;1847;1848;1850;1863;1888/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 287048
2021Tỉnh Long An1845;1846;1847;1848;1850;1863;1888/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 287049
2021Tỉnh Long An1845;1846;1847;1848;1850;1863;1888/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 941207
2021Tỉnh Long An1845;1846;1847;1848;1850;1863;1888/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 941208
2021Tỉnh Lạng Sơn199;198;202;207;208;209;210;211/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 503811
2021Tỉnh Lạng Sơn199;198;202;207;208;209;210;211/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBE 573769
2021Tỉnh Lạng Sơn199;198;202;207;208;209;210;211/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBE 223235
2021Tỉnh Lạng Sơn199;198;202;207;208;209;210;211/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 424374
2021Tỉnh Lạng Sơn199;198;202;207;208;209;210;211/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtY 045545
2021Tỉnh Lạng Sơn199;198;202;207;208;209;210;211/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBD 306960
2021Tỉnh Lạng Sơn199;198;202;207;208;209;210;211/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBD 306961
2021Tỉnh Lạng Sơn199;198;202;207;208;209;210;211/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBM 135667
2021Tỉnh Lạng Sơn199;198;202;207;208;209;210;211/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 097382
2021Tỉnh Hà Tĩnh359;363;370/QĐ-UBNDHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 965560
2021Tỉnh Hà Tĩnh359;363;370/QĐ-UBNDHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 138765
2021Tỉnh Hà Tĩnh359;363;370/QĐ-UBNDHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 414545
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0441352
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất106998 CH2
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 398023
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 485308
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 744317
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 744318
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất00379
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtR 429735
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất369894
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất00006 QSDĐ/QH
2021Tỉnh Đắk Lắk363;362;360;361;366;367;368;370;371;369/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất369430
2021Tỉnh Long An1992;1995;1813;1817;1819;1821;1853/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 306247
2021Tỉnh Long An1992;1995;1813;1817;1819;1821;1853/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCX 221043
2021Tỉnh Long An1992;1995;1813;1817;1819;1821;1853/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 181544
2021Tỉnh Long An1992;1995;1813;1817;1819;1821;1853/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCI 709389
2021Tỉnh Long An1992;1995;1813;1817;1819;1821;1853/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCI 709388
2021Tỉnh Long An1992;1995;1813;1817;1819;1821;1853/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCI 709564
2021Tỉnh Long An1992;1995;1813;1817;1819;1821;1853/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 144958
2021Tỉnh Long An1992;1995;1813;1817;1819;1821;1853/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBI 866046
2021Tỉnh Long An1992;1995;1813;1817;1819;1821;1853/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAD 295380
2021Tỉnh Khánh Hòa530;531;532;533;534;535;537;539/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 545435
2021Tỉnh Khánh Hòa530;531;532;533;534;535;537;539/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 545436
2021Tỉnh Khánh Hòa530;531;532;533;534;535;537;539/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất01555/QSDDATD-NH
2021Tỉnh Khánh Hòa530;531;532;533;534;535;537;539/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất02331
2021Tỉnh Khánh Hòa530;531;532;533;534;535;537;539/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 413567
2021Tỉnh Khánh Hòa530;531;532;533;534;535;537;539/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBU 171119
2021Tỉnh Khánh Hòa530;531;532;533;534;535;537;539/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 706062
2021Tỉnh Khánh Hòa530;531;532;533;534;535;537;539/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtQ 269506
2021Tỉnh Lạng Sơn200/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 403001
2021Tỉnh Lạng Sơn200/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 403002
2021Tỉnh Lạng Sơn200/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 403003
2021Tỉnh Lạng Sơn200/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 403004
2021Tỉnh Lạng Sơn200/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 403005
2021Tỉnh Lạng Sơn200/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 403006
2021Tỉnh Lạng Sơn200/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 403007
2021Tỉnh Lạng Sơn200/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 403008
2021Tỉnh Lạng Sơn200/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCB 403009
2021Tỉnh Long An1782;1783;1792;1796;1782;1804;1801;1807/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCM 451640
2021Tỉnh Long An1782;1783;1792;1796;1782;1804;1801;1807/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 246887
2021Tỉnh Long An1782;1783;1792;1796;1782;1804;1801;1807/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBH 827048
2021Tỉnh Long An1782;1783;1792;1796;1782;1804;1801;1807/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAA 021188
2021Tỉnh Long An1782;1783;1792;1796;1782;1804;1801;1807/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAN 794641
2021Tỉnh Long An1782;1783;1792;1796;1782;1804;1801;1807/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtM 156666
2021Tỉnh Long An1782;1783;1792;1796;1782;1804;1801;1807/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBD 358732
2021Tỉnh Long An1782;1783;1792;1796;1782;1804;1801;1807/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBD 856398
2021Tỉnh Thanh Hóa340/TB-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 344144
2021Tỉnh Cà Mau356;358;360;359;369;371;375/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtA 719854
2021Tỉnh Cà Mau356;358;360;359;369;371;375/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0748609
2021Tỉnh Cà Mau356;358;360;359;369;371;375/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC 000686
2021Tỉnh Cà Mau356;358;360;359;369;371;375/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBI 745065
2021Tỉnh Cà Mau356;358;360;359;369;371;375/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtE 0128384
2021Tỉnh Cà Mau356;358;360;359;369;371;375/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtE 0626653
2021Tỉnh Cà Mau356;358;360;359;369;371;375/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCS 813459
2021Tỉnh Khánh Hòa274;304;305;263;327/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 733559
2021Tỉnh Khánh Hòa274;304;305;263;327/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 402279
2021Tỉnh Khánh Hòa274;304;305;263;327/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 402278
2021Tỉnh Khánh Hòa274;304;305;263;327/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAP 997639
2021Tỉnh Khánh Hòa274;304;305;263;327/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 619945
2021Tỉnh Đắk Lắk347;346;354;353;355;356;357;359;358/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất387853
2021Tỉnh Đắk Lắk347;346;354;353;355;356;357;359;358/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 621210
2021Tỉnh Đắk Lắk347;346;354;353;355;356;357;359;358/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBU 875382
2021Tỉnh Đắk Lắk347;346;354;353;355;356;357;359;358/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 314012
2021Tỉnh Đắk Lắk347;346;354;353;355;356;357;359;358/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBH 730044
2021Tỉnh Đắk Lắk347;346;354;353;355;356;357;359;358/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 599948
2021Tỉnh Đắk Lắk347;346;354;353;355;356;357;359;358/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 599949
2021Tỉnh Đắk Lắk347;346;354;353;355;356;357;359;358/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 347106
2021Tỉnh Đắk Lắk347;346;354;353;355;356;357;359;358/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 392584
2021Tỉnh Đắk Lắk347;346;354;353;355;356;357;359;358/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 196862
2021Thành phố Hà Nội634/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 348619
2021Tỉnh Thanh Hóa339/TB-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 437586
2021Tỉnh Khánh Hòa7039/QĐ-CNNTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA 451368
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAH 593083
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAK 715974
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBI 855812
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCX 346318
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAO 813405
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAO 813459
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 828743
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 828747
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 828744
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 828745
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 490903
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 885559
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 885560
2021Tỉnh Long An1747;1748;1755;1757;1758;1767;1774;1776/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 885561
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 881200
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAM 881202
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAH 696674
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAP 464802
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAP 464803
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 447617
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAI 090888
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAP 445571
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAP 445572
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCD 237225
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCD 237226
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCD 237227
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCD 237228
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAD 852835
2021Tỉnh Cao Bằng130;128;129;131;132;133;139;140/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAH 215496
2021Tỉnh Long An1733;1736;1755;1779;1802;1818;1844;1849/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 697331
2021Tỉnh Long An1733;1736;1755;1779;1802;1818;1844;1849/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 171046
2021Tỉnh Long An1733;1736;1755;1779;1802;1818;1844;1849/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 186934
2021Tỉnh Long An1733;1736;1755;1779;1802;1818;1844;1849/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 240857
2021Tỉnh Long An1733;1736;1755;1779;1802;1818;1844;1849/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 596642
2021Tỉnh Long An1733;1736;1755;1779;1802;1818;1844;1849/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 874465
2021Tỉnh Long An1733;1736;1755;1779;1802;1818;1844;1849/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 874466
2021Tỉnh Long An1733;1736;1755;1779;1802;1818;1844;1849/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 622904
2021Tỉnh Long An1733;1736;1755;1779;1802;1818;1844;1849/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 683765
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 549659
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 331795
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtL 527398
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBL 134436
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCL 856899
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCK 830591
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 299861
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtM 034232
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 729360
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 425606
2021Tỉnh Khánh Hòa503;507;508;509;510;512;513;518;519;520;522/QĐ-STNHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBC 642895
2021Tỉnh Thanh Hóa279/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCS 552224
2021Tỉnh Đồng Nai4367/VPĐK-ĐKTKHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBV 349017
2021Tỉnh Nghệ An500;501;499;515;516;517;518/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 509526
2021Tỉnh Nghệ An500;501;499;515;516;517;518/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 407483
2021Tỉnh Nghệ An500;501;499;515;516;517;518/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBT 384525
2021Tỉnh Nghệ An500;501;499;515;516;517;518/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất02708/QSDD/DGCN
2021Tỉnh Nghệ An500;501;499;515;516;517;518/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 968421
2021Tỉnh Nghệ An500;501;499;515;516;517;518/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 748036
2021Tỉnh Nghệ An500;501;499;515;516;517;518/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 673
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtW 014996
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBD 302204
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 859803
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAN 851990
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtL 471256
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 289191
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 289192
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBD 921530
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 074485
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 980540
2021Tỉnh Long An1726;1738;1739;1732;1734;1735;1742;1743/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 495485
2021Thành phố Hà Nội2907/CNHĐPHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtP 857400
2021Thành phố Hải Phòng153/QĐ-STN&MTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 595993
2021Thành phố Hải Phòng139/QĐ-STN&MTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtA 880286
2021Tỉnh Thanh Hóa260/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 313726
2021Tỉnh Bình Phước274/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCS 603561
2021Tỉnh Bình Phước270/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 657513
2021Tỉnh Sơn La150/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất Công ty CP ĐT&XD Mộc Châu khu đất tại Tiểu khu Khí tượng, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn LaBE 700993
2021Tỉnh Khánh Hòa344;446;493;494/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCS 983837
2021Tỉnh Khánh Hòa344;446;493;494/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBS 985308
2021Tỉnh Khánh Hòa344;446;493;494/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 786987
2021Tỉnh Khánh Hòa344;446;493;494/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtA 294433
2021Tỉnh Thanh Hóa267;276;277;1729;;282/QĐ-STNMT;355/TB-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCS 196831
2021Tỉnh Thanh Hóa267;276;277;1729;;282/QĐ-STNMT;355/TB-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 344144
2021Tỉnh Thanh Hóa267;276;277;1729;;282/QĐ-STNMT;355/TB-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 356040
2021Tỉnh Thanh Hóa267;276;277;1729;;282/QĐ-STNMT;355/TB-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất03652
2021Tỉnh Thanh Hóa267;276;277;1729;;282/QĐ-STNMT;355/TB-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 084151
2021Tỉnh Thanh Hóa267;276;277;1729;;282/QĐ-STNMT;355/TB-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 815127
2021Tỉnh Thanh Hóa267;276;277;1729;;282/QĐ-STNMT;355/TB-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 815126
2021Tỉnh Long An1696;1697;1703;1721;1722;1723;1730;1731/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBS 844068
2021Tỉnh Long An1696;1697;1703;1721;1722;1723;1730;1731/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBS 844069
2021Tỉnh Long An1696;1697;1703;1721;1722;1723;1730;1731/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 255201
2021Tỉnh Long An1696;1697;1703;1721;1722;1723;1730;1731/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 248578
2021Tỉnh Long An1696;1697;1703;1721;1722;1723;1730;1731/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 472084
2021Tỉnh Long An1696;1697;1703;1721;1722;1723;1730;1731/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 331436
2021Tỉnh Long An1696;1697;1703;1721;1722;1723;1730;1731/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 331437
2021Tỉnh Long An1696;1697;1703;1721;1722;1723;1730;1731/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 397959
2021Tỉnh Long An1696;1697;1703;1721;1722;1723;1730;1731/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 206343
2021Tỉnh Long An1696;1697;1703;1721;1722;1723;1730;1731/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 507304
2021Tỉnh Đắk Lắk330;331;332;333;338;340;341;339;342;343/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất900427
2021Tỉnh Đắk Lắk330;331;332;333;338;340;341;339;342;343/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtO 418669
2021Tỉnh Đắk Lắk330;331;332;333;338;340;341;339;342;343/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtU 063217
2021Tỉnh Đắk Lắk330;331;332;333;338;340;341;339;342;343/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 799993
2021Tỉnh Đắk Lắk330;331;332;333;338;340;341;339;342;343/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0442213
2021Tỉnh Đắk Lắk330;331;332;333;338;340;341;339;342;343/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCS 045752
2021Tỉnh Đắk Lắk330;331;332;333;338;340;341;339;342;343/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCL 141095
2021Tỉnh Đắk Lắk330;331;332;333;338;340;341;339;342;343/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 660020
2021Tỉnh Đắk Lắk330;331;332;333;338;340;341;339;342;343/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBX 900427
2021Tỉnh Đắk Lắk330;331;332;333;338;340;341;339;342;343/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtD 0430585
2021Tỉnh Lạng Sơn169;155;173;189/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBT 765344
2021Tỉnh Lạng Sơn169;155;173;189/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBN 164362
2021Tỉnh Lạng Sơn169;155;173;189/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất02061
2021Tỉnh Lạng Sơn169;155;173;189/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBC 465051
2021Tỉnh Long An1679;1655;1686;1687;1688;1689;1690;1695;1698/QĐ-STHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 050831
2021Tỉnh Long An1679;1655;1686;1687;1688;1689;1690;1695;1698/QĐ-STHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 032966
2021Tỉnh Long An1679;1655;1686;1687;1688;1689;1690;1695;1698/QĐ-STHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtY 283984
2021Tỉnh Long An1679;1655;1686;1687;1688;1689;1690;1695;1698/QĐ-STHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00306
2021Tỉnh Long An1679;1655;1686;1687;1688;1689;1690;1695;1698/QĐ-STHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtY 907306
2021Tỉnh Long An1679;1655;1686;1687;1688;1689;1690;1695;1698/QĐ-STHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 282694
2021Tỉnh Long An1679;1655;1686;1687;1688;1689;1690;1695;1698/QĐ-STHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 844483
2021Tỉnh Long An1679;1655;1686;1687;1688;1689;1690;1695;1698/QĐ-STHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 026476
2021Tỉnh Long An1679;1655;1686;1687;1688;1689;1690;1695;1698/QĐ-STHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 618528
2021Tỉnh Thanh Hóa258/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCE 681444
2021Tỉnh Tiền Giang1299/BC-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 295771
2021Tỉnh Tiền Giang1299/BC-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 295759
2021Tỉnh Thanh Hóa259/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAE 994902
2021Tỉnh Lai Châu74/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 331230
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtK 825839
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBG 285787
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBI 855812
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBB 090327
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 667746
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 667747
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 667748
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCH 667749
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 619105
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCA 619106
2021Tỉnh Long An1673;1674;1675;1685;1699;1700;1701/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 163306
2021Tỉnh Cà Mau324;327;328;329;334;348;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtE 0140370
2021Tỉnh Cà Mau324;327;328;329;334;348;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtL 945572
2021Tỉnh Cà Mau324;327;328;329;334;348;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC 338531
2021Tỉnh Cà Mau324;327;328;329;334;348;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAH 296995
2021Tỉnh Cà Mau324;327;328;329;334;348;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 044699
2021Tỉnh Cà Mau324;327;328;329;334;348;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBD 520039
2021Tỉnh Cà Mau324;327;328;329;334;348;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtE 665432
2021Tỉnh Cà Mau324;327;328;329;334;348;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtC 125582
2021Tỉnh Cà Mau324;327;328;329;334;348;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 305346
2021Tỉnh Bình Thuận347;349;361;362;363;367;377/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtB 448730
2021Tỉnh Bình Thuận347;349;361;362;363;367;377/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAC 884504
2021Tỉnh Bình Thuận347;349;361;362;363;367;377/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAC 884505
2021Tỉnh Bình Thuận347;349;361;362;363;367;377/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 747971
2021Tỉnh Bình Thuận347;349;361;362;363;367;377/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBL 278468
2021Tỉnh Bình Thuận347;349;361;362;363;367;377/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtR 442453
2021Tỉnh Bình Thuận347;349;361;362;363;367;377/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAA 187354
2021Tỉnh Bình Thuận347;349;361;362;363;367;377/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtY 968488
2021Tỉnh Long An1632;1633;1638;1639;1658;1666;1668;1676/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 247006
2021Tỉnh Long An1632;1633;1638;1639;1658;1666;1668;1676/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 801554
2021Tỉnh Long An1632;1633;1638;1639;1658;1666;1668;1676/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 513508
2021Tỉnh Long An1632;1633;1638;1639;1658;1666;1668;1676/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 424750
2021Tỉnh Long An1632;1633;1638;1639;1658;1666;1668;1676/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 699851
2021Tỉnh Long An1632;1633;1638;1639;1658;1666;1668;1676/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 699850
2021Tỉnh Long An1632;1633;1638;1639;1658;1666;1668;1676/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 529161
2021Tỉnh Long An1632;1633;1638;1639;1658;1666;1668;1676/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 028431
2021Tỉnh Long An1632;1633;1638;1639;1658;1666;1668;1676/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 030504
2021Tỉnh Nghệ An444/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBY 931168
2021Tỉnh Tiền Giang1271/BC-VPĐKĐĐHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBA 535505
2021Tỉnh Bình Phước251;250;258;259;260;271;272;273/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCY 167215
2021Tỉnh Bình Phước251;250;258;259;260;271;272;273/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCS 679856
2021Tỉnh Bình Phước251;250;258;259;260;271;272;273/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBU 292525
2021Tỉnh Bình Phước251;250;258;259;260;271;272;273/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCL 916641
2021Tỉnh Bình Phước251;250;258;259;260;271;272;273/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtV 913556
2021Tỉnh Bình Phước251;250;258;259;260;271;272;273/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 532991