Danh sách giấy chứng nhận bị sai hỏng

Tìm kiếm thông tin GCN Năm :       Đơn vị hành chính :


NămĐơn vị hành chínhSố Thông báoTên Thông báoSố Serial Giấy chứng nhậnFile Đính kèm
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 010113
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00485QSDĐ/VL-NT
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00616QSDĐ/VT-NT
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất552QSDĐ/VL-NT
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00682/22348
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00267QSDĐ/VT-NT
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 01554/22366
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 05265
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất1782/2001
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 00094
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH02231/22405
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 11586
2020Tỉnh Khánh Hòa262,263,311,342,332,417,416,450,520,518,521,524,49Hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH01782/22405
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 039575
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 017944
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 063809
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 058071
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 080157
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 022506
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 742971
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 849314
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 170478
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 228194
2020Tỉnh Bình Phước257,261,266,264,262,263,270,274,276,275,277/QĐ-STNHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtX 943739
2020Tỉnh Thanh Hóa26/TB-VPĐKHủy trang bổ sung của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, QSHNO của Công ty TNHH Thương mại vận tải thủy bộ Thành ĐứcBK 756184
2020Tỉnh Lai Châu951/QĐ-UBNDHuỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành BA732945, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CT000026 do UBND tỉnh Lai Châu cấp cho Công ty TNHH Quang Thanh ngày 07/7/2010BA 732945
2020Tỉnh Bình Phước390;391;392;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 177338
2020Tỉnh Bình Phước390;391;392;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCC 240347
2020Tỉnh Bình Phước390;391;392;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 906249
2020Tỉnh Bình Phước390;391;392;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 404356
2020Tỉnh Quảng Bình459/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 040797
2020Tỉnh Vĩnh Long1095/BC-VPĐKBáo cáo giấy chứng nhận đã bị hủyAO 520707
2020Tỉnh Đồng Nai962/QĐ-STNMTHủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số L 412707 cấp ngày 11/9/1998 cho Trường Tiểu học Phú ThanhL 412707
2020Tỉnh Bình Phước369;380;381;382;385;388/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 060502
2020Tỉnh Bình Phước369;380;381;382;385;388/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 765867
2020Tỉnh Bình Phước369;380;381;382;385;388/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 274512
2020Tỉnh Bình Phước369;380;381;382;385;388/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 765868
2020Tỉnh Bình Phước369;380;381;382;385;388/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 680643
2020Tỉnh Bình Phước369;380;381;382;385;388/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 037249
2020Tỉnh Bình Phước281;283;286;300;301;302;303;305;306;307/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA 614091
2020Tỉnh Bình Phước281;283;286;300;301;302;303;305;306;307/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 451976
2020Tỉnh Bình Phước281;283;286;300;301;302;303;305;306;307/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 624962
2020Tỉnh Bình Phước281;283;286;300;301;302;303;305;306;307/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 887078
2020Tỉnh Bình Phước281;283;286;300;301;302;303;305;306;307/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 845573
2020Tỉnh Bình Phước281;283;286;300;301;302;303;305;306;307/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 206196
2020Tỉnh Bình Phước281;283;286;300;301;302;303;305;306;307/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 845572
2020Tỉnh Bình Phước281;283;286;300;301;302;303;305;306;307/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 532071
2020Tỉnh Bình Phước281;283;286;300;301;302;303;305;306;307/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 125988
2020Tỉnh Bình Phước281;283;286;300;301;302;303;305;306;307/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 656665
2020Tỉnh Bình Phước315;323;324;324;325;326;328;332;338;339/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 916620
2020Tỉnh Bình Phước315;323;324;324;325;326;328;332;338;339/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 442755
2020Tỉnh Bình Phước315;323;324;324;325;326;328;332;338;339/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 740546
2020Tỉnh Bình Phước315;323;324;324;325;326;328;332;338;339/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 017458
2020Tỉnh Bình Phước315;323;324;324;325;326;328;332;338;339/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 427414
2020Tỉnh Bình Phước315;323;324;324;325;326;328;332;338;339/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 045090
2020Tỉnh Bình Phước315;323;324;324;325;326;328;332;338;339/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 411353
2020Tỉnh Bình Phước315;323;324;324;325;326;328;332;338;339/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 480447
2020Tỉnh Bình Phước315;323;324;324;325;326;328;332;338;339/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 072455
2020Tỉnh Bình Phước336;347;348;349;357;358/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 062288
2020Tỉnh Bình Phước336;347;348;349;357;358/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 027311
2020Tỉnh Bình Phước336;347;348;349;357;358/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 861209
2020Tỉnh Bình Phước336;347;348;349;357;358/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 769601
2020Tỉnh Bình Phước336;347;348;349;357;358/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 048139
2020Tỉnh Bình Phước336;347;348;349;357;358/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtT 641642
2020Tỉnh Bình Phước336;347;348;349;357;358/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 842760
2020Tỉnh Bình Phước336;347;348;349;357;358/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 235484
2020Tỉnh Khánh Hòa875/QĐ-UBNDThu hồi giấy chứng nhận QSD đất số phát hành BG 809400 số vào sổ CH00634 do UBND huyện Cam Lâm cấp cho ông Phạm Minh LuônBG 809400
2020Tỉnh Khánh Hòa257/QĐ-STNMTHủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH02259/22390
2020Tỉnh Bình Phước245/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản găn liền với đất của ông Nguyễn Như Đức và Nguyễn Thị HiềnBA 006760
2020Tỉnh Bình Phước246,250,251,252/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 412424
2020Tỉnh Bình Phước246,250,251,252/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 038284
2020Tỉnh Bình Phước246,250,251,252/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 389762
2020Tỉnh Bình Phước246,250,251,252/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 304690
2020Tỉnh Bắc Giang153/QĐ-STNMTQuyết định v.v thu hồi và hủy Quyết định số 586/QĐ-TNMT ngày 23/10/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường (hủy GCNQSD đất số W 081604 do UBND tỉnh Bắc Giang đã cấp cho Công ty TNHH Đại Thanh 25/11/2002 tại P. Dĩnh Kế, TPBG, tỉnh Bắc Giang)W 081604
2020Thành phố Hải Phòng54/TB-STN&MTHủy GCN quyền sử dụng đất số AO 892116 cấp ngày 21/10/2009 cho Công y TNHH Hương GiangAO 892116
2020Tỉnh Bình Dương1386/STNMT-VPĐKĐĐHủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Nam GiangBA 179039
2020Tỉnh Nghệ An147/QĐ-STNMTHủy bỏ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ởCC 402911
2020Tỉnh Bắc Ninh16/TB-VPĐKĐĐHủy GCNQSD đất, QSH nhà ở và TS khắc gắn liền với đất đã cấp cho công ty TNHH Samho Press VNCE 328994
2020Tỉnh Bắc Giang166/QĐ-STNMTQuyết định v.v hủy trang bổ sung kèm theo GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho ông Phan Đình Thức tại phường Mỹ Độ, TPBG, tỉnh BGBĐ 171722
2020Tỉnh Khánh Hòa233/QĐ-STNMTHủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất00734 QSDĐ/VL-NT
2020Tỉnh Vĩnh Long511/BC-VPĐKĐĐBáo cáo giấy chứng nhận đã bị hủyE 0625027
2020Tỉnh Vĩnh Long504/BC-VPĐKĐĐBáo cáo giấy chứng nhận đã bị hủyC 136651
2020Tỉnh Vĩnh Long504/BC-VPĐKĐĐBáo cáo giấy chứng nhận đã bị hủyA 452738
2020Tỉnh Vĩnh Long504/BC-VPĐKĐĐBáo cáo giấy chứng nhận đã bị hủyD 815327
2020Tỉnh Lai Châu51/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 415894
2020Tỉnh Nghệ An321/TB-VPĐKHủy giấy chứng nhận quyề sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thái HưngBM 621689
2020Tỉnh Bình Phước231,232,242,243/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 194945
2020Tỉnh Bình Phước231,232,242,243/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 394715
2020Tỉnh Bình Phước231,232,242,243/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 901508