Danh sách giấy chứng nhận bị sai hỏng

Tìm kiếm thông tin GCN Năm :       Đơn vị hành chính :


NămĐơn vị hành chínhSố Thông báoTên Thông báoSố Serial Giấy chứng nhậnFile Đính kèm
2021Tỉnh Long An1542;1543;1544;1545;1548;1549;1550/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 346604
2021Tỉnh Long An1542;1543;1544;1545;1548;1549;1550/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 541266
2021Tỉnh Long An1542;1543;1544;1545;1548;1549;1550/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 884973
2021Tỉnh Long An1542;1543;1544;1545;1548;1549;1550/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 884970
2021Tỉnh Long An1542;1543;1544;1545;1548;1549;1550/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 276462
2021Tỉnh Long An1542;1543;1544;1545;1548;1549;1550/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 824442
2021Tỉnh Long An1542;1543;1544;1545;1548;1549;1550/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 158176
2021Tỉnh Long An1542;1543;1544;1545;1548;1549;1550/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 552791
2021Tỉnh Long An1537;1536;1535;1538;1531;1530;1528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 931239
2021Tỉnh Long An1537;1536;1535;1538;1531;1530;1528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 004677
2021Tỉnh Long An1537;1536;1535;1538;1531;1530;1528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 004678
2021Tỉnh Long An1537;1536;1535;1538;1531;1530;1528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 093717
2021Tỉnh Long An1537;1536;1535;1538;1531;1530;1528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 579925
2021Tỉnh Long An1537;1536;1535;1538;1531;1530;1528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 798471
2021Tỉnh Long An1537;1536;1535;1538;1531;1530;1528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 517084
2021Tỉnh Long An1537;1536;1535;1538;1531;1530;1528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 520724
2021Tỉnh Long An1537;1536;1535;1538;1531;1530;1528/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 520724
2021Thành phố Hà Nội72/BC-VPĐKDanh sách các Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủy từ 05/4/2021 đến 17/5/2021DB 502582
2021Thành phố Hà Nội72/BC-VPĐKDanh sách các Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủy từ 05/4/2021 đến 17/5/2021B 930385
2021Thành phố Hà Nội72/BC-VPĐKDanh sách các Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủy từ 05/4/2021 đến 17/5/2021M 257226
2021Thành phố Hà Nội72/BC-VPĐKDanh sách các Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủy từ 05/4/2021 đến 17/5/2021CU 292548
2021Thành phố Hà Nội72/BC-VPĐKDanh sách các Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủy từ 05/4/2021 đến 17/5/2021BR 547417
2021Tỉnh Khánh Hòa426; 430; 434; 436/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 565721
2021Tỉnh Khánh Hòa426; 430; 434; 436/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 960027
2021Tỉnh Khánh Hòa426; 430; 434; 436/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 221576
2021Tỉnh Khánh Hòa426; 430; 434; 436/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 901036
2021Tỉnh Cà Mau280/QĐ-STNMT; 291/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 682301
2021Tỉnh Cà Mau280/QĐ-STNMT; 291/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 682302
2021Tỉnh Cà Mau280/QĐ-STNMT; 291/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 0140370
2021Tỉnh Khánh Hòa5908/QĐ-CNNTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 559572
2021Tỉnh Khánh Hòa5883/QĐ-CNNTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 231876
2021Tỉnh Long An1487;1501;1520;1521;1509;1508;1522;1529/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCC 207375
2021Tỉnh Long An1487;1501;1520;1521;1509;1508;1522;1529/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 442133
2021Tỉnh Long An1487;1501;1520;1521;1509;1508;1522;1529/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất2138
2021Tỉnh Long An1487;1501;1520;1521;1509;1508;1522;1529/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 072491
2021Tỉnh Long An1487;1501;1520;1521;1509;1508;1522;1529/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA 229241
2021Tỉnh Long An1487;1501;1520;1521;1509;1508;1522;1529/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 561297
2021Tỉnh Long An1487;1501;1520;1521;1509;1508;1522;1529/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 263389
2021Tỉnh Long An1487;1501;1520;1521;1509;1508;1522;1529/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 058498
2021Tỉnh Long An1487;1501;1520;1521;1509;1508;1522;1529/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 066554
2021Tỉnh Long An1487;1501;1520;1521;1509;1508;1522;1529/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 066555
2021Tỉnh Bình Thuận328;329;330;336/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBS 794792
2021Tỉnh Bình Thuận328;329;330;336/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 955764
2021Tỉnh Bình Thuận328;329;330;336/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 863990
2021Tỉnh Bình Thuận328;329;330;336/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 042357
2021Tỉnh Bình Phước226/QĐ-STNMT; 229/QĐ-STNMT; 228/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 405386
2021Tỉnh Bình Phước226/QĐ-STNMT; 229/QĐ-STNMT; 228/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 265217
2021Tỉnh Bình Phước226/QĐ-STNMT; 229/QĐ-STNMT; 228/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 677472
2021Tỉnh Long An1468;1469;1488;1484;1490;1491;1492/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 072779
2021Tỉnh Long An1468;1469;1488;1484;1490;1491;1492/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 433151
2021Tỉnh Long An1468;1469;1488;1484;1490;1491;1492/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 467956
2021Tỉnh Long An1468;1469;1488;1484;1490;1491;1492/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 086832
2021Tỉnh Long An1468;1469;1488;1484;1490;1491;1492/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 086831
2021Tỉnh Long An1468;1469;1488;1484;1490;1491;1492/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 482288
2021Tỉnh Long An1468;1469;1488;1484;1490;1491;1492/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 795956
2021Tỉnh Long An1468;1469;1488;1484;1490;1491;1492/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 796475
2021Tỉnh Lạng Sơn138/QĐ-STNMT;141/QĐ-STNMT;142/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 735260
2021Tỉnh Lạng Sơn138/QĐ-STNMT;141/QĐ-STNMT;142/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 735261
2021Tỉnh Lạng Sơn138/QĐ-STNMT;141/QĐ-STNMT;142/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtY 191297
2021Tỉnh Lạng Sơn138/QĐ-STNMT;141/QĐ-STNMT;142/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 754404
2021Tỉnh Khánh Hòa411;420;421;422;423;425;426;427/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 459531
2021Tỉnh Khánh Hòa411;420;421;422;423;425;426;427/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 336400
2021Tỉnh Khánh Hòa411;420;421;422;423;425;426;427/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 006053
2021Tỉnh Khánh Hòa411;420;421;422;423;425;426;427/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00863
2021Tỉnh Khánh Hòa411;420;421;422;423;425;426;427/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 336399
2021Tỉnh Khánh Hòa411;420;421;422;423;425;426;427/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 565869
2021Tỉnh Khánh Hòa411;420;421;422;423;425;426;427/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 565721
2021Tỉnh Khánh Hòa411;420;421;422;423;425;426;427/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 331609
2021Tỉnh Long An1423;1424;1425;1426;1447;1450;1457/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 479079
2021Tỉnh Long An1423;1424;1425;1426;1447;1450;1457/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 032778
2021Tỉnh Long An1423;1424;1425;1426;1447;1450;1457/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 079936
2021Tỉnh Long An1423;1424;1425;1426;1447;1450;1457/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 397802
2021Tỉnh Long An1423;1424;1425;1426;1447;1450;1457/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 437078
2021Tỉnh Long An1423;1424;1425;1426;1447;1450;1457/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 423791
2021Tỉnh Long An1423;1424;1425;1426;1447;1450;1457/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 058174
2021Tỉnh Bình Phước225/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 360633
2021Thành phố Hải Phòng117/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 930369
2021Tỉnh Quảng Bình408/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 583662
2021Tỉnh Hà Giang106/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 485924
2021Tỉnh Hà Giang104/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 098991
2021Tỉnh Bình Thuận326/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 803920
2021Tỉnh Bình Thuận325/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 981014
2021Tỉnh Bình Phước220/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 592336
2021Tỉnh Long An1415;1408;1407;1439;1431;1432;1428;1426/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 579688
2021Tỉnh Long An1415;1408;1407;1439;1431;1432;1428;1426/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 450075
2021Tỉnh Long An1415;1408;1407;1439;1431;1432;1428;1426/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 596107
2021Tỉnh Long An1415;1408;1407;1439;1431;1432;1428;1426/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 276904
2021Tỉnh Long An1415;1408;1407;1439;1431;1432;1428;1426/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 276905
2021Tỉnh Long An1415;1408;1407;1439;1431;1432;1428;1426/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 258989
2021Tỉnh Long An1415;1408;1407;1439;1431;1432;1428;1426/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 752765
2021Tỉnh Long An1415;1408;1407;1439;1431;1432;1428;1426/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 181919
2021Tỉnh Long An1415;1408;1407;1439;1431;1432;1428;1426/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 397802
2021Tỉnh Khánh Hòa404;402;400;401;403;399;398;407;406/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 164367
2021Tỉnh Khánh Hòa404;402;400;401;403;399;398;407;406/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 248444
2021Tỉnh Khánh Hòa404;402;400;401;403;399;398;407;406/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 948972
2021Tỉnh Khánh Hòa404;402;400;401;403;399;398;407;406/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 231962
2021Tỉnh Khánh Hòa404;402;400;401;403;399;398;407;406/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00081
2021Tỉnh Khánh Hòa404;402;400;401;403;399;398;407;406/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 997970
2021Tỉnh Khánh Hòa404;402;400;401;403;399;398;407;406/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 182920
2021Tỉnh Khánh Hòa404;402;400;401;403;399;398;407;406/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBS 716532
2021Tỉnh Khánh Hòa404;402;400;401;403;399;398;407;406/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00296 QSDĐ/CAN-CR
2021Tỉnh Khánh Hòa5586/QĐ-CNNTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 822801
2021Tỉnh Cà Mau272;273;276;285;286;288;290/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 085194
2021Tỉnh Cà Mau272;273;276;285;286;288;290/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA 283168
2021Tỉnh Cà Mau272;273;276;285;286;288;290/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 034329
2021Tỉnh Cà Mau272;273;276;285;286;288;290/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 665520
2021Tỉnh Cà Mau272;273;276;285;286;288;290/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 997792
2021Tỉnh Cà Mau272;273;276;285;286;288;290/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 220024
2021Tỉnh Cà Mau272;273;276;285;286;288;290/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 745444
2021Tỉnh Đắk Lắk250/QĐ-STNMT; 247/QĐ-STNMT; 249/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 226604
2021Tỉnh Đắk Lắk250/QĐ-STNMT; 247/QĐ-STNMT; 249/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 663698
2021Tỉnh Đắk Lắk250/QĐ-STNMT; 247/QĐ-STNMT; 249/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 488651
2021Tỉnh Cà Mau270/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 453618
2021Tỉnh Quảng Nam1248/QĐ-UBNDVề việc hủy Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AG 837481 do UBND tỉnh Quảng Nam cấp ngày 14/12/2007 cho Công ty TNHH Mùa Vàng tại phường Cẩm Châu, thành phố Hội An, tỉnh Quảng NamAG 837481
2021Tỉnh Hà Giang103/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBR 435767
2021Tỉnh Bình Dương855/BC-CNBCDanh sách các giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủyBG 796361
2021Tỉnh Bình Dương855/BC-CNBCDanh sách các giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủyBG 796359
2021Tỉnh Bình Dương855/BC-CNBCDanh sách các giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủyBG 796362
2021Tỉnh Bình Dương855/BC-CNBCDanh sách các giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủyBC 088955
2021Tỉnh Bình Dương855/BC-CNBCDanh sách các giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủyAN 305965
2021Tỉnh Bình Dương855/BC-CNBCDanh sách các giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủyAK 295554
2021Tỉnh Bình Dương855/BC-CNBCDanh sách các giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã bị hủyBP 057398
2021Tỉnh Long An1372;1371;1398;1399;1403;1420;1421/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 744559
2021Tỉnh Long An1372;1371;1398;1399;1403;1420;1421/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 230635
2021Tỉnh Long An1372;1371;1398;1399;1403;1420;1421/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 202258
2021Tỉnh Long An1372;1371;1398;1399;1403;1420;1421/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 779804
2021Tỉnh Long An1372;1371;1398;1399;1403;1420;1421/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 790392
2021Tỉnh Long An1372;1371;1398;1399;1403;1420;1421/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 249977
2021Tỉnh Long An1372;1371;1398;1399;1403;1420;1421/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 014638
2021Thành phố Hải Phòng111/QĐ-STN&MTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 582363
2021Tỉnh Lạng Sơn132/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00541
2021Tỉnh Khánh Hòa365;375;377;379;376;391;392;393;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 413480
2021Tỉnh Khánh Hòa365;375;377;379;376;391;392;393;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 164406
2021Tỉnh Khánh Hòa365;375;377;379;376;391;392;393;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 669009
2021Tỉnh Khánh Hòa365;375;377;379;376;391;392;393;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 641873
2021Tỉnh Khánh Hòa365;375;377;379;376;391;392;393;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 686770
2021Tỉnh Khánh Hòa365;375;377;379;376;391;392;393;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 920877
2021Tỉnh Khánh Hòa365;375;377;379;376;391;392;393;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00062
2021Tỉnh Khánh Hòa365;375;377;379;376;391;392;393;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 153166
2021Tỉnh Khánh Hòa365;375;377;379;376;391;392;393;396/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 180826
2021Tỉnh Tiền Giang1060/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 850991
2021Tỉnh Tiền Giang1055/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 455953
2021Tỉnh Cao Bằng103/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 664488
2021Tỉnh Cao Bằng103/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 695354
2021Tỉnh Cao Bằng103/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 179980
2021Tỉnh Cao Bằng104/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 307318
2021Tỉnh Cao Bằng104/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 307319
2021Tỉnh Quảng Bình362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 111868
2021Tỉnh Nghệ An355/QĐ-STNMT; 354/QĐ-STNMT; 353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất980/QSDĐ/198
2021Tỉnh Nghệ An355/QĐ-STNMT; 354/QĐ-STNMT; 353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất942/QSDĐ/198
2021Tỉnh Nghệ An355/QĐ-STNMT; 354/QĐ-STNMT; 353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 709249
2021Tỉnh Long An1360;1358;1364;1367;1368;1369;1370/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 443524
2021Tỉnh Long An1360;1358;1364;1367;1368;1369;1370/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 637291
2021Tỉnh Long An1360;1358;1364;1367;1368;1369;1370/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 873924
2021Tỉnh Long An1360;1358;1364;1367;1368;1369;1370/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 329016
2021Tỉnh Long An1360;1358;1364;1367;1368;1369;1370/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 593804
2021Tỉnh Long An1360;1358;1364;1367;1368;1369;1370/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 779302
2021Tỉnh Long An1360;1358;1364;1367;1368;1369;1370/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 611342
2021Tỉnh Lai Châu53/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 444572
2021Thành phố Hồ Chí Minh2943/STNMT-VPĐKVề việc thu hồi Giấy chứng nhận tại khu đất số 33 Nguyễn Du và 34-36, 42 Chu Mạnh Trinh, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCMBB 971073
2021Tỉnh Khánh Hòa360;361;362;363;364;366;370/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 870471
2021Tỉnh Khánh Hòa360;361;362;363;364;366;370/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 372137
2021Tỉnh Khánh Hòa360;361;362;363;364;366;370/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA 388585
2021Tỉnh Khánh Hòa360;361;362;363;364;366;370/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 461820
2021Tỉnh Khánh Hòa360;361;362;363;364;366;370/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBR 394753
2021Tỉnh Khánh Hòa360;361;362;363;364;366;370/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 58f998
2021Tỉnh Khánh Hòa360;361;362;363;364;366;370/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00586
2021Tỉnh Bình Thuận312;309;308;310;311;320;321;322/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 258541
2021Tỉnh Bình Thuận312;309;308;310;311;320;321;322/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 011051
2021Tỉnh Bình Thuận312;309;308;310;311;320;321;322/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 831263
2021Tỉnh Bình Thuận312;309;308;310;311;320;321;322/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 769672
2021Tỉnh Bình Thuận312;309;308;310;311;320;321;322/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 389900
2021Tỉnh Bình Thuận312;309;308;310;311;320;321;322/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 905256
2021Tỉnh Bình Thuận312;309;308;310;311;320;321;322/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 981050
2021Tỉnh Bình Thuận312;309;308;310;311;320;321;322/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 466730
2021Tỉnh Tuyên Quang114/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 004909
2021Tỉnh Lạng Sơn125/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất01344
2021Tỉnh Long An1342;1337;1343;1345;1351;1352;1357/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 580650
2021Tỉnh Long An1342;1337;1343;1345;1351;1352;1357/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 580651
2021Tỉnh Long An1342;1337;1343;1345;1351;1352;1357/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 047531
2021Tỉnh Long An1342;1337;1343;1345;1351;1352;1357/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 530700
2021Tỉnh Long An1342;1337;1343;1345;1351;1352;1357/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 346334
2021Tỉnh Long An1342;1337;1343;1345;1351;1352;1357/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 089173
2021Tỉnh Long An1342;1337;1343;1345;1351;1352;1357/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 209722
2021Tỉnh Long An1342;1337;1343;1345;1351;1352;1357/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 240802
2021Tỉnh Lạng Sơn119/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 185425
2021Tỉnh Đắk Lắk243/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 908294
2021Tỉnh Thanh Hóa195/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 739035
2021Tỉnh Long An1316;1315;1311;1313;1315;1323;1318;1317/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 996152
2021Tỉnh Long An1316;1315;1311;1313;1315;1323;1318;1317/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 996153
2021Tỉnh Long An1316;1315;1311;1313;1315;1323;1318;1317/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 996037
2021Tỉnh Long An1316;1315;1311;1313;1315;1323;1318;1317/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 776233
2021Tỉnh Long An1316;1315;1311;1313;1315;1323;1318;1317/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 432054
2021Tỉnh Long An1316;1315;1311;1313;1315;1323;1318;1317/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 892583
2021Tỉnh Long An1316;1315;1311;1313;1315;1323;1318;1317/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 028537
2021Tỉnh Long An1316;1315;1311;1313;1315;1323;1318;1317/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 898208
2021Tỉnh Long An1316;1315;1311;1313;1315;1323;1318;1317/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBS 980851
2021Tỉnh Long An1316;1315;1311;1313;1315;1323;1318;1317/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung; GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 816522
2021Thành phố Hà Nội1884/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 463396
2021Tỉnh Vĩnh Long983/VPĐKĐĐ- ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 335268
2021Tỉnh Vĩnh Long983/VPĐKĐĐ- ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA 123763
2021Tỉnh Cà Mau247;251;252;253;256;258;263;266/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 049332
2021Tỉnh Cà Mau247;251;252;253;256;258;263;266/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 0442353
2021Tỉnh Cà Mau247;251;252;253;256;258;263;266/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 665882
2021Tỉnh Cà Mau247;251;252;253;256;258;263;266/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 0084177
2021Tỉnh Cà Mau247;251;252;253;256;258;263;266/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDB 139088
2021Tỉnh Cà Mau247;251;252;253;256;258;263;266/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 945396
2021Tỉnh Cà Mau247;251;252;253;256;258;263;266/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 163124
2021Tỉnh Cà Mau247;251;252;253;256;258;263;266/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 6777598
2021Tỉnh Long An1287;1281;1278;1261;1295;1294/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 458346
2021Tỉnh Long An1287;1281;1278;1261;1295;1294/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 735193
2021Tỉnh Long An1287;1281;1278;1261;1295;1294/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 735194
2021Tỉnh Long An1287;1281;1278;1261;1295;1294/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 904342
2021Tỉnh Long An1287;1281;1278;1261;1295;1294/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 026085
2021Tỉnh Long An1287;1281;1278;1261;1295;1294/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 538700
2021Tỉnh Long An1287;1281;1278;1261;1295;1294/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 865322
2021Tỉnh Tiền Giang982/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất03374QSDĐ/2287/QĐ.UB
2021Tỉnh Khánh Hòa347;345;346;348;350;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 909578
2021Tỉnh Khánh Hòa347;345;346;348;350;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC755625
2021Tỉnh Khánh Hòa347;345;346;348;350;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 485086
2021Tỉnh Khánh Hòa347;345;346;348;350;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBR 977728
2021Tỉnh Khánh Hòa347;345;346;348;350;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 107190
2021Tỉnh Khánh Hòa347;345;346;348;350;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 059959
2021Tỉnh Khánh Hòa347;345;346;348;350;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 698589
2021Tỉnh Khánh Hòa347;345;346;348;350;351;352;353/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 715664
2021Tỉnh Đồng Nai616/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 582094
2021Tỉnh Đồng Nai616/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 582098
2021Tỉnh Bình Phước201;200;198;210/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 185850
2021Tỉnh Bình Phước201;200;198;210/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 924698
2021Tỉnh Bình Phước201;200;198;210/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 363059
2021Tỉnh Bình Phước201;200;198;210/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 310528
2021Tỉnh Long An1257;1260;1285;1284;1282;1283;1286/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 246080
2021Tỉnh Long An1257;1260;1285;1284;1282;1283;1286/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 189549
2021Tỉnh Long An1257;1260;1285;1284;1282;1283;1286/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 316849
2021Tỉnh Long An1257;1260;1285;1284;1282;1283;1286/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 909171
2021Tỉnh Long An1257;1260;1285;1284;1282;1283;1286/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA 911181
2021Tỉnh Long An1257;1260;1285;1284;1282;1283;1286/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 504234
2021Tỉnh Long An1257;1260;1285;1284;1282;1283;1286/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 335703
2021Tỉnh Đắk Lắk240;241;239;238;236;237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 190466
2021Tỉnh Đắk Lắk240;241;239;238;236;237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 822084
2021Tỉnh Đắk Lắk240;241;239;238;236;237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 496539
2021Tỉnh Đắk Lắk240;241;239;238;236;237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 699443
2021Tỉnh Đắk Lắk240;241;239;238;236;237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 207987
2021Tỉnh Đắk Lắk240;241;239;238;236;237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất121149
2021Tỉnh Quảng Bình306/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 182347
2021Tỉnh Quảng Bình269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 970668
2021Tỉnh Long An1234;1237;1235;1231;1229;1226;1224/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 786936
2021Tỉnh Long An1234;1237;1235;1231;1229;1226;1224/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 150494
2021Tỉnh Long An1234;1237;1235;1231;1229;1226;1224/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 066708
2021Tỉnh Long An1234;1237;1235;1231;1229;1226;1224/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 919447
2021Tỉnh Long An1234;1237;1235;1231;1229;1226;1224/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 070959
2021Tỉnh Long An1234;1237;1235;1231;1229;1226;1224/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 307133
2021Tỉnh Long An1234;1237;1235;1231;1229;1226;1224/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 851727
2021Tỉnh Vĩnh Long942 ;714;799;507/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtN 964078
2021Tỉnh Vĩnh Long942 ;714;799;507/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 334171
2021Tỉnh Vĩnh Long942 ;714;799;507/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtN 147538
2021Tỉnh Vĩnh Long942 ;714;799;507/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 316062
2021Tỉnh Vĩnh Long942 ;714;799;507/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 233055
2021Tỉnh Vĩnh Long942 ;714;799;507/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 940315
2021Tỉnh Vĩnh Long942 ;714;799;507/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 325190
2021Tỉnh Long An1211;1212;1219;1225;1233;1238;1236/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 835726
2021Tỉnh Long An1211;1212;1219;1225;1233;1238;1236/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 543766
2021Tỉnh Long An1211;1212;1219;1225;1233;1238;1236/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 441808
2021Tỉnh Long An1211;1212;1219;1225;1233;1238;1236/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 584345
2021Tỉnh Long An1211;1212;1219;1225;1233;1238;1236/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 825729
2021Tỉnh Long An1211;1212;1219;1225;1233;1238;1236/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 150494
2021Tỉnh Long An1211;1212;1219;1225;1233;1238;1236/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 049102
2021Tỉnh Long An1211;1212;1219;1225;1233;1238;1236/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtN 964078
2021Tỉnh Bình Phước108;187;188;195;197;196/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 624363
2021Tỉnh Bình Phước108;187;188;195;197;196/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 423531
2021Tỉnh Bình Phước108;187;188;195;197;196/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 066817
2021Tỉnh Bình Phước108;187;188;195;197;196/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00874
2021Tỉnh Bình Phước108;187;188;195;197;196/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 541502
2021Tỉnh Lạng Sơn108 /QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 834315
2021Thành phố Hà Nội525/CNVPĐKHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 518913
2021Tỉnh Quảng Ngãi486/TB-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 090078
2021Tỉnh Tuyên Quang97/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBR 901627
2021Tỉnh Nghệ An308/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 1580
2021Thành phố Hải Phòng70/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 742450
2021Tỉnh Khánh Hòa325;326;328;332;327;333/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 506780
2021Tỉnh Khánh Hòa325;326;328;332;327;333/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00722QSDĐ/DT-DK
2021Tỉnh Khánh Hòa325;326;328;332;327;333/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 747189
2021Tỉnh Khánh Hòa325;326;328;332;327;333/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00199QSDĐ/DT-DK
2021Tỉnh Khánh Hòa325;326;328;332;327;333/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 619945
2021Tỉnh Khánh Hòa325;326;328;332;327;333/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 327020
2021Tỉnh Đắk Lắk226;227;225;224;233;231;230;232/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất394647
2021Tỉnh Đắk Lắk226;227;225;224;233;231;230;232/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất02364
2021Tỉnh Đắk Lắk226;227;225;224;233;231;230;232/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 672513
2021Tỉnh Đắk Lắk226;227;225;224;233;231;230;232/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất232317
2021Tỉnh Đắk Lắk226;227;225;224;233;231;230;232/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 208875
2021Tỉnh Đắk Lắk226;227;225;224;233;231;230;232/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 02067
2021Tỉnh Đắk Lắk226;227;225;224;233;231;230;232/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 209536
2021Tỉnh Đắk Lắk226;227;225;224;233;231;230;232/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 245104
2021Tỉnh Long An1160;1161;1195;1176;1208;1210;1209;1206/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 216822
2021Tỉnh Long An1160;1161;1195;1176;1208;1210;1209;1206/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 746497
2021Tỉnh Long An1160;1161;1195;1176;1208;1210;1209;1206/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 864181
2021Tỉnh Long An1160;1161;1195;1176;1208;1210;1209;1206/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 150819
2021Tỉnh Long An1160;1161;1195;1176;1208;1210;1209;1206/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 061283
2021Tỉnh Long An1160;1161;1195;1176;1208;1210;1209;1206/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 825509
2021Tỉnh Long An1160;1161;1195;1176;1208;1210;1209;1206/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 099715
2021Tỉnh Long An1160;1161;1195;1176;1208;1210;1209;1206/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 396679
2021Tỉnh Quảng Bình242;244;257;256;255;250;245/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 277397
2021Tỉnh Quảng Bình242;244;257;256;255;250;245/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 941883
2021Tỉnh Quảng Bình242;244;257;256;255;250;245/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 700731
2021Tỉnh Quảng Bình242;244;257;256;255;250;245/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 603096
2021Tỉnh Quảng Bình242;244;257;256;255;250;245/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 056251
2021Tỉnh Quảng Bình242;244;257;256;255;250;245/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 978198
2021Tỉnh Quảng Bình242;244;257;256;255;250;245/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 477832
2021Tỉnh Lai Châu45A/QĐ-STNMT; 43/QĐ-STNMT; 44/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 937156
2021Tỉnh Lai Châu45A/QĐ-STNMT; 43/QĐ-STNMT; 44/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 261808
2021Tỉnh Lai Châu45A/QĐ-STNMT; 43/QĐ-STNMT; 44/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 937158
2021Tỉnh Cà Mau215;213;210;209;219;224;229;231/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 469027
2021Tỉnh Cà Mau215;213;210;209;219;224;229;231/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 053940
2021Tỉnh Cà Mau215;213;210;209;219;224;229;231/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtT 367379
2021Tỉnh Cà Mau215;213;210;209;219;224;229;231/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 024009
2021Tỉnh Cà Mau215;213;210;209;219;224;229;231/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 202021
2021Tỉnh Cà Mau215;213;210;209;219;224;229;231/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 024207
2021Tỉnh Cà Mau215;213;210;209;219;224;229;231/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 838060
2021Tỉnh Cà Mau215;213;210;209;219;224;229;231/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtN 620724
2021Tỉnh Long An1138;1137;1155;1154;1156;1153;1149;1159/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 479595
2021Tỉnh Long An1138;1137;1155;1154;1156;1153;1149;1159/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 410920
2021Tỉnh Long An1138;1137;1155;1154;1156;1153;1149;1159/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 186246
2021Tỉnh Long An1138;1137;1155;1154;1156;1153;1149;1159/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 877972
2021Tỉnh Long An1138;1137;1155;1154;1156;1153;1149;1159/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 524436
2021Tỉnh Long An1138;1137;1155;1154;1156;1153;1149;1159/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 801723
2021Tỉnh Long An1138;1137;1155;1154;1156;1153;1149;1159/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 720600
2021Tỉnh Long An1138;1137;1155;1154;1156;1153;1149;1159/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 885341
2021Tỉnh Khánh Hòa320;321;322;324;323;329;330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 232941
2021Tỉnh Khánh Hòa320;321;322;324;323;329;330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtN 329375
2021Tỉnh Khánh Hòa320;321;322;324;323;329;330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 073908
2021Tỉnh Khánh Hòa320;321;322;324;323;329;330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 311468
2021Tỉnh Khánh Hòa320;321;322;324;323;329;330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 402161
2021Tỉnh Khánh Hòa320;321;322;324;323;329;330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 231812
2021Tỉnh Khánh Hòa320;321;322;324;323;329;330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 747119
2021Tỉnh Khánh Hòa320;321;322;324;323;329;330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 867364
2021Tỉnh Bình Dương631/BC-CNBCHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 044500
2021Tỉnh Bình Dương631/BC-CNBCHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 923607
2021Tỉnh Đắk Lắk217;215;214;216;219;220;222;223/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất4001020500
2021Tỉnh Đắk Lắk217;215;214;216;219;220;222;223/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 499747
2021Tỉnh Đắk Lắk217;215;214;216;219;220;222;223/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 690268
2021Tỉnh Đắk Lắk217;215;214;216;219;220;222;223/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất215962
2021Tỉnh Đắk Lắk217;215;214;216;219;220;222;223/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 251843
2021Tỉnh Đắk Lắk217;215;214;216;219;220;222;223/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 016808
2021Tỉnh Đắk Lắk217;215;214;216;219;220;222;223/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 687117
2021Tỉnh Đắk Lắk217;215;214;216;219;220;222;223/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 607884
2021Tỉnh Cao Bằng78;80;77;79;76/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 456387
2021Tỉnh Cao Bằng78;80;77;79;76/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 34396
2021Tỉnh Cao Bằng78;80;77;79;76/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 853397
2021Tỉnh Cao Bằng78;80;77;79;76/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 988735
2021Tỉnh Cao Bằng78;80;77;79;76/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 261583
2021Tỉnh Cao Bằng78;80;77;79;76/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 988814
2021Thành phố Hà Nội53/BC-VPĐKHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 871609
2021Thành phố Hà Nội53/BC-VPĐKHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 221834
2021Thành phố Hà Nội53/BC-VPĐKHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 236542
2021Thành phố Hà Nội53/BC-VPĐKHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 244983
2021Thành phố Hà Nội53/BC-VPĐKHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 2566880
2021Thành phố Hà Nội53/BC-VPĐKHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 183416
2021Thành phố Hà Nội53/BC-VPĐKHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 395051
2021Thành phố Hà Nội53/BC-VPĐKHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 745658
2021Tỉnh Long An1125;1128;1121;1134;1135;1136/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 176489
2021Tỉnh Long An1125;1128;1121;1134;1135;1136/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 870353
2021Tỉnh Long An1125;1128;1121;1134;1135;1136/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 870354
2021Tỉnh Long An1125;1128;1121;1134;1135;1136/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 346508
2021Tỉnh Long An1125;1128;1121;1134;1135;1136/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 344816
2021Tỉnh Long An1125;1128;1121;1134;1135;1136/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 863165
2021Tỉnh Long An1125;1128;1121;1134;1135;1136/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtN 430580
2021Tỉnh Khánh Hòa296;301;309;311;315;316;317/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 179269
2021Tỉnh Khánh Hòa296;301;309;311;315;316;317/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 124680
2021Tỉnh Khánh Hòa296;301;309;311;315;316;317/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00041QSDĐ/SC-DK
2021Tỉnh Khánh Hòa296;301;309;311;315;316;317/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBR 796198
2021Tỉnh Khánh Hòa296;301;309;311;315;316;317/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 076915
2021Tỉnh Khánh Hòa296;301;309;311;315;316;317/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 303954
2021Tỉnh Khánh Hòa296;301;309;311;315;316;317/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBS 326334
2021Thành phố Hà Nội1579;1581;1580/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất87GCN/RĐ
2021Thành phố Hà Nội1579;1581;1580/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất459 GCN/RĐ
2021Thành phố Hà Nội1579;1581;1580/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 197033
2021Tỉnh Long An1083;1102;1101;1100;1103;1112;1114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 096380
2021Tỉnh Long An1083;1102;1101;1100;1103;1112;1114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 289522
2021Tỉnh Long An1083;1102;1101;1100;1103;1112;1114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 923259
2021Tỉnh Long An1083;1102;1101;1100;1103;1112;1114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 464961
2021Tỉnh Long An1083;1102;1101;1100;1103;1112;1114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 050458
2021Tỉnh Long An1083;1102;1101;1100;1103;1112;1114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 053387
2021Tỉnh Long An1083;1102;1101;1100;1103;1112;1114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 053388
2021Tỉnh Long An1083;1102;1101;1100;1103;1112;1114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 985132
2021Tỉnh Long An1083;1102;1101;1100;1103;1112;1114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 985131
2021Tỉnh Vĩnh Long826/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 625041
2021Tỉnh Vĩnh Long826/VPĐKĐĐ-ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 042168
2021Tỉnh Khánh Hòa284;285;228;290;293;303;304;305/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 341102
2021Tỉnh Khánh Hòa284;285;228;290;293;303;304;305/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 483885
2021Tỉnh Khánh Hòa284;285;228;290;293;303;304;305/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 030186
2021Tỉnh Khánh Hòa284;285;228;290;293;303;304;305/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 357310
2021Tỉnh Khánh Hòa284;285;228;290;293;303;304;305/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 916812
2021Tỉnh Khánh Hòa284;285;228;290;293;303;304;305/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 989885
2021Tỉnh Khánh Hòa284;285;228;290;293;303;304;305/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA 402279
2021Tỉnh Khánh Hòa284;285;228;290;293;303;304;305/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA 402278
2021Tỉnh Trà Vinh367/QĐ-STNMT; 366/QĐ-STNMTDanh sách thu hồi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCS 382331
2021Tỉnh Trà Vinh367/QĐ-STNMT; 366/QĐ-STNMTDanh sách thu hồi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCS 382332
2021Tỉnh Trà Vinh367/QĐ-STNMT; 366/QĐ-STNMTDanh sách thu hồi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 735575
2021Tỉnh Trà Vinh367/QĐ-STNMT; 366/QĐ-STNMTDanh sách thu hồi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 735576
2021Tỉnh Trà Vinh367/QĐ-STNMT; 366/QĐ-STNMTDanh sách thu hồi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 735853
2021Tỉnh Lạng Sơn89; 90;92;99;101/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 503631
2021Tỉnh Lạng Sơn89; 90;92;99;101/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 931589
2021Tỉnh Lạng Sơn89; 90;92;99;101/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 135315
2021Tỉnh Lạng Sơn89; 90;92;99;101/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 484739
2021Tỉnh Lạng Sơn89; 90;92;99;101/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 304990
2021Tỉnh Lạng Sơn89; 90;92;99;101/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 304991
2021Thành phố Hà Nội1613/CNHĐP;1582/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 827659
2021Thành phố Hà Nội1613/CNHĐP;1582/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 348475
2021Tỉnh Bình Thuận161;162;163;164;290;288;289;291/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 439191
2021Tỉnh Bình Thuận161;162;163;164;290;288;289;291/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 873450
2021Tỉnh Bình Thuận161;162;163;164;290;288;289;291/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 267039
2021Tỉnh Bình Thuận161;162;163;164;290;288;289;291/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 017462
2021Tỉnh Bình Thuận161;162;163;164;290;288;289;291/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 568051
2021Tỉnh Bình Thuận161;162;163;164;290;288;289;291/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 911138
2021Tỉnh Bình Thuận161;162;163;164;290;288;289;291/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 610146
2021Tỉnh Bình Thuận161;162;163;164;290;288;289;291/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 806121
2021Tỉnh Vĩnh Long799/VPĐKĐ Đ-ĐKCGHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 233055
2021Tỉnh Khánh Hòa275;276;279;244;281;280;282;283/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 332077
2021Tỉnh Khánh Hòa275;276;279;244;281;280;282;283/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 917129
2021Tỉnh Khánh Hòa275;276;279;244;281;280;282;283/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 472559
2021Tỉnh Khánh Hòa275;276;279;244;281;280;282;283/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 569753
2021Tỉnh Khánh Hòa275;276;279;244;281;280;282;283/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 076976
2021Tỉnh Khánh Hòa275;276;279;244;281;280;282;283/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 472533
2021Tỉnh Khánh Hòa275;276;279;244;281;280;282;283/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 076984
2021Tỉnh Khánh Hòa275;276;279;244;281;280;282;283/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 483863
2021Tỉnh Đồng Nai520/QĐ-STNMTHủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BA 835243 ngày 19/8/2010 đã cấp cho công ty TNHH SalifeBA 835243
2021Tỉnh Đắk Lắk197;198;204;207;208;209;210;213;212/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0410496
2021Tỉnh Đắk Lắk197;198;204;207;208;209;210;213;212/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 738427
2021Tỉnh Đắk Lắk197;198;204;207;208;209;210;213;212/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 439161
2021Tỉnh Đắk Lắk197;198;204;207;208;209;210;213;212/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0413464
2021Tỉnh Đắk Lắk197;198;204;207;208;209;210;213;212/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 858532
2021Tỉnh Đắk Lắk197;198;204;207;208;209;210;213;212/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 858532
2021Tỉnh Đắk Lắk197;198;204;207;208;209;210;213;212/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 925498
2021Tỉnh Đắk Lắk197;198;204;207;208;209;210;213;212/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 691581
2021Tỉnh Đắk Lắk197;198;204;207;208;209;210;213;212/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 691581
2021Tỉnh Long An1036;1059;1060;1061;1062;1063;1064;1065;1067/QĐ-STHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 926596
2021Tỉnh Long An1036;1059;1060;1061;1062;1063;1064;1065;1067/QĐ-STHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 962918
2021Tỉnh Long An1036;1059;1060;1061;1062;1063;1064;1065;1067/QĐ-STHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 624701
2021Tỉnh Long An1036;1059;1060;1061;1062;1063;1064;1065;1067/QĐ-STHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 218879
2021Tỉnh Long An1036;1059;1060;1061;1062;1063;1064;1065;1067/QĐ-STHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 825782
2021Tỉnh Long An1036;1059;1060;1061;1062;1063;1064;1065;1067/QĐ-STHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 720352
2021Tỉnh Long An1036;1059;1060;1061;1062;1063;1064;1065;1067/QĐ-STHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 543328
2021Tỉnh Long An1036;1059;1060;1061;1062;1063;1064;1065;1067/QĐ-STHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 322792
2021Tỉnh Long An1036;1059;1060;1061;1062;1063;1064;1065;1067/QĐ-STHủy trang bổ sung, GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 243950
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCG 580836
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCL 018789
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536049
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536050
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536051
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536052
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536053
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536054
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536055
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536901
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536902
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536903
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536904
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536905
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536906
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536907
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536908
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536910
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536911
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536912
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536913
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536914
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536915
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536916
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536917
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536918
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536919
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536920
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536921
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 536922
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726473
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726474
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726475
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726476
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726526
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726527
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726528
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726529
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726530
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726531
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726532
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726533
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726534
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726535
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726536
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726627
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726637
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 726825
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792203
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792214
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792216
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792468
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792487
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792502
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792530
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792537
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792538
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792548
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792549
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 792550
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 716436
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 716471
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 838217
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 838218
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 838219
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 838220
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 812037
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 812072
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 812103
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 812181
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 812241
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 812257
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 812603
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 891773
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815770
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815783
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815784
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819089
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819219
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819222
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819351
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819406
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295638
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 345789
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 716839
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 716844
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 806869
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 806870
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 818052
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 838995
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816754
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816773
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816790
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816791
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816975
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816976
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819502
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819504
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819508
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819509
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819510
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819511
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819517
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819525
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819532
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819533
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819534
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819651
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819655
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819656
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819684
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819710
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819712
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819743
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819756
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819780
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819799
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819828
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819839
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 819875
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930581
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930592
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930649
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930656
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930684
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930685
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930758
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930761
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930768
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930775
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930812
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930814
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930821
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930884
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930994
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930996
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 728568
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 728569
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 728571
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 728573
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 728836
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 728839
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 728840
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 728841
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 728842
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 728843
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 748344
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 748885
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816236
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816237
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 738534
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 738588
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 738606
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 738607
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 738627
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 738703
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 738774
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 738984
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815119
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815236
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815237
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815238
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815240
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815241
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815572
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815731
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815782
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815912
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 815929
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816212
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816442
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816443
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816444
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816550
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816578
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816598
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816703
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816762
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816802
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 816830
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295530
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295531
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295543
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295544
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295545
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295546
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295573
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295579
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295580
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295662
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295664
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295724
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295726
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295738
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295739
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295909
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 295966
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307404
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307406
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307447
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307466
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307470
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307474
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307475
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307493
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307615
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307616
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307627
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307632
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCP 307639
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811683
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811686
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811777
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811779
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811787
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811809
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811820
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811834
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811865
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811869
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811880
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811887
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811901
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811924
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811928
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811930
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811931
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811948
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811953
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811961
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811966
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 892636
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 892898
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 737022
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 737024
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 737027
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 737028
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 737030
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 737031
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 737045
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752347
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752348
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752350
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752371
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752453
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752510
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752511
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752518
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752544
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752554
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752604
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752640
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752686
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 752709
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCL 175911
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 520876
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 785311
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 785890
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 785891
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 785892
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 790416
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 790431
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 790434
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 790450
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811657
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 811923
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 892832
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 737290
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 737559
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 737708
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 827944
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 827949
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 827978
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 827995
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 827996
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930101
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930217
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930229
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930236
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930411
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930412
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930427
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930428
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930433
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 930483
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCI 429907
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 410373
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 410864
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 410871
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCN 422869
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCG 141594
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCG 141654
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCG 141687
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 810026
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 810063
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 810096
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 810169
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 810269
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 810536
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 810551
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740627
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740628
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740629
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740630
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740633
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740636
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740639
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740640
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740658
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740678
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 740690
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811019
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811158
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811161
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811200
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811203
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811204
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811209
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811210
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811261
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811399
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 811978
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814438
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814845
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 960017
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 960090
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 960115
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 960138
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 960188
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCV 960211
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814071
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814087
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814104
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814129
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814131
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814182
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814193
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814226
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814241
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814242
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814243
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814244
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814255
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814275
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814277
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814283
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814476
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814696
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814720
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCU 814974
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 722608
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 722609
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 722610
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 722611
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 722612
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 722684
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 722771
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 722791
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 722858
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCR 722859
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 694211
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 694215
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 694216
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 694217
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 694268
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 694275
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 694309
2021Tỉnh Bình Định667/STNMT-VPĐKDanh sách hủy phôi CNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCT 694311
2021Tỉnh Bình Định