Danh mục thông tin dữ liệu đất đai
Kết quả thống kê, kiểm kê đất dai
Danh sách người nước ngoài được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại Việt Nam
Thông báo kết luận thanh tra, kiểm tra của Tổng cục Quản lý đất đai
Các Tổ chức vi Phậm pháp luật đất đai
công khai diện tích đất chưa cho thuê, cho thuê lại trong các khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp
Thông tin dữ liệu đất đai
Năm:
ĐVHC:

STTNămĐơn vị hành chínhSố Thông báoTên Thông báoSố Serial Giấy chứng nhậnChi tiết
12020Tỉnh Lai Châu273/QĐ-STNMT; 275/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 552090Chi tiết
22020Tỉnh Lai Châu273/QĐ-STNMT; 275/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00223Chi tiết
32020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 082643Chi tiết
42020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 219020Chi tiết
52020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 372023Chi tiết
62020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 042617Chi tiết
72020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtT 258439Chi tiết
82020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 629305Chi tiết
92020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 206084Chi tiết
102020Thành phố Hà Nội1502;1496/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 981958Chi tiết
112020Thành phố Hà Nội1502;1496/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất10111110073Chi tiết
122020Tỉnh Bạc Liêu136/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 194833Chi tiết
132020Tỉnh Bạc Liêu136/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 217539Chi tiết
142020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 229534Chi tiết
152020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 217438Chi tiết
162020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 850623Chi tiết
172020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 718555Chi tiết
182020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 718556Chi tiết
192020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 857191Chi tiết
202020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 01917Chi tiết
212020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 904582Chi tiết
222020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 904547Chi tiết
232020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 509413Chi tiết
242020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 078854Chi tiết
252020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 033225Chi tiết
262020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 448116Chi tiết
272020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất106126CH2Chi tiết
282020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 551748Chi tiết
292020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtG 258385Chi tiết
302020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 282855Chi tiết
312020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 362316Chi tiết
322020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 434684Chi tiết
332020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 434685Chi tiết
342020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 873889Chi tiết
352020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 359104Chi tiết
362020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 415180Chi tiết
372020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 961206Chi tiết
382020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 077485Chi tiết
392020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 891999Chi tiết
402020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 990845Chi tiết
412020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 076806Chi tiết
422020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 732103Chi tiết
432020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 128185Chi tiết
442020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 808662Chi tiết
452020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 698213Chi tiết
462020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 332947Chi tiết
472020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 645473Chi tiết
482020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 122616Chi tiết
492020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 231636Chi tiết
502020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 445653Chi tiết
512020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 211509Chi tiết
522020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 783547Chi tiết
532020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 586706Chi tiết
542020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 309752Chi tiết
552020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 582533Chi tiết
562020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 000333Chi tiết
572020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 00846Chi tiết
582020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 146246Chi tiết
592020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 681795Chi tiết
602020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH30437Chi tiết
612020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 364183Chi tiết
622020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 647548Chi tiết
632020Tỉnh Vĩnh Long2148/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 319640Chi tiết
642020Tỉnh Tuyên Quang337/QĐ-STNMT; 346/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00645Chi tiết
652020Tỉnh Tuyên Quang337/QĐ-STNMT; 346/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00167 QSDĐ/UBNDChi tiết
662020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 206920Chi tiết
672020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 101123Chi tiết
682020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 317605Chi tiết
692020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 317606Chi tiết
702020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 011308Chi tiết
712020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 092735Chi tiết
722020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 682800Chi tiết
732020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 629910Chi tiết
742020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 346563Chi tiết
752020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 419578Chi tiết
762020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 303040Chi tiết
772020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 001827Chi tiết
782020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 707768Chi tiết
792020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 916825Chi tiết
802020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 020821Chi tiết
812020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 10651Chi tiết
822020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 682800Chi tiết
832020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 942376Chi tiết
842020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 163131Chi tiết
852020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 820176Chi tiết
862020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 296511Chi tiết
872020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 861931Chi tiết
882020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 529342Chi tiết
892020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 522982Chi tiết
902020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 453635Chi tiết
912020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 619076Chi tiết
922020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất285149Chi tiết
932020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 844677Chi tiết
942020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 908037Chi tiết
952020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA651417Chi tiết
962020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00294Chi tiết
972020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 117211Chi tiết
982020Tỉnh Khánh Hòa21998/QĐ-CNTTVề việc hủy trang bổ sung 05 của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất00304 QSDĐ/-VT-NTChi tiết
992020Thành phố Hà Nội1084/TB-STNMT-VPĐKĐĐVề việc thu hồi giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất10107350379Chi tiết
1002020Thành phố Hà Nội1084/TB-STNMT-VPĐKĐĐVề việc thu hồi giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất10107350392Chi tiết
1012020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417369Chi tiết
1022020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 965075Chi tiết
1032020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 415618Chi tiết
1042020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 136964Chi tiết
1052020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 743567Chi tiết
1062020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 338042Chi tiết
1072020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 310383Chi tiết
1082020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 016067Chi tiết
1092020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 996522Chi tiết
1102020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 404348Chi tiết
1112020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 952354Chi tiết
1122020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 815033Chi tiết
1132020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 996904Chi tiết
1142020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 541202Chi tiết
1152020Tỉnh Bình Dương4992/STNMT-VPĐKĐĐHủy giấy chứng nhận của Công ty TNHH SriThai ( Việt Nam)CĐ 247761Chi tiết
1162020Tỉnh Bình Dương4791/STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 492131Chi tiết
1172020Tỉnh Bình Dương4791/STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 155046Chi tiết
1182020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 688961Chi tiết
1192020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 316234Chi tiết
1202020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 561852Chi tiết
1212020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 341507Chi tiết
1222020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 156410Chi tiết
1232020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 755991Chi tiết
1242020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 691425Chi tiết
1252020Tỉnh Phú Yên1570/VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 892872Chi tiết
1262020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 168069Chi tiết
1272020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 768670Chi tiết
1282020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBR 869477Chi tiết
1292020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 240499Chi tiết
1302020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 167260Chi tiết
1312020Tỉnh Đồng Nai1526/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 654317Chi tiết
1322020Tỉnh Khánh Hòa21442/QĐ-CNTTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 784697Chi tiết
1332020Thành phố Hà Nội1252, 936/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 869488Chi tiết
1342020Thành phố Hà Nội1252, 936/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 666198Chi tiết
1352020Tỉnh Tiền Giang2913/BC-VPĐKĐĐBáo cáo Về danh sách Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị hủy theo quy định tại khoản 2 Điều 82 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủI 159841Chi tiết
1362020Thành phố Hà Nội875/CNVPĐKHủy giấy chứng nhận số AĐ 625724 do UBND quận Hoàng Mai cấp ngày 28/12/2006 cho bà Bùi Thị Bắc tại Phường Thanh TrìAĐ 625724Chi tiết
1372020Tỉnh Đồng Nai1466/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung Giấy chứng nhận số 01 đính kèm Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BK 445714 ngày 16/5/2012BK 445714Chi tiết
1382020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 956622Chi tiết
1392020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtY 759143Chi tiết
1402020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtAL 689758Chi tiết
1412020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784233Chi tiết
1422020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtL 196090Chi tiết
1432020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtBY 772121Chi tiết
1442020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtW 503884Chi tiết
1452020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 942695Chi tiết
1462020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784294Chi tiết
1472020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784848Chi tiết
1482020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784321Chi tiết
1492020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCU 536649Chi tiết
1502020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463492Chi tiết
1512020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463493Chi tiết
1522020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463494Chi tiết
1532020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463495Chi tiết
1542020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463496Chi tiết
1552020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463497Chi tiết
1562020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463498Chi tiết
1572020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463499Chi tiết
1582020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463500Chi tiết
1592020Tỉnh Thừa Thiên Huế397/QĐ-STNMT, 398/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 091919Chi tiết
1602020Tỉnh Thừa Thiên Huế397/QĐ-STNMT, 398/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 017018Chi tiết
1612020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 249350Chi tiết
1622020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 985096Chi tiết
1632020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 310426Chi tiết
1642020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 438553Chi tiết
1652020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 620263Chi tiết
1662020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 587767Chi tiết
1672020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 879369Chi tiết
1682020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 896450Chi tiết
1692020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 583204Chi tiết
1702020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA0 715063Chi tiết
1712020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 461906Chi tiết
1722020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 112570Chi tiết
1732020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 446370Chi tiết
1742020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 176392Chi tiết
1752020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 080376Chi tiết
1762020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 454192Chi tiết
1772020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 454194Chi tiết
1782020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 272769Chi tiết
1792020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00311Chi tiết
1802020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 272487Chi tiết
1812020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 298269Chi tiết
1822020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 298271Chi tiết
1832020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 261738Chi tiết
1842020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 322351Chi tiết
1852020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 322352Chi tiết
1862020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458703Chi tiết
1872020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458704Chi tiết
1882020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458705Chi tiết
1892020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458706Chi tiết
1902020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458707Chi tiết
1912020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458708Chi tiết
1922020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458709Chi tiết
1932020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458710Chi tiết
1942020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458711Chi tiết
1952020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458712Chi tiết
1962020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458713Chi tiết
1972020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 824911Chi tiết
1982020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 655453Chi tiết
1992020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 776455Chi tiết
2002020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 776456Chi tiết
2012020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 543265Chi tiết
2022020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0442401Chi tiết
2032020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 298492Chi tiết
2042020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất2111633Chi tiết
2052020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH03845/QSDĐ/1404/QĐUChi tiết
2062020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtX 571891Chi tiết
2072020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 032459Chi tiết
2082020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 147875Chi tiết
2092020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 731077Chi tiết
2102020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 356420Chi tiết
2112020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất5354/QSDĐ/4572/QĐUBChi tiết
2122020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 851496Chi tiết
2132020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00879Chi tiết
2142020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00183Chi tiết
2152020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00222Chi tiết
2162020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089511Chi tiết
2172020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089512Chi tiết
2182020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089513Chi tiết
2192020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089514Chi tiết
2202020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821815Chi tiết
2212020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821897Chi tiết
2222020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821898Chi tiết
2232020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821899Chi tiết
2242020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821900Chi tiết
2252020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 946589Chi tiết
2262020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 987922Chi tiết
2272020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 063792Chi tiết
2282020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 716156Chi tiết
2292020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất5711/QSDĐ/7149/QĐUBChi tiết
2302020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 362571Chi tiết
2312020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00029Chi tiết
2322020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 419525Chi tiết
2332020Tỉnh Bình Phước72/TB-STNMTKhông sử dụng phôi giấy chứng nhận QSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất bị thất lạcCX 903351Chi tiết
2342020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00899/22393Chi tiết
2352020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 03129Chi tiết
2362020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH30437Chi tiết
2372020Tỉnh Đồng Nai1408/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 579908Chi tiết
2382020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtP 870041Chi tiết
2392020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtB 930933Chi tiết
2402020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtCX 945691Chi tiết
2412020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtY 748292Chi tiết
2422020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtBO 244836Chi tiết
2432020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523669Chi tiết
2442020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523670Chi tiết
2452020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523671Chi tiết
2462020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAK 763557Chi tiết
2472020Tỉnh Hà Giang220/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho ông Hoàng Thu Báo12/QSDĐChi tiết
2482020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00480/22384Chi tiết
2492020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất103QSDĐ/PĐ-NTChi tiết
2502020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 262633Chi tiết
2512020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH09797Chi tiết
2522020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH08648Chi tiết
2532020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 257737Chi tiết
2542020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất0485236Chi tiết
2552020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 053160Chi tiết
2562020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 778232Chi tiết
2572020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 562801Chi tiết
2582020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 530086Chi tiết
2592020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 682105Chi tiết
2602020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 682059Chi tiết
2612020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 27550Chi tiết
2622020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00071/CLChi tiết
2632020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 533243Chi tiết
2642020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 02973Chi tiết
2652020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 405986Chi tiết
2662020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 795248Chi tiết
2672020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất2661/QSDĐ/1335/QĐUBChi tiết
2682020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 14109Chi tiết
2692020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 940286Chi tiết
2702020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 604668Chi tiết
2712020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtN 907613Chi tiết
2722020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00527Chi tiết
2732020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978205Chi tiết
2742020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978186Chi tiết
2752020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978187Chi tiết
2762020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038402Chi tiết
2772020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038403Chi tiết
2782020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038404Chi tiết
2792020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00758Chi tiết
2802020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 657058Chi tiết
2812020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 621006Chi tiết
2822020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 646964Chi tiết
2832020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 575226Chi tiết
2842020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 150759Chi tiết
2852020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 567986Chi tiết
2862020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 985332Chi tiết
2872020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 182736Chi tiết
2882020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 258185Chi tiết
2892020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 676150Chi tiết
2902020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 085149Chi tiết
2912020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 676148Chi tiết
2922020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 356042Chi tiết
2932020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 06217Chi tiết
2942020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 10947Chi tiết
2952020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 370329Chi tiết
2962020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 156604Chi tiết
2972020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 775590Chi tiết
2982020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 032560Chi tiết
2992020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257234Chi tiết
3002020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257235Chi tiết
3012020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257236Chi tiết
3022020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 119206Chi tiết
3032020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 665623Chi tiết
3042020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 623684Chi tiết
3052020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 647952Chi tiết
3062020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 073831Chi tiết
3072020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 603651Chi tiết
3082020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 670239Chi tiết
3092020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 785045Chi tiết
3102020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 118237Chi tiết
3112020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 463800Chi tiết
3122020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 517714Chi tiết
3132020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 517715Chi tiết
3142020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 426512Chi tiết
3152020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 905495Chi tiết
3162020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất0363006Chi tiết
3172020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00048Chi tiết
3182020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00657Chi tiết
3192020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 005809Chi tiết
3202020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 0399561Chi tiết
3212020Tỉnh Lai Châu236/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 266621Chi tiết
3222020Tỉnh Nghệ An3853/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 504125Chi tiết
3232020Tỉnh Lai Châu233/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 642578Chi tiết
3242020Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu800/QĐ-STNMTHủy bỏ GCN QSD đất, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất số BX 920391 ngày 25/10/2016BX 920391Chi tiết
3252020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 127063Chi tiết
3262020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 794750Chi tiết
3272020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 122727Chi tiết
3282020Tỉnh Tiền Giang2549/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 296144Chi tiết
3292020Tỉnh Bắc Giang521/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 688909Chi tiết
3302020Tỉnh Trà Vinh224/TB-STNMTVề việc mất phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị hỏngCQ 628739Chi tiết
3312020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297118Chi tiết
3322020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00561/QSDĐ/2240/2001Chi tiết
3332020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 876035Chi tiết
3342020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 579124Chi tiết
3352020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 298625Chi tiết
3362020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 153086Chi tiết
3372020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 588978Chi tiết
3382020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0445015Chi tiết
3392020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 952104Chi tiết
3402020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 156604Chi tiết
3412020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 775590Chi tiết
3422020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 407747Chi tiết
3432020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 740155Chi tiết
3442020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 332745Chi tiết
3452020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 955542Chi tiết
3462020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 955541Chi tiết
3472020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 094282Chi tiết
3482020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 997166Chi tiết
3492020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 606063Chi tiết
3502020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 265501Chi tiết
3512020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 852679Chi tiết
3522020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất652/GCN-SBChi tiết
3532020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 951934Chi tiết
3542020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297276Chi tiết
3552020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 356739Chi tiết
3562020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 042696Chi tiết
3572020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 724809Chi tiết
3582020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 148858Chi tiết
3592020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 404188Chi tiết
3602020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 154785Chi tiết
3612020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất235693Chi tiết
3622020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 216418Chi tiết
3632020Tỉnh Lai Châu230/QĐ-STNMTVề việc hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 273103Chi tiết
3642020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 193999Chi tiết
3652020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtC 313841Chi tiết
3662020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtE 704260Chi tiết
3672020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtC 070956Chi tiết
3682020Tỉnh Khánh Hòa624/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00935/22336Chi tiết
3692020Tỉnh Tuyên Quang276/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất757962Chi tiết
3702020Tỉnh Tiền Giang2356/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 551225Chi tiết
3712020Thành phố Hà Nội4342/CNHĐPV/v thu hồi GCNQSD Đ số BT 603024 của Bà Nguyễn Thị Lan thuộc xã Đồng Tháp, huyện Đan PhượngBT 603024Chi tiết
3722020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 987508Chi tiết
3732020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 740155Chi tiết
3742020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 146677Chi tiết
3752020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 984623Chi tiết
3762020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 356932Chi tiết
3772020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 656493Chi tiết
3782020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 722947Chi tiết
3792020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 03932Chi tiết
3802020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417087Chi tiết
3812020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 741785Chi tiết
3822020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417230Chi tiết
3832020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 629391Chi tiết
3842020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 509762Chi tiết
3852020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 475846Chi tiết
3862020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 140679Chi tiết
3872020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456832Chi tiết
3882020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 491849Chi tiết
3892020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456565Chi tiết
3902020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456561Chi tiết
3912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512144Chi tiết
3922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512149Chi tiết
3932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512150Chi tiết
3942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512151Chi tiết
3952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512224Chi tiết
3962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512225Chi tiết
3972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512226Chi tiết
3982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512231Chi tiết
3992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512232Chi tiết
4002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512233Chi tiết
4012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512234Chi tiết
4022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512235Chi tiết
4032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512236Chi tiết
4042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512237Chi tiết
4052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512238Chi tiết
4062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512239Chi tiết
4072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512240Chi tiết
4082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512241Chi tiết
4092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512243Chi tiết
4102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512244Chi tiết
4112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512245Chi tiết
4122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512246Chi tiết
4132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512247Chi tiết
4142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512248Chi tiết
4152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512249Chi tiết
4162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512250Chi tiết
4172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512251Chi tiết
4182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512252Chi tiết
4192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512253Chi tiết
4202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512254Chi tiết
4212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512255Chi tiết
4222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512256Chi tiết
4232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512257Chi tiết
4242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512258Chi tiết
4252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512259Chi tiết
4262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512260Chi tiết
4272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512261Chi tiết
4282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512262Chi tiết
4292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512263Chi tiết
4302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512264Chi tiết
4312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512265Chi tiết
4322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512266Chi tiết
4332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512267Chi tiết
4342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512268Chi tiết
4352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512269Chi tiết
4362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512270Chi tiết
4372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512271Chi tiết
4382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512272Chi tiết
4392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512273Chi tiết
4402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512274Chi tiết
4412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512275Chi tiết
4422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512276Chi tiết
4432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512277Chi tiết
4442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512278Chi tiết
4452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512331Chi tiết
4462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512332Chi tiết
4472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512333Chi tiết
4482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512334Chi tiết
4492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512335Chi tiết
4502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512336Chi tiết
4512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512337Chi tiết
4522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512338Chi tiết
4532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512339Chi tiết
4542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512340Chi tiết
4552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512341Chi tiết
4562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512342Chi tiết
4572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512343Chi tiết
4582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512344Chi tiết
4592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512345Chi tiết
4602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512346Chi tiết
4612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512347Chi tiết
4622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512348Chi tiết
4632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512349Chi tiết
4642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512350Chi tiết
4652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512351Chi tiết
4662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512352Chi tiết
4672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512353Chi tiết
4682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512354Chi tiết
4692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512355Chi tiết
4702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512356Chi tiết
4712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512357Chi tiết
4722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512358Chi tiết
4732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512359Chi tiết
4742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512360Chi tiết
4752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512361Chi tiết
4762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512362Chi tiết
4772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512363Chi tiết
4782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512364Chi tiết
4792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512365Chi tiết
4802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512366Chi tiết
4812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512367Chi tiết
4822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512368Chi tiết
4832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512369Chi tiết
4842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512370Chi tiết
4852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512371Chi tiết
4862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512372Chi tiết
4872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512373Chi tiết
4882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512375Chi tiết
4892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512376Chi tiết
4902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512377Chi tiết
4912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512378Chi tiết
4922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512379Chi tiết
4932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 356005Chi tiết
4942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 356127Chi tiết
4952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 356232Chi tiết
4962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 356351Chi tiết
4972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 356483Chi tiết
4982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 356629Chi tiết
4992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 356630Chi tiết
5002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 356739Chi tiết
5012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 356872Chi tiết
5022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 356936Chi tiết
5032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501003Chi tiết
5042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501004Chi tiết
5052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501005Chi tiết
5062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501006Chi tiết
5072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501007Chi tiết
5082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501008Chi tiết
5092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501013Chi tiết
5102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501021Chi tiết
5112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501064Chi tiết
5122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501065Chi tiết
5132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501066Chi tiết
5142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501067Chi tiết
5152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501187Chi tiết
5162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501261Chi tiết
5172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501271Chi tiết
5182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501290Chi tiết
5192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501304Chi tiết
5202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501324Chi tiết
5212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501387Chi tiết
5222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501391Chi tiết
5232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501417Chi tiết
5242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501446Chi tiết
5252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501447Chi tiết
5262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501448Chi tiết
5272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501486Chi tiết
5282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501509Chi tiết
5292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501563Chi tiết
5302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501564Chi tiết
5312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501596Chi tiết
5322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501635Chi tiết
5332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501699Chi tiết
5342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501747Chi tiết
5352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501748Chi tiết
5362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501749Chi tiết
5372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501866Chi tiết
5382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501867Chi tiết
5392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501868Chi tiết
5402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501869Chi tiết
5412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501870Chi tiết
5422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501871Chi tiết
5432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501872Chi tiết
5442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501873Chi tiết
5452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501874Chi tiết
5462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501875Chi tiết
5472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501876Chi tiết
5482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501877Chi tiết
5492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501878Chi tiết
5502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501879Chi tiết
5512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501880Chi tiết
5522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501881Chi tiết
5532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501882Chi tiết
5542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501883Chi tiết
5552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501884Chi tiết
5562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501885Chi tiết
5572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501886Chi tiết
5582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501887Chi tiết
5592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501888Chi tiết
5602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501889Chi tiết
5612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501890Chi tiết
5622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501891Chi tiết
5632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501892Chi tiết
5642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501893Chi tiết
5652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501894Chi tiết
5662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501895Chi tiết
5672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501896Chi tiết
5682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501897Chi tiết
5692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501898Chi tiết
5702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501899Chi tiết
5712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501900Chi tiết
5722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501901Chi tiết
5732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501902Chi tiết
5742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501903Chi tiết
5752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501904Chi tiết
5762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501905Chi tiết
5772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501906Chi tiết
5782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501907Chi tiết
5792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501908Chi tiết
5802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501909Chi tiết
5812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501910Chi tiết
5822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501911Chi tiết
5832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501912Chi tiết
5842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501913Chi tiết
5852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501914Chi tiết
5862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501915Chi tiết
5872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501916Chi tiết
5882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501917Chi tiết
5892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501918Chi tiết
5902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501919Chi tiết
5912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501920Chi tiết
5922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501921Chi tiết
5932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501922Chi tiết
5942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501923Chi tiết
5952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501924Chi tiết
5962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501925Chi tiết
5972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501926Chi tiết
5982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501927Chi tiết
5992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501928Chi tiết
6002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501929Chi tiết
6012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501930Chi tiết
6022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501931Chi tiết
6032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501932Chi tiết
6042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501933Chi tiết
6052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501934Chi tiết
6062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501935Chi tiết
6072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501936Chi tiết
6082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501937Chi tiết
6092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501938Chi tiết
6102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501939Chi tiết
6112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501940Chi tiết
6122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501941Chi tiết
6132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501942Chi tiết
6142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501943Chi tiết
6152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501944Chi tiết
6162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501945Chi tiết
6172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501946Chi tiết
6182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501947Chi tiết
6192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501948Chi tiết
6202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501949Chi tiết
6212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501950Chi tiết
6222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501951Chi tiết
6232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501952Chi tiết
6242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501953Chi tiết
6252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501954Chi tiết
6262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501955Chi tiết
6272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501956Chi tiết
6282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501957Chi tiết
6292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501958Chi tiết
6302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501959Chi tiết
6312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501960Chi tiết
6322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501961Chi tiết
6332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501962Chi tiết
6342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501963Chi tiết
6352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501964Chi tiết
6362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501965Chi tiết
6372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501966Chi tiết
6382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501967Chi tiết
6392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501968Chi tiết
6402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501969Chi tiết
6412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501970Chi tiết
6422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501971Chi tiết
6432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501972Chi tiết
6442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501973Chi tiết
6452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501974Chi tiết
6462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501975Chi tiết
6472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501976Chi tiết
6482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501977Chi tiết
6492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501978Chi tiết
6502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501979Chi tiết
6512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501980Chi tiết
6522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501981Chi tiết
6532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501982Chi tiết
6542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501983Chi tiết
6552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501984Chi tiết
6562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501985Chi tiết
6572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501986Chi tiết
6582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501987Chi tiết
6592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501988Chi tiết
6602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501989Chi tiết
6612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501990Chi tiết
6622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501991Chi tiết
6632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501992Chi tiết
6642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501993Chi tiết
6652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501994Chi tiết
6662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501995Chi tiết
6672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501996Chi tiết
6682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501997Chi tiết
6692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501998Chi tiết
6702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 501999Chi tiết
6712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 502000Chi tiết
6722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512014Chi tiết
6732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512015Chi tiết
6742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512242Chi tiết
6752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512285Chi tiết
6762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512286Chi tiết
6772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512374Chi tiết
6782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512609Chi tiết
6792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512741Chi tiết
6802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512788Chi tiết
6812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512833Chi tiết
6822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512835Chi tiết
6832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512921Chi tiết
6842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512941Chi tiết
6852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 512955Chi tiết
6862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524001Chi tiết
6872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524002Chi tiết
6882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524003Chi tiết
6892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524004Chi tiết
6902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524005Chi tiết
6912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524006Chi tiết
6922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524007Chi tiết
6932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524008Chi tiết
6942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524009Chi tiết
6952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524010Chi tiết
6962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524011Chi tiết
6972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524012Chi tiết
6982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524013Chi tiết
6992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524014Chi tiết
7002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524015Chi tiết
7012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524016Chi tiết
7022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524017Chi tiết
7032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524018Chi tiết
7042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524019Chi tiết
7052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524020Chi tiết
7062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524021Chi tiết
7072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524022Chi tiết
7082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524023Chi tiết
7092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524024Chi tiết
7102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524025Chi tiết
7112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524026Chi tiết
7122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524027Chi tiết
7132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524028Chi tiết
7142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524029Chi tiết
7152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524030Chi tiết
7162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524031Chi tiết
7172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524032Chi tiết
7182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524033Chi tiết
7192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524034Chi tiết
7202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524035Chi tiết
7212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524036Chi tiết
7222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524037Chi tiết
7232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524038Chi tiết
7242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524039Chi tiết
7252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524040Chi tiết
7262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524041Chi tiết
7272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524042Chi tiết
7282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524043Chi tiết
7292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524044Chi tiết
7302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524045Chi tiết
7312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524046Chi tiết
7322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524047Chi tiết
7332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524048Chi tiết
7342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524049Chi tiết
7352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524050Chi tiết
7362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524051Chi tiết
7372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524052Chi tiết
7382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524053Chi tiết
7392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524054Chi tiết
7402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524055Chi tiết
7412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524056Chi tiết
7422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524057Chi tiết
7432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524058Chi tiết
7442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524059Chi tiết
7452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524060Chi tiết
7462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524061Chi tiết
7472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524062Chi tiết
7482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524063Chi tiết
7492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524064Chi tiết
7502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524065Chi tiết
7512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524066Chi tiết
7522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524067Chi tiết
7532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524068Chi tiết
7542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524069Chi tiết
7552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524070Chi tiết
7562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524071Chi tiết
7572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524072Chi tiết
7582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524073Chi tiết
7592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524074Chi tiết
7602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524075Chi tiết
7612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524076Chi tiết
7622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524077Chi tiết
7632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524078Chi tiết
7642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524079Chi tiết
7652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524080Chi tiết
7662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524081Chi tiết
7672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524082Chi tiết
7682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524083Chi tiết
7692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524084Chi tiết
7702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524085Chi tiết
7712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524086Chi tiết
7722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524087Chi tiết
7732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524088Chi tiết
7742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524089Chi tiết
7752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524090Chi tiết
7762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524091Chi tiết
7772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524092Chi tiết
7782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524093Chi tiết
7792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524094Chi tiết
7802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524095Chi tiết
7812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524096Chi tiết
7822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524097Chi tiết
7832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524098Chi tiết
7842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524099Chi tiết
7852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524100Chi tiết
7862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524101Chi tiết
7872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524102Chi tiết
7882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524103Chi tiết
7892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524104Chi tiết
7902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524105Chi tiết
7912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524106Chi tiết
7922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524107Chi tiết
7932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524108Chi tiết
7942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524109Chi tiết
7952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524110Chi tiết
7962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524111Chi tiết
7972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524112Chi tiết
7982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524113Chi tiết
7992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524114Chi tiết
8002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524115Chi tiết
8012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524116Chi tiết
8022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524117Chi tiết
8032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524118Chi tiết
8042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524119Chi tiết
8052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524120Chi tiết
8062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524121Chi tiết
8072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524122Chi tiết
8082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524123Chi tiết
8092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524124Chi tiết
8102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524125Chi tiết
8112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524126Chi tiết
8122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524127Chi tiết
8132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524128Chi tiết
8142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524129Chi tiết
8152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524130Chi tiết
8162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524131Chi tiết
8172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524132Chi tiết
8182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524133Chi tiết
8192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524134Chi tiết
8202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524135Chi tiết
8212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524136Chi tiết
8222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524137Chi tiết
8232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524138Chi tiết
8242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524139Chi tiết
8252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524140Chi tiết
8262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524141Chi tiết
8272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524142Chi tiết
8282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524143Chi tiết
8292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524144Chi tiết
8302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524145Chi tiết
8312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524146Chi tiết
8322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524147Chi tiết
8332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524148Chi tiết
8342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524149Chi tiết
8352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524150Chi tiết
8362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524151Chi tiết
8372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524152Chi tiết
8382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524153Chi tiết
8392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524154Chi tiết
8402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524155Chi tiết
8412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524156Chi tiết
8422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524157Chi tiết
8432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524158Chi tiết
8442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524159Chi tiết
8452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524160Chi tiết
8462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524161Chi tiết
8472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524162Chi tiết
8482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524163Chi tiết
8492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524164Chi tiết
8502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524165Chi tiết
8512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524166Chi tiết
8522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524167Chi tiết
8532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524168Chi tiết
8542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524169Chi tiết
8552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524170Chi tiết
8562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524171Chi tiết
8572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524172Chi tiết
8582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524173Chi tiết
8592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524174Chi tiết
8602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524175Chi tiết
8612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524176Chi tiết
8622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524177Chi tiết
8632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524178Chi tiết
8642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524179Chi tiết
8652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524180Chi tiết
8662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524181Chi tiết
8672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524182Chi tiết
8682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524183Chi tiết
8692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524184Chi tiết
8702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524185Chi tiết
8712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524186Chi tiết
8722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524187Chi tiết
8732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524188Chi tiết
8742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524189Chi tiết
8752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524190Chi tiết
8762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524191Chi tiết
8772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524192Chi tiết
8782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524193Chi tiết
8792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524194Chi tiết
8802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524195Chi tiết
8812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524196Chi tiết
8822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524197Chi tiết
8832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524198Chi tiết
8842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524199Chi tiết
8852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524200Chi tiết
8862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524201Chi tiết
8872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524202Chi tiết
8882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524203Chi tiết
8892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524204Chi tiết
8902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524205Chi tiết
8912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524206Chi tiết
8922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524207Chi tiết
8932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524208Chi tiết
8942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524209Chi tiết
8952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524210Chi tiết
8962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524211Chi tiết
8972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524212Chi tiết
8982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524213Chi tiết
8992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524214Chi tiết
9002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524215Chi tiết
9012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524216Chi tiết
9022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524217Chi tiết
9032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524218Chi tiết
9042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524219Chi tiết
9052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524220Chi tiết
9062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524221Chi tiết
9072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524222Chi tiết
9082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524223Chi tiết
9092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524224Chi tiết
9102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524225Chi tiết
9112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524226Chi tiết
9122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524227Chi tiết
9132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524228Chi tiết
9142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524229Chi tiết
9152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524230Chi tiết
9162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524231Chi tiết
9172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524232Chi tiết
9182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524233Chi tiết
9192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524234Chi tiết
9202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524235Chi tiết
9212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524236Chi tiết
9222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524237Chi tiết
9232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524238Chi tiết
9242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524239Chi tiết
9252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524240Chi tiết
9262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524241Chi tiết
9272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524242Chi tiết
9282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524243Chi tiết
9292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524244Chi tiết
9302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524245Chi tiết
9312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524246Chi tiết
9322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524247Chi tiết
9332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524248Chi tiết
9342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524249Chi tiết
9352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524250Chi tiết
9362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524251Chi tiết
9372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524252Chi tiết
9382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524253Chi tiết
9392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524254Chi tiết
9402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524255Chi tiết
9412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524256Chi tiết
9422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524257Chi tiết
9432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524258Chi tiết
9442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524259Chi tiết
9452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524260Chi tiết
9462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524261Chi tiết
9472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524262Chi tiết
9482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524263Chi tiết
9492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524264Chi tiết
9502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524265Chi tiết
9512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524266Chi tiết
9522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524267Chi tiết
9532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524268Chi tiết
9542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524269Chi tiết
9552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524270Chi tiết
9562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524271Chi tiết
9572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524272Chi tiết
9582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524273Chi tiết
9592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524274Chi tiết
9602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524275Chi tiết
9612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524276Chi tiết
9622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524277Chi tiết
9632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524278Chi tiết
9642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524279Chi tiết
9652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524280Chi tiết
9662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524281Chi tiết
9672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524282Chi tiết
9682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524283Chi tiết
9692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524284Chi tiết
9702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524285Chi tiết
9712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524286Chi tiết
9722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524287Chi tiết
9732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524288Chi tiết
9742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524289Chi tiết
9752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524290Chi tiết
9762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524291Chi tiết
9772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524292Chi tiết
9782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524293Chi tiết
9792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524294Chi tiết
9802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524295Chi tiết
9812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524296Chi tiết
9822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524297Chi tiết
9832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524298Chi tiết
9842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524299Chi tiết
9852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524300Chi tiết
9862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524301Chi tiết
9872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524302Chi tiết
9882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524303Chi tiết
9892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524304Chi tiết
9902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524305Chi tiết
9912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524306Chi tiết
9922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524307Chi tiết
9932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524308Chi tiết
9942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524309Chi tiết
9952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524310Chi tiết
9962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524311Chi tiết
9972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524312Chi tiết
9982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524313Chi tiết
9992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524314Chi tiết
10002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 524315Chi tiết