Danh mục thông tin dữ liệu đất đai
Kết quả thống kê, kiểm kê đất dai
Danh sách người nước ngoài được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại Việt Nam
Thông báo kết luận thanh tra, kiểm tra của Tổng cục Quản lý đất đai
Các Tổ chức vi Phậm pháp luật đất đai
công khai diện tích đất chưa cho thuê, cho thuê lại trong các khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp
Thông tin dữ liệu đất đai
Năm:
ĐVHC:

STTNămĐơn vị hành chínhSố Thông báoTên Thông báoSố Serial Giấy chứng nhậnChi tiết
12021Tỉnh Long An57/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 398119Chi tiết
22021Tỉnh Long An55/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 151755Chi tiết
32021Tỉnh Long An56/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 423810Chi tiết
42021Tỉnh Long An40/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 423528Chi tiết
52021Tỉnh Long An38/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 339301Chi tiết
62021Tỉnh Long An38/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 339302Chi tiết
72021Tỉnh Long An32/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 183145Chi tiết
82021Tỉnh Long An29/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất823701Chi tiết
92021Tỉnh Long An24/QĐ-STNMTHủy 02 trang bổ sung GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAA 316457Chi tiết
102021Tỉnh Bắc Giang88/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 745789Chi tiết
112021Tỉnh Quảng Bình18/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 401198Chi tiết
122021Tỉnh Long An25/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 123348Chi tiết
132021Tỉnh Long An26/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 536666Chi tiết
142021Tỉnh Long An20/QĐ-STNMTHủy 01 trang bổ sung GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 675287Chi tiết
152021Tỉnh Long An12/QĐ-STNMTHủy 01 trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 616058Chi tiết
162021Tỉnh Long An13/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 740437Chi tiết
172021Tỉnh Long An14/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 468982Chi tiết
182021Tỉnh Long An4446/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 280512Chi tiết
192021Tỉnh Long An4446/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 280511Chi tiết
202021Tỉnh Quảng Bình837/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727014Chi tiết
212021Tỉnh Quảng Bình842/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727032Chi tiết
222021Tỉnh Quảng Bình845/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727013Chi tiết
232021Tỉnh Quảng Bình844/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727012Chi tiết
242021Tỉnh Quảng Bình836/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727034Chi tiết
252021Tỉnh Quảng Bình840/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727029Chi tiết
262021Tỉnh Quảng Bình838/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727028Chi tiết
272021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 181028Chi tiết
282021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 173261Chi tiết
292021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 094258Chi tiết
302021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 520946Chi tiết
312021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 932535Chi tiết
322021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 013153Chi tiết
332021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 449987Chi tiết
342021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 281367Chi tiết
352021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 501922Chi tiết
362021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 094806Chi tiết
372021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 870114Chi tiết
382021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 010069Chi tiết
392021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 822482Chi tiết
402021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 528194Chi tiết
412021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 094636Chi tiết
422021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 44164Chi tiết
432021Tỉnh Quảng Bình839/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727033Chi tiết
442021Tỉnh Quảng Bình841/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727031Chi tiết
452021Tỉnh Khánh Hòa1072/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 480970Chi tiết
462021Tỉnh Cao Bằng401/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00366Chi tiết
472021Tỉnh Cao Bằng392/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 167737Chi tiết
482021Thành phố Hải Phòng450/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 792136Chi tiết
492021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 312109Chi tiết
502021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 615957Chi tiết
512021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 043797Chi tiết
522021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 883931Chi tiết
532021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 404183Chi tiết
542021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 404164Chi tiết
552021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 249502Chi tiết
562021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 675488Chi tiết
572021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 411332Chi tiết
582021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 132685Chi tiết
592021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 647840Chi tiết
602021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH01877Chi tiết
612021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH2493Chi tiết
622021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH04090Chi tiết
632021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297488Chi tiết
642021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 061376Chi tiết
652021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 773319Chi tiết
662021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 839831Chi tiết
672021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 810286Chi tiết
682021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 606561Chi tiết
692021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 967252Chi tiết
702021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 419245Chi tiết
712021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 761085Chi tiết
722021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 586438Chi tiết
732021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 586440Chi tiết
742021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 586439Chi tiết
752021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 630963Chi tiết
762021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 913225Chi tiết
772021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 999277Chi tiết
782021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 173411Chi tiết
792021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 842277Chi tiết
802021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727030Chi tiết
812021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 133397Chi tiết
822021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 691673Chi tiết
832021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 182296Chi tiết
842021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 178440Chi tiết
852021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 691808Chi tiết
862021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 879303Chi tiết
872021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 824031Chi tiết
882021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 883659Chi tiết
892021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 954061Chi tiết
902021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 420108Chi tiết
912021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 075211Chi tiết
922021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 360641Chi tiết
932021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 360640Chi tiết
942021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 019726Chi tiết
952021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 397244Chi tiết
962021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 386018Chi tiết
972021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 497429Chi tiết
982021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 605318Chi tiết
992021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0347691Chi tiết
1002021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 912885Chi tiết
1012020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00376Chi tiết
1022020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 01044Chi tiết
1032020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 398160Chi tiết
1042020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 753149Chi tiết
1052020Tỉnh Đắk Nông1761/QĐ-STNMTVề việc hủy Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của Công ty Cổ phần Phát triển sản xuất Thương mại Sài GònBG 945396Chi tiết
1062020Tỉnh Thừa Thiên Huế437/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBS 815314Chi tiết
1072020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 173170Chi tiết
1082020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtY 240533Chi tiết
1092020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 400732Chi tiết
1102020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 916953Chi tiết
1112020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 382684Chi tiết
1122020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 240899Chi tiết
1132020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 226572Chi tiết
1142020Tỉnh Khánh Hòa3824/QĐ-UBNDThu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ố phát hành AG 728881 cho hộ bà Trương Thị Dân và ông Nguyễn Thái HọcAG 728881Chi tiết
1152020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 019049Chi tiết
1162020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 945421Chi tiết
1172020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 891023Chi tiết
1182020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 884204Chi tiết
1192020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 867655Chi tiết
1202020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 645566Chi tiết
1212020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 696381Chi tiết
1222020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 602240Chi tiết
1232020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 895796Chi tiết
1242020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 494880Chi tiết
1252020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 008714Chi tiết
1262020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 568112Chi tiết
1272020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 084095Chi tiết
1282020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 968720Chi tiết
1292020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 269453Chi tiết
1302020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 825959Chi tiết
1312020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 293965Chi tiết
1322020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 505377Chi tiết
1332020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 804967Chi tiết
1342020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 490110Chi tiết
1352020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 066889Chi tiết
1362020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 263330Chi tiết
1372020Thành phố Hà Nội7604/QĐ-STNMT; 2364/QĐ-UBND; 7989/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 740844Chi tiết
1382020Thành phố Hà Nội7604/QĐ-STNMT; 2364/QĐ-UBND; 7989/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 1687377Chi tiết
1392020Thành phố Hà Nội7604/QĐ-STNMT; 2364/QĐ-UBND; 7989/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 490219Chi tiết
1402020Tỉnh Hà Giang257/QĐ-STNMT; 272/QĐ-STNMT; 273/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 955676Chi tiết
1412020Tỉnh Hà Giang257/QĐ-STNMT; 272/QĐ-STNMT; 273/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 064450Chi tiết
1422020Tỉnh Hà Giang257/QĐ-STNMT; 272/QĐ-STNMT; 273/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 745392Chi tiết
1432020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 264898Chi tiết
1442020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 951534Chi tiết
1452020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 904409Chi tiết
1462020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 904410Chi tiết
1472020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 904411Chi tiết
1482020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 767545Chi tiết
1492020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất030959Chi tiết
1502020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 837086Chi tiết
1512020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtT 167702Chi tiết
1522020Tỉnh Quảng Ngãi571/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 059738Chi tiết
1532020Tỉnh Tiền Giang3129/BC-VPĐKĐĐ; 3237/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 819477Chi tiết
1542020Tỉnh Tiền Giang3129/BC-VPĐKĐĐ; 3237/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 793190Chi tiết
1552020Tỉnh Lai Châu273/QĐ-STNMT; 275/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 552090Chi tiết
1562020Tỉnh Lai Châu273/QĐ-STNMT; 275/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00223Chi tiết
1572020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 082643Chi tiết
1582020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 219020Chi tiết
1592020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 372023Chi tiết
1602020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 042617Chi tiết
1612020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtT 258439Chi tiết
1622020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 629305Chi tiết
1632020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 206084Chi tiết
1642020Thành phố Hà Nội1502;1496/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 981958Chi tiết
1652020Thành phố Hà Nội1502;1496/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất10111110073Chi tiết
1662020Tỉnh Bạc Liêu136/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 194833Chi tiết
1672020Tỉnh Bạc Liêu136/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 217539Chi tiết
1682020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 229534Chi tiết
1692020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 217438Chi tiết
1702020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 850623Chi tiết
1712020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 718555Chi tiết
1722020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 718556Chi tiết
1732020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 857191Chi tiết
1742020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 01917Chi tiết
1752020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 904582Chi tiết
1762020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 904547Chi tiết
1772020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 509413Chi tiết
1782020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 078854Chi tiết
1792020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 033225Chi tiết
1802020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 448116Chi tiết
1812020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất106126CH2Chi tiết
1822020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 551748Chi tiết
1832020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtG 258385Chi tiết
1842020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 282855Chi tiết
1852020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 362316Chi tiết
1862020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 434684Chi tiết
1872020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 434685Chi tiết
1882020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 873889Chi tiết
1892020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 359104Chi tiết
1902020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 415180Chi tiết
1912020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 961206Chi tiết
1922020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 077485Chi tiết
1932020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 891999Chi tiết
1942020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 990845Chi tiết
1952020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 076806Chi tiết
1962020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 732103Chi tiết
1972020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 128185Chi tiết
1982020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 808662Chi tiết
1992020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 698213Chi tiết
2002020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 332947Chi tiết
2012020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 645473Chi tiết
2022020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 122616Chi tiết
2032020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 231636Chi tiết
2042020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 445653Chi tiết
2052020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 211509Chi tiết
2062020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 783547Chi tiết
2072020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 586706Chi tiết
2082020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 309752Chi tiết
2092020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 582533Chi tiết
2102020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 000333Chi tiết
2112020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 00846Chi tiết
2122020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 146246Chi tiết
2132020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 681795Chi tiết
2142020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH30437Chi tiết
2152020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 364183Chi tiết
2162020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 647548Chi tiết
2172020Tỉnh Vĩnh Long2148/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 319640Chi tiết
2182020Tỉnh Tuyên Quang337/QĐ-STNMT; 346/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00645Chi tiết
2192020Tỉnh Tuyên Quang337/QĐ-STNMT; 346/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00167 QSDĐ/UBNDChi tiết
2202020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 206920Chi tiết
2212020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 101123Chi tiết
2222020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 317605Chi tiết
2232020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 317606Chi tiết
2242020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 011308Chi tiết
2252020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 092735Chi tiết
2262020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 682800Chi tiết
2272020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 629910Chi tiết
2282020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 346563Chi tiết
2292020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 419578Chi tiết
2302020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 303040Chi tiết
2312020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 001827Chi tiết
2322020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 707768Chi tiết
2332020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 916825Chi tiết
2342020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 020821Chi tiết
2352020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 10651Chi tiết
2362020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 682800Chi tiết
2372020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 942376Chi tiết
2382020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 163131Chi tiết
2392020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 820176Chi tiết
2402020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 296511Chi tiết
2412020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 861931Chi tiết
2422020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 529342Chi tiết
2432020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 522982Chi tiết
2442020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 453635Chi tiết
2452020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 619076Chi tiết
2462020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất285149Chi tiết
2472020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 844677Chi tiết
2482020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 908037Chi tiết
2492020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA651417Chi tiết
2502020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00294Chi tiết
2512020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 117211Chi tiết
2522020Tỉnh Khánh Hòa21998/QĐ-CNTTVề việc hủy trang bổ sung 05 của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất00304 QSDĐ/-VT-NTChi tiết
2532020Thành phố Hà Nội1084/TB-STNMT-VPĐKĐĐVề việc thu hồi giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất10107350379Chi tiết
2542020Thành phố Hà Nội1084/TB-STNMT-VPĐKĐĐVề việc thu hồi giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất10107350392Chi tiết
2552020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417369Chi tiết
2562020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 965075Chi tiết
2572020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 415618Chi tiết
2582020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 136964Chi tiết
2592020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 743567Chi tiết
2602020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 338042Chi tiết
2612020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 310383Chi tiết
2622020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 016067Chi tiết
2632020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 996522Chi tiết
2642020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 404348Chi tiết
2652020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 952354Chi tiết
2662020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 815033Chi tiết
2672020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 996904Chi tiết
2682020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 541202Chi tiết
2692020Tỉnh Bình Dương4992/STNMT-VPĐKĐĐHủy giấy chứng nhận của Công ty TNHH SriThai ( Việt Nam)CĐ 247761Chi tiết
2702020Tỉnh Bình Dương4791/STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 492131Chi tiết
2712020Tỉnh Bình Dương4791/STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 155046Chi tiết
2722020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 688961Chi tiết
2732020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 316234Chi tiết
2742020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 561852Chi tiết
2752020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 341507Chi tiết
2762020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 156410Chi tiết
2772020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 755991Chi tiết
2782020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 691425Chi tiết
2792020Tỉnh Phú Yên1570/VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 892872Chi tiết
2802020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 168069Chi tiết
2812020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 768670Chi tiết
2822020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBR 869477Chi tiết
2832020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 240499Chi tiết
2842020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 167260Chi tiết
2852020Tỉnh Đồng Nai1526/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 654317Chi tiết
2862020Tỉnh Khánh Hòa21442/QĐ-CNTTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 784697Chi tiết
2872020Thành phố Hà Nội1252, 936/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 869488Chi tiết
2882020Thành phố Hà Nội1252, 936/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 666198Chi tiết
2892020Tỉnh Tiền Giang2913/BC-VPĐKĐĐBáo cáo Về danh sách Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị hủy theo quy định tại khoản 2 Điều 82 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủI 159841Chi tiết
2902020Thành phố Hà Nội875/CNVPĐKHủy giấy chứng nhận số AĐ 625724 do UBND quận Hoàng Mai cấp ngày 28/12/2006 cho bà Bùi Thị Bắc tại Phường Thanh TrìAĐ 625724Chi tiết
2912020Tỉnh Đồng Nai1466/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung Giấy chứng nhận số 01 đính kèm Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BK 445714 ngày 16/5/2012BK 445714Chi tiết
2922020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 956622Chi tiết
2932020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtY 759143Chi tiết
2942020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtAL 689758Chi tiết
2952020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784233Chi tiết
2962020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtL 196090Chi tiết
2972020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtBY 772121Chi tiết
2982020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtW 503884Chi tiết
2992020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 942695Chi tiết
3002020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784294Chi tiết
3012020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784848Chi tiết
3022020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784321Chi tiết
3032020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCU 536649Chi tiết
3042020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463492Chi tiết
3052020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463493Chi tiết
3062020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463494Chi tiết
3072020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463495Chi tiết
3082020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463496Chi tiết
3092020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463497Chi tiết
3102020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463498Chi tiết
3112020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463499Chi tiết
3122020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463500Chi tiết
3132020Tỉnh Thừa Thiên Huế397/QĐ-STNMT, 398/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 091919Chi tiết
3142020Tỉnh Thừa Thiên Huế397/QĐ-STNMT, 398/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 017018Chi tiết
3152020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 249350Chi tiết
3162020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 985096Chi tiết
3172020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 310426Chi tiết
3182020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 438553Chi tiết
3192020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 620263Chi tiết
3202020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 587767Chi tiết
3212020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 879369Chi tiết
3222020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 896450Chi tiết
3232020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 583204Chi tiết
3242020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA0 715063Chi tiết
3252020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 461906Chi tiết
3262020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 112570Chi tiết
3272020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 446370Chi tiết
3282020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 176392Chi tiết
3292020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 080376Chi tiết
3302020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 454192Chi tiết
3312020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 454194Chi tiết
3322020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 272769Chi tiết
3332020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00311Chi tiết
3342020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 272487Chi tiết
3352020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 298269Chi tiết
3362020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 298271Chi tiết
3372020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 261738Chi tiết
3382020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 322351Chi tiết
3392020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 322352Chi tiết
3402020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458703Chi tiết
3412020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458704Chi tiết
3422020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458705Chi tiết
3432020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458706Chi tiết
3442020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458707Chi tiết
3452020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458708Chi tiết
3462020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458709Chi tiết
3472020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458710Chi tiết
3482020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458711Chi tiết
3492020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458712Chi tiết
3502020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458713Chi tiết
3512020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 655453Chi tiết
3522020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 776455Chi tiết
3532020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 776456Chi tiết
3542020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 543265Chi tiết
3552020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0442401Chi tiết
3562020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 298492Chi tiết
3572020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất2111633Chi tiết
3582020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 824911Chi tiết
3592020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH03845/QSDĐ/1404/QĐUChi tiết
3602020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtX 571891Chi tiết
3612020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 032459Chi tiết
3622020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 147875Chi tiết
3632020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 731077Chi tiết
3642020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 356420Chi tiết
3652020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất5354/QSDĐ/4572/QĐUBChi tiết
3662020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 851496Chi tiết
3672020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00879Chi tiết
3682020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00183Chi tiết
3692020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00222Chi tiết
3702020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089511Chi tiết
3712020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089512Chi tiết
3722020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089513Chi tiết
3732020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089514Chi tiết
3742020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821815Chi tiết
3752020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821897Chi tiết
3762020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821898Chi tiết
3772020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821899Chi tiết
3782020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821900Chi tiết
3792020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 946589Chi tiết
3802020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 987922Chi tiết
3812020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 063792Chi tiết
3822020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 716156Chi tiết
3832020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất5711/QSDĐ/7149/QĐUBChi tiết
3842020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 362571Chi tiết
3852020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00029Chi tiết
3862020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 419525Chi tiết
3872020Tỉnh Bình Phước72/TB-STNMTKhông sử dụng phôi giấy chứng nhận QSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất bị thất lạcCX 903351Chi tiết
3882020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00899/22393Chi tiết
3892020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 03129Chi tiết
3902020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH30437Chi tiết
3912020Tỉnh Đồng Nai1408/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 579908Chi tiết
3922020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtP 870041Chi tiết
3932020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtB 930933Chi tiết
3942020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtCX 945691Chi tiết
3952020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtY 748292Chi tiết
3962020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtBO 244836Chi tiết
3972020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523669Chi tiết
3982020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523670Chi tiết
3992020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523671Chi tiết
4002020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAK 763557Chi tiết
4012020Tỉnh Hà Giang220/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho ông Hoàng Thu Báo12/QSDĐChi tiết
4022020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00480/22384Chi tiết
4032020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất103QSDĐ/PĐ-NTChi tiết
4042020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 262633Chi tiết
4052020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH09797Chi tiết
4062020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH08648Chi tiết
4072020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 257737Chi tiết
4082020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất0485236Chi tiết
4092020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 053160Chi tiết
4102020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 778232Chi tiết
4112020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 562801Chi tiết
4122020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 530086Chi tiết
4132020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 682105Chi tiết
4142020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 682059Chi tiết
4152020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 27550Chi tiết
4162020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00071/CLChi tiết
4172020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 533243Chi tiết
4182020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 02973Chi tiết
4192020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 405986Chi tiết
4202020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 795248Chi tiết
4212020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất2661/QSDĐ/1335/QĐUBChi tiết
4222020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 14109Chi tiết
4232020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 940286Chi tiết
4242020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 604668Chi tiết
4252020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtN 907613Chi tiết
4262020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00527Chi tiết
4272020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978205Chi tiết
4282020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978186Chi tiết
4292020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978187Chi tiết
4302020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038402Chi tiết
4312020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038403Chi tiết
4322020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038404Chi tiết
4332020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00758Chi tiết
4342020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 657058Chi tiết
4352020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 621006Chi tiết
4362020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 646964Chi tiết
4372020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 575226Chi tiết
4382020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 150759Chi tiết
4392020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 567986Chi tiết
4402020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 985332Chi tiết
4412020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 182736Chi tiết
4422020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 258185Chi tiết
4432020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 676150Chi tiết
4442020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 085149Chi tiết
4452020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 676148Chi tiết
4462020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 356042Chi tiết
4472020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 06217Chi tiết
4482020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 10947Chi tiết
4492020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 370329Chi tiết
4502020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 156604Chi tiết
4512020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 775590Chi tiết
4522020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 032560Chi tiết
4532020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257234Chi tiết
4542020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257235Chi tiết
4552020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257236Chi tiết
4562020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 119206Chi tiết
4572020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 665623Chi tiết
4582020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 623684Chi tiết
4592020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 647952Chi tiết
4602020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 073831Chi tiết
4612020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 603651Chi tiết
4622020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 670239Chi tiết
4632020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 785045Chi tiết
4642020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 118237Chi tiết
4652020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 463800Chi tiết
4662020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 517714Chi tiết
4672020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 517715Chi tiết
4682020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 426512Chi tiết
4692020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 905495Chi tiết
4702020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất0363006Chi tiết
4712020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00048Chi tiết
4722020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00657Chi tiết
4732020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 005809Chi tiết
4742020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 0399561Chi tiết
4752020Tỉnh Lai Châu236/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 266621Chi tiết
4762020Tỉnh Nghệ An3853/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 504125Chi tiết
4772020Tỉnh Lai Châu233/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 642578Chi tiết
4782020Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu800/QĐ-STNMTHủy bỏ GCN QSD đất, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất số BX 920391 ngày 25/10/2016BX 920391Chi tiết
4792020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 127063Chi tiết
4802020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 794750Chi tiết
4812020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 122727Chi tiết
4822020Tỉnh Tiền Giang2549/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 296144Chi tiết
4832020Tỉnh Bắc Giang521/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 688909Chi tiết
4842020Tỉnh Trà Vinh224/TB-STNMTVề việc mất phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị hỏngCQ 628739Chi tiết
4852020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297118Chi tiết
4862020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00561/QSDĐ/2240/2001Chi tiết
4872020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 876035Chi tiết
4882020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 579124Chi tiết
4892020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 298625Chi tiết
4902020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 153086Chi tiết
4912020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 588978Chi tiết
4922020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0445015Chi tiết
4932020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 952104Chi tiết
4942020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 156604Chi tiết
4952020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 775590Chi tiết
4962020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 407747Chi tiết
4972020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 740155Chi tiết
4982020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 332745Chi tiết
4992020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 955542Chi tiết
5002020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 955541Chi tiết
5012020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 094282Chi tiết
5022020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 997166Chi tiết
5032020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 606063Chi tiết
5042020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 265501Chi tiết
5052020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 852679Chi tiết
5062020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất652/GCN-SBChi tiết
5072020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 951934Chi tiết
5082020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297276Chi tiết
5092020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 356739Chi tiết
5102020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 042696Chi tiết
5112020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 724809Chi tiết
5122020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 148858Chi tiết
5132020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 404188Chi tiết
5142020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 154785Chi tiết
5152020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất235693Chi tiết
5162020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 216418Chi tiết
5172020Tỉnh Lai Châu230/QĐ-STNMTVề việc hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 273103Chi tiết
5182020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 193999Chi tiết
5192020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtC 313841Chi tiết
5202020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtE 704260Chi tiết
5212020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtC 070956Chi tiết
5222020Tỉnh Khánh Hòa624/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00935/22336Chi tiết
5232020Tỉnh Tuyên Quang276/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất757962Chi tiết
5242020Tỉnh Tiền Giang2356/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 551225Chi tiết
5252020Thành phố Hà Nội4342/CNHĐPV/v thu hồi GCNQSD Đ số BT 603024 của Bà Nguyễn Thị Lan thuộc xã Đồng Tháp, huyện Đan PhượngBT 603024Chi tiết
5262020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 987508Chi tiết
5272020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 740155Chi tiết
5282020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 146677Chi tiết
5292020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 984623Chi tiết
5302020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 356932Chi tiết
5312020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 656493Chi tiết
5322020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 722947Chi tiết
5332020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 03932Chi tiết
5342020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417087Chi tiết
5352020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 741785Chi tiết
5362020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417230Chi tiết
5372020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 629391Chi tiết
5382020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 509762Chi tiết
5392020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 475846Chi tiết
5402020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 140679Chi tiết
5412020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456832Chi tiết
5422020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 491849Chi tiết
5432020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456565Chi tiết
5442020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456561Chi tiết
5452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565325Chi tiết
5462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565326Chi tiết
5472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565327Chi tiết
5482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565328Chi tiết
5492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565329Chi tiết
5502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565330Chi tiết
5512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565331Chi tiết
5522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565332Chi tiết
5532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565333Chi tiết
5542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565334Chi tiết
5552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565335Chi tiết
5562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565336Chi tiết
5572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565337Chi tiết
5582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565338Chi tiết
5592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565339Chi tiết
5602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565340Chi tiết
5612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565341Chi tiết
5622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565342Chi tiết
5632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565343Chi tiết
5642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565344Chi tiết
5652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565345Chi tiết
5662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565346Chi tiết
5672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565347Chi tiết
5682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565348Chi tiết
5692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565349Chi tiết
5702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565350Chi tiết
5712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565351Chi tiết
5722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565352Chi tiết
5732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565353Chi tiết
5742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565354Chi tiết
5752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565355Chi tiết
5762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565356Chi tiết
5772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565357Chi tiết
5782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565358Chi tiết
5792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565359Chi tiết
5802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565360Chi tiết
5812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565361Chi tiết
5822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565362Chi tiết
5832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565363Chi tiết
5842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565364Chi tiết
5852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565365Chi tiết
5862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565366Chi tiết
5872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565367Chi tiết
5882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565368Chi tiết
5892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565369Chi tiết
5902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565370Chi tiết
5912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565371Chi tiết
5922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565372Chi tiết
5932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565373Chi tiết
5942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565374Chi tiết
5952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565375Chi tiết
5962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565376Chi tiết
5972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565377Chi tiết
5982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565378Chi tiết
5992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565379Chi tiết
6002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565380Chi tiết
6012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565381Chi tiết
6022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565382Chi tiết
6032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565383Chi tiết
6042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565384Chi tiết
6052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565385Chi tiết
6062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565386Chi tiết
6072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565387Chi tiết
6082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565388Chi tiết
6092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565389Chi tiết
6102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565390Chi tiết
6112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565391Chi tiết
6122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565392Chi tiết
6132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565393Chi tiết
6142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565394Chi tiết
6152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565395Chi tiết
6162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565396Chi tiết
6172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565397Chi tiết
6182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565398Chi tiết
6192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565399Chi tiết
6202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565400Chi tiết
6212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565401Chi tiết
6222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565402Chi tiết
6232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565403Chi tiết
6242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565404Chi tiết
6252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565405Chi tiết
6262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565406Chi tiết
6272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565407Chi tiết
6282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565408Chi tiết
6292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565409Chi tiết
6302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565410Chi tiết
6312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565411Chi tiết
6322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565412Chi tiết
6332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565413Chi tiết
6342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565414Chi tiết
6352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565415Chi tiết
6362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565416Chi tiết
6372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565417Chi tiết
6382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565418Chi tiết
6392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565419Chi tiết
6402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565420Chi tiết
6412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565421Chi tiết
6422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565422Chi tiết
6432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565423Chi tiết
6442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565424Chi tiết
6452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565425Chi tiết
6462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565426Chi tiết
6472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565427Chi tiết
6482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565428Chi tiết
6492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565429Chi tiết
6502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565430Chi tiết
6512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565431Chi tiết
6522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565432Chi tiết
6532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565433Chi tiết
6542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565434Chi tiết
6552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565435Chi tiết
6562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565436Chi tiết
6572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565437Chi tiết
6582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565438Chi tiết
6592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565439Chi tiết
6602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565440Chi tiết
6612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565441Chi tiết
6622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565442Chi tiết
6632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565443Chi tiết
6642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565444Chi tiết
6652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565445Chi tiết
6662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565446Chi tiết
6672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565447Chi tiết
6682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565448Chi tiết
6692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565449Chi tiết
6702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565450Chi tiết
6712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565451Chi tiết
6722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565452Chi tiết
6732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565453Chi tiết
6742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565454Chi tiết
6752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565455Chi tiết
6762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565456Chi tiết
6772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565457Chi tiết
6782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565458Chi tiết
6792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565459Chi tiết
6802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565460Chi tiết
6812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565461Chi tiết
6822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565462Chi tiết
6832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565463Chi tiết
6842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565464Chi tiết
6852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565465Chi tiết
6862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565466Chi tiết
6872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565467Chi tiết
6882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565468Chi tiết
6892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565469Chi tiết
6902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565470Chi tiết
6912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565471Chi tiết
6922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565472Chi tiết
6932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565473Chi tiết
6942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565474Chi tiết
6952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565475Chi tiết
6962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565476Chi tiết
6972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565477Chi tiết
6982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565478Chi tiết
6992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565479Chi tiết
7002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565480Chi tiết
7012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565481Chi tiết
7022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565482Chi tiết
7032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565483Chi tiết
7042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565484Chi tiết
7052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565485Chi tiết
7062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565486Chi tiết
7072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565487Chi tiết
7082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565488Chi tiết
7092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565489Chi tiết
7102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565490Chi tiết
7112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565491Chi tiết
7122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565492Chi tiết
7132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565493Chi tiết
7142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565494Chi tiết
7152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565495Chi tiết
7162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565496Chi tiết
7172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565497Chi tiết
7182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565498Chi tiết
7192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565499Chi tiết
7202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565500Chi tiết
7212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565501Chi tiết
7222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565502Chi tiết
7232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565503Chi tiết
7242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565504Chi tiết
7252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565505Chi tiết
7262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565506Chi tiết
7272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565507Chi tiết
7282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565508Chi tiết
7292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565509Chi tiết
7302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565510Chi tiết
7312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565511Chi tiết
7322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565512Chi tiết
7332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565513Chi tiết
7342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565514Chi tiết
7352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565515Chi tiết
7362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565516Chi tiết
7372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565517Chi tiết
7382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565518Chi tiết
7392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565519Chi tiết
7402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565520Chi tiết
7412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565521Chi tiết
7422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565522Chi tiết
7432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565523Chi tiết
7442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565524Chi tiết
7452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565525Chi tiết
7462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565526Chi tiết
7472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565527Chi tiết
7482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565528Chi tiết
7492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565529Chi tiết
7502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565530Chi tiết
7512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565531Chi tiết
7522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565532Chi tiết
7532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565533Chi tiết
7542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565534Chi tiết
7552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565535Chi tiết
7562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565536Chi tiết
7572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565537Chi tiết
7582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565538Chi tiết
7592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565539Chi tiết
7602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565540Chi tiết
7612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565541Chi tiết
7622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565542Chi tiết
7632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565543Chi tiết
7642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565544Chi tiết
7652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565545Chi tiết
7662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565546Chi tiết
7672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565547Chi tiết
7682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565548Chi tiết
7692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565549Chi tiết
7702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565550Chi tiết
7712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565551Chi tiết
7722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565552Chi tiết
7732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565553Chi tiết
7742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565554Chi tiết
7752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565555Chi tiết
7762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565556Chi tiết
7772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565557Chi tiết
7782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565558Chi tiết
7792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565559Chi tiết
7802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565560Chi tiết
7812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565561Chi tiết
7822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565562Chi tiết
7832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565563Chi tiết
7842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565564Chi tiết
7852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565565Chi tiết
7862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565566Chi tiết
7872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565567Chi tiết
7882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565568Chi tiết
7892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565569Chi tiết
7902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565570Chi tiết
7912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565571Chi tiết
7922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565572Chi tiết
7932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565573Chi tiết
7942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565574Chi tiết
7952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565575Chi tiết
7962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565576Chi tiết
7972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565577Chi tiết
7982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565578Chi tiết
7992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565579Chi tiết
8002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565580Chi tiết
8012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565581Chi tiết
8022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565582Chi tiết
8032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565583Chi tiết
8042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565584Chi tiết
8052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565585Chi tiết
8062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565586Chi tiết
8072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565587Chi tiết
8082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565588Chi tiết
8092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565589Chi tiết
8102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565590Chi tiết
8112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565591Chi tiết
8122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565592Chi tiết
8132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565593Chi tiết
8142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565594Chi tiết
8152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565595Chi tiết
8162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565596Chi tiết
8172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565597Chi tiết
8182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565598Chi tiết
8192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565599Chi tiết
8202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565600Chi tiết
8212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565601Chi tiết
8222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565602Chi tiết
8232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565603Chi tiết
8242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565604Chi tiết
8252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565605Chi tiết
8262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565606Chi tiết
8272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565607Chi tiết
8282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565608Chi tiết
8292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565609Chi tiết
8302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565610Chi tiết
8312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565611Chi tiết
8322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565612Chi tiết
8332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565613Chi tiết
8342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565614Chi tiết
8352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565615Chi tiết
8362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565616Chi tiết
8372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565617Chi tiết
8382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565618Chi tiết
8392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565619Chi tiết
8402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565620Chi tiết
8412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565621Chi tiết
8422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565622Chi tiết
8432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565623Chi tiết
8442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565624Chi tiết
8452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565625Chi tiết
8462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565626Chi tiết
8472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565627Chi tiết
8482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565628Chi tiết
8492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565629Chi tiết
8502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565630Chi tiết
8512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565631Chi tiết
8522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565632Chi tiết
8532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565633Chi tiết
8542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565634Chi tiết
8552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565635Chi tiết
8562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565636Chi tiết
8572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565637Chi tiết
8582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565638Chi tiết
8592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565639Chi tiết
8602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565640Chi tiết
8612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565641Chi tiết
8622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565642Chi tiết
8632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565643Chi tiết
8642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565644Chi tiết
8652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565645Chi tiết
8662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565646Chi tiết
8672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565647Chi tiết
8682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565648Chi tiết
8692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565649Chi tiết
8702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565650Chi tiết
8712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565651Chi tiết
8722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565652Chi tiết
8732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565653Chi tiết
8742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565654Chi tiết
8752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565655Chi tiết
8762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565656Chi tiết
8772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565657Chi tiết
8782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565658Chi tiết
8792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565659Chi tiết
8802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565660Chi tiết
8812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565661Chi tiết
8822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565662Chi tiết
8832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565663Chi tiết
8842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565664Chi tiết
8852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565665Chi tiết
8862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565666Chi tiết
8872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565667Chi tiết
8882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565668Chi tiết
8892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565669Chi tiết
8902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565670Chi tiết
8912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565671Chi tiết
8922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565672Chi tiết
8932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565673Chi tiết
8942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565674Chi tiết
8952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565675Chi tiết
8962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565676Chi tiết
8972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565677Chi tiết
8982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565678Chi tiết
8992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565679Chi tiết
9002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565680Chi tiết
9012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565681Chi tiết
9022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565682Chi tiết
9032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565683Chi tiết
9042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565684Chi tiết
9052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565685Chi tiết
9062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565686Chi tiết
9072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565687Chi tiết
9082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565688Chi tiết
9092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565689Chi tiết
9102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565690Chi tiết
9112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565691Chi tiết
9122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565692Chi tiết
9132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565693Chi tiết
9142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565694Chi tiết
9152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565695Chi tiết
9162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565696Chi tiết
9172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565697Chi tiết
9182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565698Chi tiết
9192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565699Chi tiết
9202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565700Chi tiết
9212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565701Chi tiết
9222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565702Chi tiết
9232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565703Chi tiết
9242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565704Chi tiết
9252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565705Chi tiết
9262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565706Chi tiết
9272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565707Chi tiết
9282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565708Chi tiết
9292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565709Chi tiết
9302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565710Chi tiết
9312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565711Chi tiết
9322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565712Chi tiết
9332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565713Chi tiết
9342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565714Chi tiết
9352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565715Chi tiết
9362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565716Chi tiết
9372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565717Chi tiết
9382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565718Chi tiết
9392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565719Chi tiết
9402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565720Chi tiết
9412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565721Chi tiết
9422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565722Chi tiết
9432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565723Chi tiết
9442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565724Chi tiết
9452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565725Chi tiết
9462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565726Chi tiết
9472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565727Chi tiết
9482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565728Chi tiết
9492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565729Chi tiết
9502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565730Chi tiết
9512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565731Chi tiết
9522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565732Chi tiết
9532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565733Chi tiết
9542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565734Chi tiết
9552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565735Chi tiết
9562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565736Chi tiết
9572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565737Chi tiết
9582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565738Chi tiết
9592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565739Chi tiết
9602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565740Chi tiết
9612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565741Chi tiết
9622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565742Chi tiết
9632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565743Chi tiết
9642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565744Chi tiết
9652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565745Chi tiết
9662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565746Chi tiết
9672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565747Chi tiết
9682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565748Chi tiết
9692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565749Chi tiết
9702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565750Chi tiết
9712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565751Chi tiết
9722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565752Chi tiết
9732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565753Chi tiết
9742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565754Chi tiết
9752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565755Chi tiết
9762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565756Chi tiết
9772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565757Chi tiết
9782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565758Chi tiết
9792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565759Chi tiết
9802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565760Chi tiết
9812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565761Chi tiết
9822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565762Chi tiết
9832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565763Chi tiết
9842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565764Chi tiết
9852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565765Chi tiết
9862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565766Chi tiết
9872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565767Chi tiết
9882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565768Chi tiết
9892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565769Chi tiết
9902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565770Chi tiết
9912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565771Chi tiết
9922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565772Chi tiết
9932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565773Chi tiết
9942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565774Chi tiết
9952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565775Chi tiết
9962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565776Chi tiết
9972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565777Chi tiết
9982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565778Chi tiết
9992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565779Chi tiết
10002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCI 565780Chi tiết