Danh sách giấy chứng nhận bị sai hỏng

Tìm kiếm thông tin GCN Năm :       Đơn vị hành chính :


NămĐơn vị hành chínhSố Thông báoTên Thông báoSố Serial Giấy chứng nhậnFile Đính kèm
2020Tỉnh Lai Châu233/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 642578
2020Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu800/QĐ-STNMTHủy bỏ GCN QSD đất, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất số BX 920391 ngày 25/10/2016BX 920391
2020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 127063
2020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 794750
2020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 122727
2020Tỉnh Tiền Giang2549/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 296144
2020Tỉnh Bắc Giang521/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 688909
2020Tỉnh Trà Vinh224/TB-STNMTVề việc mất phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị hỏngCQ 628739
2020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297118
2020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00561/QSDĐ/2240/2001
2020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 876035
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 579124
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 298625
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 153086
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 588978
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0445015
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 952104
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 156604
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 775590
2020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 407747
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 740155
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 332745
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 955542
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 955541
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 094282
2020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 997166
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 606063
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 265501
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 852679
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất652/GCN-SB
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 951934
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297276
2020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 356739
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 042696
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 724809
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 148858
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 404188
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 154785
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất235693
2020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 216418
2020Tỉnh Lai Châu230/QĐ-STNMTVề việc hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 273103
2020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 193999
2020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtC 313841
2020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtE 704260
2020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtC 070956
2020Tỉnh Khánh Hòa624/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00935/22336
2020Tỉnh Tuyên Quang276/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất757962
2020Tỉnh Tiền Giang2356/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 551225
2020Thành phố Hà Nội4342/CNHĐPV/v thu hồi GCNQSD Đ số BT 603024 của Bà Nguyễn Thị Lan thuộc xã Đồng Tháp, huyện Đan PhượngBT 603024
2020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 987508
2020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 740155
2020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 146677
2020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 984623
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 356932
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 656493
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 722947
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 03932
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417087
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 741785
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417230
2020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 629391
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 509762
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 475846
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 140679
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456832
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 491849
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456565
2020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456561
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290777
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290778
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290779
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290786
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290791
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290792
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290795
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290797
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290799
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290878
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 290901
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 291725
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 291781
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 291782
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 291805
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 291806
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 291812
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 291815
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 291878
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 291950
2020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCT 291968