Danh mục thông tin dữ liệu đất đai
Kết quả thống kê, kiểm kê đất dai
Danh sách người nước ngoài được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại Việt Nam
Thông báo kết luận thanh tra, kiểm tra của Tổng cục Quản lý đất đai
Các Tổ chức vi Phậm pháp luật đất đai
công khai diện tích đất chưa cho thuê, cho thuê lại trong các khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp
Thông tin dữ liệu đất đai
Năm:
ĐVHC:

STTNămĐơn vị hành chínhSố Thông báoTên Thông báoSố Serial Giấy chứng nhậnChi tiết
12021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734531Chi tiết
22021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734532Chi tiết
32021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734533Chi tiết
42021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734534Chi tiết
52021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734535Chi tiết
62021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734536Chi tiết
72021Tỉnh Long An111/QĐ-STNMTDanh sách hủy Giấy chứng nhận QSD Đ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCC 734537Chi tiết
82021Tỉnh Long An114/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtX 413447Chi tiết
92021Tỉnh Long An113/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 538621Chi tiết
102021Tỉnh Long An115/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 968314Chi tiết
112021Tỉnh Long An123/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 333688Chi tiết
122021Tỉnh Long An124/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 158017Chi tiết
132021Tỉnh Đắk Lắk221/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 631078Chi tiết
142021Tỉnh Quảng Bình23/QĐ-STNMT. Hủy trang bổ sung GCNQSDĐ kèm theo GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtY 355088Chi tiết
152021Tỉnh Quảng Bình15/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 482698Chi tiết
162021Tỉnh Quảng Bình21/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 401328Chi tiết
172021Tỉnh Quảng Bình19/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 668828Chi tiết
182021Tỉnh Long An103/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 551145Chi tiết
192021Tỉnh Đắk Lắk08/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 209076Chi tiết
202021Tỉnh Long An68/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 149626Chi tiết
212021Tỉnh Long An67/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 853760Chi tiết
222021Tỉnh Long An66/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 636701Chi tiết
232021Tỉnh Long An64/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 363323Chi tiết
242021Tỉnh Bình Thuận08/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 471913Chi tiết
252021Tỉnh Long An62/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 338594Chi tiết
262021Tỉnh Long An61/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtI 171022Chi tiết
272021Tỉnh Long An63/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtW 494425Chi tiết
282021Tỉnh Long An65/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtY 241290Chi tiết
292021Tỉnh Long An50/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 828815Chi tiết
302021Tỉnh Long An52/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtT 537739Chi tiết
312021Tỉnh Long An58/QĐ-STNMTHủy GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtW 428380Chi tiết
322021Tỉnh Long An57/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 398119Chi tiết
332021Tỉnh Long An55/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 151755Chi tiết
342021Tỉnh Long An56/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 423810Chi tiết
352021Tỉnh Long An40/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 423528Chi tiết
362021Tỉnh Long An38/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 339301Chi tiết
372021Tỉnh Long An38/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 339302Chi tiết
382021Tỉnh Long An32/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 183145Chi tiết
392021Tỉnh Long An29/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất823701Chi tiết
402021Tỉnh Long An24/QĐ-STNMTHủy 02 trang bổ sung GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtAA 316457Chi tiết
412021Tỉnh Bắc Giang88/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 745789Chi tiết
422021Tỉnh Quảng Bình18/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 401198Chi tiết
432021Tỉnh Long An25/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 123348Chi tiết
442021Tỉnh Long An26/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 536666Chi tiết
452021Tỉnh Long An20/QĐ-STNMTHủy 01 trang bổ sung GCNQSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đấtBO 675287Chi tiết
462021Tỉnh Long An12/QĐ-STNMTHủy 01 trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 616058Chi tiết
472021Tỉnh Long An13/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 740437Chi tiết
482021Tỉnh Long An14/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 468982Chi tiết
492021Tỉnh Long An4446/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 280512Chi tiết
502021Tỉnh Long An4446/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBI 280511Chi tiết
512021Tỉnh Quảng Bình837/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727014Chi tiết
522021Tỉnh Quảng Bình842/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727032Chi tiết
532021Tỉnh Quảng Bình845/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727013Chi tiết
542021Tỉnh Quảng Bình844/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727012Chi tiết
552021Tỉnh Quảng Bình836/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727034Chi tiết
562021Tỉnh Quảng Bình840/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727029Chi tiết
572021Tỉnh Quảng Bình838/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727028Chi tiết
582021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 181028Chi tiết
592021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 173261Chi tiết
602021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 094258Chi tiết
612021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 520946Chi tiết
622021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 932535Chi tiết
632021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 013153Chi tiết
642021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 449987Chi tiết
652021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 281367Chi tiết
662021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 501922Chi tiết
672021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 094806Chi tiết
682021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 870114Chi tiết
692021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 010069Chi tiết
702021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 822482Chi tiết
712021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 528194Chi tiết
722021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtDA 094636Chi tiết
732021Thành phố Hà Nội197/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 44164Chi tiết
742021Tỉnh Quảng Bình839/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727033Chi tiết
752021Tỉnh Quảng Bình841/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727031Chi tiết
762021Tỉnh Khánh Hòa1072/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 480970Chi tiết
772021Tỉnh Cao Bằng401/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00366Chi tiết
782021Tỉnh Cao Bằng392/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 167737Chi tiết
792021Thành phố Hải Phòng450/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 792136Chi tiết
802021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 312109Chi tiết
812021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 615957Chi tiết
822021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 043797Chi tiết
832021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 883931Chi tiết
842021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 404183Chi tiết
852021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 404164Chi tiết
862021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 249502Chi tiết
872021Tỉnh Long An4431,4428,4433,4430,4432,4429,4444/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 675488Chi tiết
882021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 411332Chi tiết
892021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 132685Chi tiết
902021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 647840Chi tiết
912021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH01877Chi tiết
922021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH2493Chi tiết
932021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH04090Chi tiết
942021Tỉnh Bình Phước746,747,748,752,756,754,759/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297488Chi tiết
952021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 061376Chi tiết
962021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 773319Chi tiết
972021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 839831Chi tiết
982021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 810286Chi tiết
992021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 606561Chi tiết
1002021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 967252Chi tiết
1012021Tỉnh Bình Thuận785,802,804,803,805,807,806/QĐ-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 419245Chi tiết
1022021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 761085Chi tiết
1032021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 586438Chi tiết
1042021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 586440Chi tiết
1052021Tỉnh Tiền Giang3549,3516/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 586439Chi tiết
1062021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 630963Chi tiết
1072021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 913225Chi tiết
1082021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 999277Chi tiết
1092021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 173411Chi tiết
1102021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 842277Chi tiết
1112021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 727030Chi tiết
1122021Tỉnh Quảng Bình813,816,818,825,822,843,835/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 133397Chi tiết
1132021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 691673Chi tiết
1142021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 182296Chi tiết
1152021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 178440Chi tiết
1162021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 691808Chi tiết
1172021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 879303Chi tiết
1182021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 824031Chi tiết
1192021Tỉnh Cao Bằng397,393,391,395,396,394/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 883659Chi tiết
1202021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 954061Chi tiết
1212021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 420108Chi tiết
1222021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 075211Chi tiết
1232021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 360641Chi tiết
1242021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 360640Chi tiết
1252021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 019726Chi tiết
1262021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 397244Chi tiết
1272021Tỉnh Long An4386,4387,4384,4395,4396,4405,4404/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 386018Chi tiết
1282021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 497429Chi tiết
1292021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 605318Chi tiết
1302021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0347691Chi tiết
1312021Tỉnh Đắk Lắk630,629,633,643/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 912885Chi tiết
1322020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00376Chi tiết
1332020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 01044Chi tiết
1342020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 398160Chi tiết
1352020Tỉnh Tuyên Quang358,357,363,362/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 753149Chi tiết
1362020Tỉnh Đắk Nông1761/QĐ-STNMTVề việc hủy Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất của Công ty Cổ phần Phát triển sản xuất Thương mại Sài GònBG 945396Chi tiết
1372020Tỉnh Thừa Thiên Huế437/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBS 815314Chi tiết
1382020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 173170Chi tiết
1392020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtY 240533Chi tiết
1402020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 400732Chi tiết
1412020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 916953Chi tiết
1422020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 382684Chi tiết
1432020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 240899Chi tiết
1442020Tỉnh Long An4036,4070,4069,4068, 4082,4092,4091/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 226572Chi tiết
1452020Tỉnh Khánh Hòa3824/QĐ-UBNDThu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ố phát hành AG 728881 cho hộ bà Trương Thị Dân và ông Nguyễn Thái HọcAG 728881Chi tiết
1462020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 019049Chi tiết
1472020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 945421Chi tiết
1482020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 891023Chi tiết
1492020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 884204Chi tiết
1502020Thành phố Hà Nội106/BC-VPĐKDanh sách hủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 867655Chi tiết
1512020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 645566Chi tiết
1522020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 696381Chi tiết
1532020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 602240Chi tiết
1542020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 895796Chi tiết
1552020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 494880Chi tiết
1562020Tỉnh Đắk Lắk598,595,597,602,603,605/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 008714Chi tiết
1572020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 568112Chi tiết
1582020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 084095Chi tiết
1592020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 968720Chi tiết
1602020Tỉnh Bình Phước670,671,676,675/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 269453Chi tiết
1612020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 825959Chi tiết
1622020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 293965Chi tiết
1632020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 505377Chi tiết
1642020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 804967Chi tiết
1652020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 490110Chi tiết
1662020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 066889Chi tiết
1672020Tỉnh Long An4008,4029,4016,4028,4057,4049,4065/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 263330Chi tiết
1682020Thành phố Hà Nội7604/QĐ-STNMT; 2364/QĐ-UBND; 7989/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 740844Chi tiết
1692020Thành phố Hà Nội7604/QĐ-STNMT; 2364/QĐ-UBND; 7989/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 1687377Chi tiết
1702020Thành phố Hà Nội7604/QĐ-STNMT; 2364/QĐ-UBND; 7989/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 490219Chi tiết
1712020Tỉnh Hà Giang257/QĐ-STNMT; 272/QĐ-STNMT; 273/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 955676Chi tiết
1722020Tỉnh Hà Giang257/QĐ-STNMT; 272/QĐ-STNMT; 273/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 064450Chi tiết
1732020Tỉnh Hà Giang257/QĐ-STNMT; 272/QĐ-STNMT; 273/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 745392Chi tiết
1742020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 264898Chi tiết
1752020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 951534Chi tiết
1762020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 904409Chi tiết
1772020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 904410Chi tiết
1782020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 904411Chi tiết
1792020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 767545Chi tiết
1802020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất030959Chi tiết
1812020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 837086Chi tiết
1822020Tỉnh Long An3970,3969,3971,3991,4000,4004,4005/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtT 167702Chi tiết
1832020Tỉnh Quảng Ngãi571/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 059738Chi tiết
1842020Tỉnh Tiền Giang3129/BC-VPĐKĐĐ; 3237/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 819477Chi tiết
1852020Tỉnh Tiền Giang3129/BC-VPĐKĐĐ; 3237/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 793190Chi tiết
1862020Tỉnh Lai Châu273/QĐ-STNMT; 275/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 552090Chi tiết
1872020Tỉnh Lai Châu273/QĐ-STNMT; 275/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00223Chi tiết
1882020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 082643Chi tiết
1892020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 219020Chi tiết
1902020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 372023Chi tiết
1912020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 042617Chi tiết
1922020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtT 258439Chi tiết
1932020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 629305Chi tiết
1942020Tỉnh Long An3944,3951,3997,3996,3995,3994,4027/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 206084Chi tiết
1952020Thành phố Hà Nội1502;1496/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 981958Chi tiết
1962020Thành phố Hà Nội1502;1496/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất10111110073Chi tiết
1972020Tỉnh Bạc Liêu136/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 194833Chi tiết
1982020Tỉnh Bạc Liêu136/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 217539Chi tiết
1992020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 229534Chi tiết
2002020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 217438Chi tiết
2012020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 850623Chi tiết
2022020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 718555Chi tiết
2032020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 718556Chi tiết
2042020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 857191Chi tiết
2052020Tỉnh Lạng Sơn338,350,349,344,351,352/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 01917Chi tiết
2062020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 904582Chi tiết
2072020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 904547Chi tiết
2082020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 509413Chi tiết
2092020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 078854Chi tiết
2102020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtU 033225Chi tiết
2112020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 448116Chi tiết
2122020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất106126CH2Chi tiết
2132020Tỉnh Đắk Lắk569,570,573,578,577,585,582/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 551748Chi tiết
2142020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtG 258385Chi tiết
2152020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 282855Chi tiết
2162020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 362316Chi tiết
2172020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 434684Chi tiết
2182020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 434685Chi tiết
2192020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 873889Chi tiết
2202020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 359104Chi tiết
2212020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBC 415180Chi tiết
2222020Tỉnh Long An3947,3943,3949,3950,3946,3977,3978/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 961206Chi tiết
2232020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 077485Chi tiết
2242020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 891999Chi tiết
2252020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 990845Chi tiết
2262020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBN 076806Chi tiết
2272020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 732103Chi tiết
2282020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 128185Chi tiết
2292020Tỉnh Bình Phước644,645,653,660,658,659,659a/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 808662Chi tiết
2302020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 698213Chi tiết
2312020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 332947Chi tiết
2322020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 645473Chi tiết
2332020Tỉnh Quảng Bình728,729,732,731/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 122616Chi tiết
2342020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 231636Chi tiết
2352020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 445653Chi tiết
2362020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 211509Chi tiết
2372020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 783547Chi tiết
2382020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 586706Chi tiết
2392020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 309752Chi tiết
2402020Tỉnh Long An3928,3927,3930,3929,3921,3934,3938/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 582533Chi tiết
2412020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 000333Chi tiết
2422020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 00846Chi tiết
2432020Tỉnh Cao Bằng315/QĐ-STNMT; 330/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 146246Chi tiết
2442020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 681795Chi tiết
2452020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH30437Chi tiết
2462020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 364183Chi tiết
2472020Tỉnh Khánh Hòa861,875,935, 976/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBE 647548Chi tiết
2482020Tỉnh Vĩnh Long2148/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 319640Chi tiết
2492020Tỉnh Tuyên Quang337/QĐ-STNMT; 346/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00645Chi tiết
2502020Tỉnh Tuyên Quang337/QĐ-STNMT; 346/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00167 QSDĐ/UBNDChi tiết
2512020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 206920Chi tiết
2522020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBP 101123Chi tiết
2532020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 317605Chi tiết
2542020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 317606Chi tiết
2552020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtW 011308Chi tiết
2562020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAB 092735Chi tiết
2572020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 682800Chi tiết
2582020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 629910Chi tiết
2592020Tỉnh Long An3891,3910,3911,3923,3925,3926,3924/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 346563Chi tiết
2602020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 419578Chi tiết
2612020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 303040Chi tiết
2622020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 001827Chi tiết
2632020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBD 707768Chi tiết
2642020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 916825Chi tiết
2652020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 020821Chi tiết
2662020Tỉnh Bình Phước612,614,615,621,620,627,637/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 10651Chi tiết
2672020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 682800Chi tiết
2682020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 942376Chi tiết
2692020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 163131Chi tiết
2702020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 820176Chi tiết
2712020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 296511Chi tiết
2722020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 861931Chi tiết
2732020Tỉnh Quảng Bình697,700,722,714,720,718,727/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 529342Chi tiết
2742020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 522982Chi tiết
2752020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 453635Chi tiết
2762020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 619076Chi tiết
2772020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất285149Chi tiết
2782020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 844677Chi tiết
2792020Tỉnh Đắk Lắk555,550,557,558,562,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 908037Chi tiết
2802020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCA651417Chi tiết
2812020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00294Chi tiết
2822020Tỉnh Lai Châu267,268,269/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 117211Chi tiết
2832020Tỉnh Khánh Hòa21998/QĐ-CNTTVề việc hủy trang bổ sung 05 của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất00304 QSDĐ/-VT-NTChi tiết
2842020Thành phố Hà Nội1084/TB-STNMT-VPĐKĐĐVề việc thu hồi giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất10107350379Chi tiết
2852020Thành phố Hà Nội1084/TB-STNMT-VPĐKĐĐVề việc thu hồi giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất10107350392Chi tiết
2862020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417369Chi tiết
2872020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 965075Chi tiết
2882020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAM 415618Chi tiết
2892020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 136964Chi tiết
2902020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 743567Chi tiết
2912020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 338042Chi tiết
2922020Tỉnh Bình Phước595,602,603,604,609,610,611/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 310383Chi tiết
2932020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 016067Chi tiết
2942020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 996522Chi tiết
2952020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 404348Chi tiết
2962020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 952354Chi tiết
2972020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 815033Chi tiết
2982020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 996904Chi tiết
2992020Tỉnh Đắk Lắk538,539542545,551,553, 552/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 541202Chi tiết
3002020Tỉnh Bình Dương4992/STNMT-VPĐKĐĐHủy giấy chứng nhận của Công ty TNHH SriThai ( Việt Nam)CĐ 247761Chi tiết
3012020Tỉnh Bình Dương4791/STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 492131Chi tiết
3022020Tỉnh Bình Dương4791/STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 155046Chi tiết
3032020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 688961Chi tiết
3042020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 316234Chi tiết
3052020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 561852Chi tiết
3062020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 341507Chi tiết
3072020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 156410Chi tiết
3082020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 755991Chi tiết
3092020Tỉnh Bắc Giang555/QĐ-STNMT;673,663,662,640,641, 604/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 691425Chi tiết
3102020Tỉnh Phú Yên1570/VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 892872Chi tiết
3112020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 168069Chi tiết
3122020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtS 768670Chi tiết
3132020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBR 869477Chi tiết
3142020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 240499Chi tiết
3152020Thành phố Hà Nội5256,5454,5617,5688,5689/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 167260Chi tiết
3162020Tỉnh Đồng Nai1526/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCB 654317Chi tiết
3172020Tỉnh Khánh Hòa21442/QĐ-CNTTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 784697Chi tiết
3182020Thành phố Hà Nội1252, 936/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 869488Chi tiết
3192020Thành phố Hà Nội1252, 936/QĐ-STNMT-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCK 666198Chi tiết
3202020Tỉnh Tiền Giang2913/BC-VPĐKĐĐBáo cáo Về danh sách Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị hủy theo quy định tại khoản 2 Điều 82 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủI 159841Chi tiết
3212020Thành phố Hà Nội875/CNVPĐKHủy giấy chứng nhận số AĐ 625724 do UBND quận Hoàng Mai cấp ngày 28/12/2006 cho bà Bùi Thị Bắc tại Phường Thanh TrìAĐ 625724Chi tiết
3222020Tỉnh Đồng Nai1466/QĐ-STNMTHủy trang bổ sung Giấy chứng nhận số 01 đính kèm Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BK 445714 ngày 16/5/2012BK 445714Chi tiết
3232020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 956622Chi tiết
3242020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtY 759143Chi tiết
3252020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtAL 689758Chi tiết
3262020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784233Chi tiết
3272020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtL 196090Chi tiết
3282020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtBY 772121Chi tiết
3292020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtW 503884Chi tiết
3302020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 942695Chi tiết
3312020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784294Chi tiết
3322020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784848Chi tiết
3332020Thành phố Hà Nội91/BC-VPĐKDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCX 784321Chi tiết
3342020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCU 536649Chi tiết
3352020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463492Chi tiết
3362020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463493Chi tiết
3372020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463494Chi tiết
3382020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463495Chi tiết
3392020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463496Chi tiết
3402020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463497Chi tiết
3412020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463498Chi tiết
3422020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463499Chi tiết
3432020Tỉnh Quảng Ngãi2795/TB-STNMTDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtCL 463500Chi tiết
3442020Tỉnh Thừa Thiên Huế397/QĐ-STNMT, 398/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 091919Chi tiết
3452020Tỉnh Thừa Thiên Huế397/QĐ-STNMT, 398/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 017018Chi tiết
3462020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 249350Chi tiết
3472020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 985096Chi tiết
3482020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtQ 310426Chi tiết
3492020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAĐ 438553Chi tiết
3502020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 620263Chi tiết
3512020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 587767Chi tiết
3522020Tỉnh Bình Phước585,590,588,589,587,597,598/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 879369Chi tiết
3532020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 896450Chi tiết
3542020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 583204Chi tiết
3552020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA0 715063Chi tiết
3562020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAG 461906Chi tiết
3572020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 112570Chi tiết
3582020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 446370Chi tiết
3592020Tỉnh Quảng Bình648,683,665,668,669,686, 684/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 176392Chi tiết
3602020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 080376Chi tiết
3612020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 454192Chi tiết
3622020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 454194Chi tiết
3632020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 272769Chi tiết
3642020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00311Chi tiết
3652020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 272487Chi tiết
3662020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 298269Chi tiết
3672020Tỉnh Cao Bằng297,296,298,299,308,309/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 298271Chi tiết
3682020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtL 261738Chi tiết
3692020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 322351Chi tiết
3702020Tỉnh Hà Giang233/QĐ-STNMT; 237/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 322352Chi tiết
3712020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458703Chi tiết
3722020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458704Chi tiết
3732020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458705Chi tiết
3742020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458706Chi tiết
3752020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458707Chi tiết
3762020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458708Chi tiết
3772020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458709Chi tiết
3782020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458710Chi tiết
3792020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458711Chi tiết
3802020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458712Chi tiết
3812020Tỉnh Bắc Giang554/QĐ-STNMTv/v thu hồi GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Tây Bắc tại khu đô thị mới phía Nam thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc GiangCV 458713Chi tiết
3822020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtM 824911Chi tiết
3832020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 655453Chi tiết
3842020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 776455Chi tiết
3852020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 776456Chi tiết
3862020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 543265Chi tiết
3872020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0442401Chi tiết
3882020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 298492Chi tiết
3892020Tỉnh Đắk Lắk508,524,527,526,529,528,530/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất2111633Chi tiết
3902020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH03845/QSDĐ/1404/QĐUChi tiết
3912020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtX 571891Chi tiết
3922020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCN 032459Chi tiết
3932020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 147875Chi tiết
3942020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCT 731077Chi tiết
3952020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 356420Chi tiết
3962020Tỉnh Bình Phước570,562,566,578, 579, 580, 586/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất5354/QSDĐ/4572/QĐUBChi tiết
3972020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAE 851496Chi tiết
3982020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00879Chi tiết
3992020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00183Chi tiết
4002020Tỉnh Tuyên Quang319, 320, 324, 253/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00222Chi tiết
4012020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089511Chi tiết
4022020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089512Chi tiết
4032020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089513Chi tiết
4042020Tỉnh Lai Châu246/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 089514Chi tiết
4052020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821815Chi tiết
4062020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821897Chi tiết
4072020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821898Chi tiết
4082020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821899Chi tiết
4092020Tỉnh Thanh Hóa346/TB-STNMTV/v mất phôi giấy chứng nhận QSDĐ quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCX 821900Chi tiết
4102020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCĐ 946589Chi tiết
4112020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 987922Chi tiết
4122020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBG 063792Chi tiết
4132020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 716156Chi tiết
4142020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất5711/QSDĐ/7149/QĐUBChi tiết
4152020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 362571Chi tiết
4162020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00029Chi tiết
4172020Tỉnh Bình Phước548, 547, 552, 511, 563, 560, 561, 564/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 419525Chi tiết
4182020Tỉnh Bình Phước72/TB-STNMTKhông sử dụng phôi giấy chứng nhận QSDĐ, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất bị thất lạcCX 903351Chi tiết
4192020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00899/22393Chi tiết
4202020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 03129Chi tiết
4212020Tỉnh Khánh Hòa703,713,707/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH30437Chi tiết
4222020Tỉnh Đồng Nai1408/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 579908Chi tiết
4232020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtP 870041Chi tiết
4242020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtB 930933Chi tiết
4252020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtCX 945691Chi tiết
4262020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtY 748292Chi tiết
4272020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtBO 244836Chi tiết
4282020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523669Chi tiết
4292020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523670Chi tiết
4302020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAH 523671Chi tiết
4312020Thành phố Hà Nội87/BC-VPĐKDanh sách các trường hợp đã có quyết định hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtAK 763557Chi tiết
4322020Tỉnh Hà Giang220/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho ông Hoàng Thu Báo12/QSDĐChi tiết
4332020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00480/22384Chi tiết
4342020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất103QSDĐ/PĐ-NTChi tiết
4352020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 262633Chi tiết
4362020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH09797Chi tiết
4372020Tỉnh Khánh Hòa685, 684, 644, 666/QĐ-STNMT;18736/QĐ-CNNTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH08648Chi tiết
4382020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 257737Chi tiết
4392020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất0485236Chi tiết
4402020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 053160Chi tiết
4412020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 778232Chi tiết
4422020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCQ 562801Chi tiết
4432020Tỉnh Đắk Lắk494,492,500,505,504,506/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 530086Chi tiết
4442020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 682105Chi tiết
4452020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 682059Chi tiết
4462020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 27550Chi tiết
4472020Tỉnh Tiền Giang2540/BC-VPĐKĐĐ; 4455/TB-STNMT; 40-BC-CN.VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00071/CLChi tiết
4482020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 533243Chi tiết
4492020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 02973Chi tiết
4502020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 405986Chi tiết
4512020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCU 795248Chi tiết
4522020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất2661/QSDĐ/1335/QĐUBChi tiết
4532020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 14109Chi tiết
4542020Tỉnh Bình Phước531,542,543,541,545,544,546/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 940286Chi tiết
4552020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAH 604668Chi tiết
4562020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtN 907613Chi tiết
4572020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH00527Chi tiết
4582020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978205Chi tiết
4592020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978186Chi tiết
4602020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 978187Chi tiết
4612020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038402Chi tiết
4622020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038403Chi tiết
4632020Tỉnh Cao Bằng268,279,280,278,282/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 038404Chi tiết
4642020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00758Chi tiết
4652020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 657058Chi tiết
4662020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAK 621006Chi tiết
4672020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 646964Chi tiết
4682020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 575226Chi tiết
4692020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 150759Chi tiết
4702020Tỉnh Đắk Lắk483,486,487,490,493,495,491/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 567986Chi tiết
4712020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 985332Chi tiết
4722020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtA 182736Chi tiết
4732020Tỉnh Quảng Bình607,611,619/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 258185Chi tiết
4742020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 676150Chi tiết
4752020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCO 085149Chi tiết
4762020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 676148Chi tiết
4772020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 356042Chi tiết
4782020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 06217Chi tiết
4792020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 10947Chi tiết
4802020Tỉnh Bình Phước517,505,516,526,527,528,529/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBK 370329Chi tiết
4812020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 156604Chi tiết
4822020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 775590Chi tiết
4832020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 032560Chi tiết
4842020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257234Chi tiết
4852020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257235Chi tiết
4862020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất257236Chi tiết
4872020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 119206Chi tiết
4882020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBY 665623Chi tiết
4892020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 623684Chi tiết
4902020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 647952Chi tiết
4912020Tỉnh Đắk Lắk465,470,475,475,474,476,481,482/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBQ 073831Chi tiết
4922020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBT 603651Chi tiết
4932020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH 670239Chi tiết
4942020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBU 785045Chi tiết
4952020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCP 118237Chi tiết
4962020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 463800Chi tiết
4972020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 517714Chi tiết
4982020Thành phố Hà Nội4565,4559,4558,4567,4568/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 517715Chi tiết
4992020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 426512Chi tiết
5002020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtV 905495Chi tiết
5012020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất0363006Chi tiết
5022020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00048Chi tiết
5032020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00657Chi tiết
5042020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtK 005809Chi tiết
5052020Tỉnh Tuyên Quang294,295,296,314,316,317,315/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtE 0399561Chi tiết
5062020Tỉnh Lai Châu236/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBL 266621Chi tiết
5072020Tỉnh Nghệ An3853/QĐ-UBNDHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtI 504125Chi tiết
5082020Tỉnh Lai Châu233/QĐ-STNMTVề việc huỷ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 642578Chi tiết
5092020Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu800/QĐ-STNMTHủy bỏ GCN QSD đất, QSHNO và tài sản khác gắn liền với đất số BX 920391 ngày 25/10/2016BX 920391Chi tiết
5102020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAA 127063Chi tiết
5112020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 794750Chi tiết
5122020Tỉnh Vĩnh Long1561/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtC 122727Chi tiết
5132020Tỉnh Tiền Giang2549/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 296144Chi tiết
5142020Tỉnh Bắc Giang521/QĐ-TNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 688909Chi tiết
5152020Tỉnh Trà Vinh224/TB-STNMTVề việc mất phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bị hỏngCQ 628739Chi tiết
5162020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297118Chi tiết
5172020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất00561/QSDĐ/2240/2001Chi tiết
5182020Tỉnh Bình Phước500,503,504/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐ 876035Chi tiết
5192020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 579124Chi tiết
5202020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCE 298625Chi tiết
5212020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 153086Chi tiết
5222020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtR 588978Chi tiết
5232020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtD 0445015Chi tiết
5242020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 952104Chi tiết
5252020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 156604Chi tiết
5262020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCI 775590Chi tiết
5272020Tỉnh Đắk Lắk450,451,452,453,454,455,456,457QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBH 407747Chi tiết
5282020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 740155Chi tiết
5292020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtO 332745Chi tiết
5302020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 955542Chi tiết
5312020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAD 955541Chi tiết
5322020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCR 094282Chi tiết
5332020Tỉnh Quảng Bình571,587,586,588,589,592/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBV 997166Chi tiết
5342020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 606063Chi tiết
5352020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBA 265501Chi tiết
5362020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 852679Chi tiết
5372020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất652/GCN-SBChi tiết
5382020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCL 951934Chi tiết
5392020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 297276Chi tiết
5402020Tỉnh Bình Phước493,494,495,496,497,498,499/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBM 356739Chi tiết
5412020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtP 042696Chi tiết
5422020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAI 724809Chi tiết
5432020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCG 148858Chi tiết
5442020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAC 404188Chi tiết
5452020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBB 154785Chi tiết
5462020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất235693Chi tiết
5472020Tỉnh Đắk Lắk440,441,442,443,439,460,461/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCM 216418Chi tiết
5482020Tỉnh Lai Châu230/QĐ-STNMTVề việc hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAN 273103Chi tiết
5492020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtB 193999Chi tiết
5502020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtC 313841Chi tiết
5512020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtE 704260Chi tiết
5522020Tỉnh Vĩnh Long1528/BC-VPĐKĐĐDanh sách hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtC 070956Chi tiết
5532020Tỉnh Khánh Hòa624/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCH00935/22336Chi tiết
5542020Tỉnh Tuyên Quang276/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất757962Chi tiết
5552020Tỉnh Tiền Giang2356/BC-VPĐKĐĐHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBĐ 551225Chi tiết
5562020Thành phố Hà Nội4342/CNHĐPV/v thu hồi GCNQSD Đ số BT 603024 của Bà Nguyễn Thị Lan thuộc xã Đồng Tháp, huyện Đan PhượngBT 603024Chi tiết
5572020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 987508Chi tiết
5582020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAO 740155Chi tiết
5592020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 146677Chi tiết
5602020Tỉnh Quảng Bình545,544,549,565/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtB 984623Chi tiết
5612020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBX 356932Chi tiết
5622020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 656493Chi tiết
5632020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAL 722947Chi tiết
5642020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtH 03932Chi tiết
5652020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417087Chi tiết
5662020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtAP 741785Chi tiết
5672020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCD 417230Chi tiết
5682020Tỉnh Bình Phước470,471,473,480,481,482,484,485/QĐ-STNMTHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCS 629391Chi tiết
5692020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 509762Chi tiết
5702020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCV 475846Chi tiết
5712020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 140679Chi tiết
5722020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456832Chi tiết
5732020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 491849Chi tiết
5742020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456565Chi tiết
5752020Thành phố Hà Nội1937,1991,2031,2056,2057,2058,2059/CNHĐPHủy GCN QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtBO 456561Chi tiết
5762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864368Chi tiết
5772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864396Chi tiết
5782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864424Chi tiết
5792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864479Chi tiết
5802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864482Chi tiết
5812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864489Chi tiết
5822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864519Chi tiết
5832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864536Chi tiết
5842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864555Chi tiết
5852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864599Chi tiết
5862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864600Chi tiết
5872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864601Chi tiết
5882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864621Chi tiết
5892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864622Chi tiết
5902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864651Chi tiết
5912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864689Chi tiết
5922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864694Chi tiết
5932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864704Chi tiết
5942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864714Chi tiết
5952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864721Chi tiết
5962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864725Chi tiết
5972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864732Chi tiết
5982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864734Chi tiết
5992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864736Chi tiết
6002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864741Chi tiết
6012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864750Chi tiết
6022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864796Chi tiết
6032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864810Chi tiết
6042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864814Chi tiết
6052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864825Chi tiết
6062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864857Chi tiết
6072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864858Chi tiết
6082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864881Chi tiết
6092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864888Chi tiết
6102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864946Chi tiết
6112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864994Chi tiết
6122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864995Chi tiết
6132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCM 864996Chi tiết
6142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 809000Chi tiết
6152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812395Chi tiết
6162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812401Chi tiết
6172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812402Chi tiết
6182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812428Chi tiết
6192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812472Chi tiết
6202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812604Chi tiết
6212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812732Chi tiết
6222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812744Chi tiết
6232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812745Chi tiết
6242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812749Chi tiết
6252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812762Chi tiết
6262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812778Chi tiết
6272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812820Chi tiết
6282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812827Chi tiết
6292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812828Chi tiết
6302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812845Chi tiết
6312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812857Chi tiết
6322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812858Chi tiết
6332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812864Chi tiết
6342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812870Chi tiết
6352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812873Chi tiết
6362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812874Chi tiết
6372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812880Chi tiết
6382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 812881Chi tiết
6392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867526Chi tiết
6402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867527Chi tiết
6412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867528Chi tiết
6422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867529Chi tiết
6432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867530Chi tiết
6442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867531Chi tiết
6452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867532Chi tiết
6462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867533Chi tiết
6472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867534Chi tiết
6482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867535Chi tiết
6492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867536Chi tiết
6502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867537Chi tiết
6512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867538Chi tiết
6522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867539Chi tiết
6532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867540Chi tiết
6542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867541Chi tiết
6552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867542Chi tiết
6562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867543Chi tiết
6572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867544Chi tiết
6582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867545Chi tiết
6592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867546Chi tiết
6602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867547Chi tiết
6612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867548Chi tiết
6622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867549Chi tiết
6632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867550Chi tiết
6642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867551Chi tiết
6652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867552Chi tiết
6662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867553Chi tiết
6672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867554Chi tiết
6682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867555Chi tiết
6692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867556Chi tiết
6702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867557Chi tiết
6712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867558Chi tiết
6722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867559Chi tiết
6732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867560Chi tiết
6742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867561Chi tiết
6752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867562Chi tiết
6762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867563Chi tiết
6772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867564Chi tiết
6782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867565Chi tiết
6792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867566Chi tiết
6802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867567Chi tiết
6812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867568Chi tiết
6822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867569Chi tiết
6832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867570Chi tiết
6842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867571Chi tiết
6852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867572Chi tiết
6862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867573Chi tiết
6872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867574Chi tiết
6882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867575Chi tiết
6892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867576Chi tiết
6902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867577Chi tiết
6912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867578Chi tiết
6922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867579Chi tiết
6932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867580Chi tiết
6942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867581Chi tiết
6952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867582Chi tiết
6962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867583Chi tiết
6972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867584Chi tiết
6982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867585Chi tiết
6992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867586Chi tiết
7002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867587Chi tiết
7012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867588Chi tiết
7022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867589Chi tiết
7032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867590Chi tiết
7042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867591Chi tiết
7052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867592Chi tiết
7062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867593Chi tiết
7072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867594Chi tiết
7082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867595Chi tiết
7092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867596Chi tiết
7102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867597Chi tiết
7112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867598Chi tiết
7122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867599Chi tiết
7132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867600Chi tiết
7142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867601Chi tiết
7152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867602Chi tiết
7162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867603Chi tiết
7172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867604Chi tiết
7182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867605Chi tiết
7192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867606Chi tiết
7202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867607Chi tiết
7212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867608Chi tiết
7222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867609Chi tiết
7232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867610Chi tiết
7242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867611Chi tiết
7252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867612Chi tiết
7262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867613Chi tiết
7272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867614Chi tiết
7282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867615Chi tiết
7292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867616Chi tiết
7302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867617Chi tiết
7312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867618Chi tiết
7322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867619Chi tiết
7332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867620Chi tiết
7342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867621Chi tiết
7352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867622Chi tiết
7362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867623Chi tiết
7372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867624Chi tiết
7382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867625Chi tiết
7392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867626Chi tiết
7402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867627Chi tiết
7412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867628Chi tiết
7422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867629Chi tiết
7432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867630Chi tiết
7442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867631Chi tiết
7452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867632Chi tiết
7462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867633Chi tiết
7472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867634Chi tiết
7482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867635Chi tiết
7492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867636Chi tiết
7502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867637Chi tiết
7512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867638Chi tiết
7522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867639Chi tiết
7532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867640Chi tiết
7542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867641Chi tiết
7552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867642Chi tiết
7562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867643Chi tiết
7572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867644Chi tiết
7582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867645Chi tiết
7592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867646Chi tiết
7602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867647Chi tiết
7612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867648Chi tiết
7622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867649Chi tiết
7632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867650Chi tiết
7642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867651Chi tiết
7652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867652Chi tiết
7662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867653Chi tiết
7672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867654Chi tiết
7682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867655Chi tiết
7692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867656Chi tiết
7702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867657Chi tiết
7712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867658Chi tiết
7722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867659Chi tiết
7732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867660Chi tiết
7742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867661Chi tiết
7752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867662Chi tiết
7762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867663Chi tiết
7772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867664Chi tiết
7782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867665Chi tiết
7792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867666Chi tiết
7802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867667Chi tiết
7812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867668Chi tiết
7822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867669Chi tiết
7832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867670Chi tiết
7842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867671Chi tiết
7852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867672Chi tiết
7862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867673Chi tiết
7872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867674Chi tiết
7882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867675Chi tiết
7892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867676Chi tiết
7902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867677Chi tiết
7912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867678Chi tiết
7922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867679Chi tiết
7932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867680Chi tiết
7942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867681Chi tiết
7952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867682Chi tiết
7962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867683Chi tiết
7972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867684Chi tiết
7982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867685Chi tiết
7992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867686Chi tiết
8002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867687Chi tiết
8012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867688Chi tiết
8022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867689Chi tiết
8032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867690Chi tiết
8042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867691Chi tiết
8052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867692Chi tiết
8062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867693Chi tiết
8072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867694Chi tiết
8082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867695Chi tiết
8092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867696Chi tiết
8102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867697Chi tiết
8112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867698Chi tiết
8122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867699Chi tiết
8132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867700Chi tiết
8142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867701Chi tiết
8152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867702Chi tiết
8162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867703Chi tiết
8172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867704Chi tiết
8182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867705Chi tiết
8192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867706Chi tiết
8202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867707Chi tiết
8212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867708Chi tiết
8222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867709Chi tiết
8232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867710Chi tiết
8242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867711Chi tiết
8252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867712Chi tiết
8262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867713Chi tiết
8272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867714Chi tiết
8282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867715Chi tiết
8292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867716Chi tiết
8302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867717Chi tiết
8312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867718Chi tiết
8322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867719Chi tiết
8332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867720Chi tiết
8342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867721Chi tiết
8352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867722Chi tiết
8362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867723Chi tiết
8372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867724Chi tiết
8382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867725Chi tiết
8392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867726Chi tiết
8402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867727Chi tiết
8412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867728Chi tiết
8422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867729Chi tiết
8432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867730Chi tiết
8442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867731Chi tiết
8452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867732Chi tiết
8462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867733Chi tiết
8472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867734Chi tiết
8482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867735Chi tiết
8492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867736Chi tiết
8502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867737Chi tiết
8512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867738Chi tiết
8522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867739Chi tiết
8532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867740Chi tiết
8542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867741Chi tiết
8552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867742Chi tiết
8562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867743Chi tiết
8572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867744Chi tiết
8582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867745Chi tiết
8592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867746Chi tiết
8602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867747Chi tiết
8612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867748Chi tiết
8622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867749Chi tiết
8632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867750Chi tiết
8642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867751Chi tiết
8652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867752Chi tiết
8662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867753Chi tiết
8672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867754Chi tiết
8682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867755Chi tiết
8692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867756Chi tiết
8702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867757Chi tiết
8712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867758Chi tiết
8722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867759Chi tiết
8732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867760Chi tiết
8742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867761Chi tiết
8752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867762Chi tiết
8762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867763Chi tiết
8772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867764Chi tiết
8782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867765Chi tiết
8792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867766Chi tiết
8802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867767Chi tiết
8812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867768Chi tiết
8822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867769Chi tiết
8832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867770Chi tiết
8842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867771Chi tiết
8852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867772Chi tiết
8862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867773Chi tiết
8872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867774Chi tiết
8882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867775Chi tiết
8892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867776Chi tiết
8902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867777Chi tiết
8912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867778Chi tiết
8922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867779Chi tiết
8932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867780Chi tiết
8942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867781Chi tiết
8952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867782Chi tiết
8962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867783Chi tiết
8972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867784Chi tiết
8982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867785Chi tiết
8992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867786Chi tiết
9002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867787Chi tiết
9012020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867788Chi tiết
9022020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867789Chi tiết
9032020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867790Chi tiết
9042020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867791Chi tiết
9052020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867792Chi tiết
9062020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867793Chi tiết
9072020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867794Chi tiết
9082020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867795Chi tiết
9092020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867796Chi tiết
9102020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867797Chi tiết
9112020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867798Chi tiết
9122020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867799Chi tiết
9132020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867800Chi tiết
9142020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867801Chi tiết
9152020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867802Chi tiết
9162020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867803Chi tiết
9172020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867804Chi tiết
9182020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867805Chi tiết
9192020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867806Chi tiết
9202020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867807Chi tiết
9212020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867808Chi tiết
9222020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867809Chi tiết
9232020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867810Chi tiết
9242020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867811Chi tiết
9252020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867812Chi tiết
9262020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867813Chi tiết
9272020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867814Chi tiết
9282020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867815Chi tiết
9292020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867816Chi tiết
9302020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867817Chi tiết
9312020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867818Chi tiết
9322020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867819Chi tiết
9332020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867820Chi tiết
9342020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867821Chi tiết
9352020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867822Chi tiết
9362020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867823Chi tiết
9372020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867824Chi tiết
9382020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867825Chi tiết
9392020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867826Chi tiết
9402020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867827Chi tiết
9412020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867828Chi tiết
9422020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867829Chi tiết
9432020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867830Chi tiết
9442020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867831Chi tiết
9452020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867832Chi tiết
9462020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867833Chi tiết
9472020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867834Chi tiết
9482020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867835Chi tiết
9492020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867836Chi tiết
9502020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867837Chi tiết
9512020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867838Chi tiết
9522020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867839Chi tiết
9532020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867840Chi tiết
9542020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867841Chi tiết
9552020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867842Chi tiết
9562020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867843Chi tiết
9572020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867844Chi tiết
9582020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867845Chi tiết
9592020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867846Chi tiết
9602020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867847Chi tiết
9612020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867848Chi tiết
9622020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867849Chi tiết
9632020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867850Chi tiết
9642020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867851Chi tiết
9652020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867852Chi tiết
9662020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867853Chi tiết
9672020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867854Chi tiết
9682020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867855Chi tiết
9692020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867856Chi tiết
9702020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867857Chi tiết
9712020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867858Chi tiết
9722020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867859Chi tiết
9732020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867860Chi tiết
9742020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867861Chi tiết
9752020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867862Chi tiết
9762020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867863Chi tiết
9772020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867864Chi tiết
9782020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867865Chi tiết
9792020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867866Chi tiết
9802020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867867Chi tiết
9812020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867868Chi tiết
9822020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867869Chi tiết
9832020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867870Chi tiết
9842020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867871Chi tiết
9852020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867872Chi tiết
9862020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867873Chi tiết
9872020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867874Chi tiết
9882020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867875Chi tiết
9892020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867876Chi tiết
9902020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867877Chi tiết
9912020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867878Chi tiết
9922020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867879Chi tiết
9932020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867880Chi tiết
9942020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867881Chi tiết
9952020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867882Chi tiết
9962020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867883Chi tiết
9972020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867884Chi tiết
9982020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867885Chi tiết
9992020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867886Chi tiết
10002020Tỉnh Quảng Ngãi2694/TB-STNMTvề việc hủy phôi giấy chứng nhận bị hư hỏng trong quá trình quản lý sử dụng và in, viết Giấy chứng nhậnCN 867887Chi tiết